LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 11/04/2028

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 4 / 2028
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Ba
Tháng 4 / 2028
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN100 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Mậu Thân
17/3
Năm
Mậu Thân
Tháng
Bính Thìn
Ngày
Bính Dần

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Vượng Khí

100 điểm
Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn.
TRỰC

Khai

Thuận mở lối, khai trương và bắt đầu việc có chuẩn bị.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Thất

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Mã

Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.

Nguyệt Không

Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.

Tư Mệnh

Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.

Dịch Mã

Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.

Hung tinh · Sao xấu

Thiên Tặc

Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.

Thổ Phủ

Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.

Thổ Cấm

Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Kỷ TịNhâm ThânTân TịGiáp ThânQuý TịBính ThânẤt TịMậu ThânĐinh TịCanh Thân

Tuổi hợp ngày

Canh NgọGiáp TuấtẤt HợiNhâm NgọBính TuấtĐinh HợiGiáp NgọMậu TuấtKỷ HợiBính NgọCanh TuấtTân HợiMậu NgọNhâm TuấtQuý Hợi

Tiết khí
Thanh minh
Thần trực
Tư Mệnh · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Không có

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Không có Moon VOC trong ngày

Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.

12 Giáp

Mậu Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạoKỷ Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạoCanh Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạoTân Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạoNhâm Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạoQuý Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạoGiáp Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạoẤt Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạoBính Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạoĐinh Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạoMậu Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạoKỷ Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Thanh Long80%
Mậu Tý
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hoàng đạo · Minh Đường62.8%
Kỷ Sửu
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Thiên Hình42.5%
Canh Dần
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Hắc đạo · Chu Tước27.5%
Tân Mão
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Kim Quỹ80%
Nhâm Thìn
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Thiên Đức57.5%
Quý Tị
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Bạch Hổ50%
Giáp Ngọ
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Ngọc Đường65%
Ất Mùi
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Lao32.8%
Bính Thân
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hắc đạo · Nguyên Vũ30.5%
Đinh Dậu
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Tư Mệnh80%
Mậu Tuất
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hắc đạo · Câu Trận30.5%
Kỷ Hợi
  • Không Vong
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Bọ Cạp
Pha Trăng
Trăng tròn · sáng 96%
Nghịch hành
Sao Mộc
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày · Via Combusta 00:00–10:34
  • Trăng tròn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
  • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc trong ngày.
  • Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 17:30Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Hỏa

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:40Sao Hỏa
  3. 06:43Mặt Trời
  4. 07:46Sao Kim
  5. 08:49Sao Thủy
  6. 09:52Mặt Trăng
  7. 10:54Sao Thổ
  8. 11:57Sao Mộc
  9. 13:00Sao Hỏa
  10. 14:03Mặt Trời
  11. 15:06Sao Kim
  12. 16:08Sao Thủy
  13. 17:11Mặt Trăng
  1. Ban đêm
  2. 18:14Sao Thổ
  3. 19:11Sao Mộc
  4. 20:08Sao Hỏa
  5. 21:05Mặt Trời
  6. 22:03Sao Kim
  7. 23:00Sao Thủy
  8. 23:57Mặt Trăng
  9. 00:54Sao Thổ
  10. 01:51Sao Mộc
  11. 02:48Sao Hỏa
  12. 03:45Mặt Trời
  13. 04:43Sao Kim

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho gắn kết.
    • Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho gắn kết.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
    • Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
    • Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaThuận
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — chuyến đi thuận.
  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Mặt Trăng ở Bọ Cạp — cung ổn định / hợp nhà cửa.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
    • Quanh rằm: chiêm tinh y học khuyên tránh can thiệp.
  • Thi cử, học tậpThuận
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Hợi · Ngọ · Tuất
Xung · hại
Thân · Tị
Hỷ / Tài thần
Tây Nam / Tây Nam
Xung sát
Canh Thân · tuổi Thân · sát Bắc

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Cưới hỏi / Đính hôn

100%Thuận
Cát Thần
Trực Khai, Tư Mệnh, Dịch Mã
Hung Thần
Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

100%Thuận
Cát Thần
Thiên Mã, Tư Mệnh, Dịch Mã
Hung Thần
Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Nhậm chức / Nhận việc

100%Thuận
Cát Thần
Thiên Mã, Tư Mệnh, Dịch Mã
Hung Thần
Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Tế lễ / Cúng bái

95%Thuận
Cát Thần
Tư Mệnh, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần
Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Trị bệnh / Phẫu thuật

95%Thuận
Cát Thần
Tư Mệnh, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần
Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

95%Thuận
Cát Thần
Tư Mệnh, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần
Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Tố tụng / Giải oan

95%Thuận
Cát Thần
Tư Mệnh, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần
Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt: Tý, Tuất, Thìn

Việc cần tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Thất, Nguyệt Không, Tư Mệnh
Hung Thần
Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Thiên Tặc

Động thổ / Khởi công

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Thất, Nguyệt Không, Tư Mệnh
Hung Thần
Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Thiên Tặc (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

35%Nên tránh
Cát Thần
Tư Mệnh, Trực Khai, Sao Thất
Hung Thần
Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm

Mua xe / Tài sản lớn

35%Nên tránh
Cát Thần
Tư Mệnh, Trực Khai, Sao Thất
Hung Thần
Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm

Ký hợp đồng / Giao dịch

35%Nên tránh
Cát Thần
Tư Mệnh, Trực Khai, Sao Thất
Hung Thần
Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm

Khai trương / Mở cửa hàng

35%Nên tránh
Cát Thần
Tư Mệnh, Trực Khai, Sao Thất
Hung Thần
Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm