LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 12/04/2028

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 4 / 2028
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Tư
Tháng 4 / 2028
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN40 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Mậu Thân
18/3
Con người đầu tiên bay vào vũ trụYuri Gagarin thực hiện chuyến bay lịch sử trên tàu Vostok 1 (1961).
Năm
Mậu Thân
Tháng
Bính Thìn
Ngày
Đinh Mão

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

40 điểm
Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
TRỰC

Bế

Nên thu gọn, bảo toàn và rà soát hơn là khởi sự.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Bích

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Sinh Khí

Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Thiên Đức Hợp

Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.

Nguyệt Đức Hợp

Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung tinh · Sao xấu

Tam Nương

Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Câu Trận

Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Mậu ThìnQuý DậuCanh ThìnẤt DậuNhâm ThìnĐinh DậuGiáp ThìnKỷ DậuBính ThìnTân Dậu

Tuổi hợp ngày

Tân MùiGiáp TuấtẤt HợiQuý MùiBính TuấtĐinh HợiẤt MùiMậu TuấtKỷ HợiĐinh MùiCanh TuấtTân HợiKỷ MùiNhâm TuấtQuý Hợi

Tiết khí
Thanh minh
Thần trực
Câu Trận · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 07:00 → 12:16 · Mặt Trăng vào Bọ Cạp · dữ liệu tham chiếu theo ngày
  • 17:31 → 06:59 · Mặt Trăng vào Bọ Cạp · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Canh Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạo · Moon VOCTân Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạo · Moon VOCNhâm Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạo · Moon VOCQuý Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạo · Moon VOCGiáp Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạo · Moon VOCẤt Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạo · Moon VOCBính Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạo · Moon VOCĐinh Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạoMậu Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạoKỷ Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạo · Moon VOCCanh Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạo · Moon VOCTân Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Tư Mệnh65%
Canh Tý
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpĐặt bếp · Tế lễ

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Bọ Cạp
Hắc đạo · Câu Trận50%
Tân Sửu
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Bọ Cạp
Hoàng đạo · Thanh Long55.3%
Nhâm Dần
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Bọ Cạp
Hoàng đạo · Minh Đường72.5%
Quý Mão
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Bọ Cạp
Hắc đạo · Thiên Hình27.5%
Giáp Thìn
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Bọ Cạp
Hắc đạo · Chu Tước50%
Ất Tị
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Bọ Cạp
Hoàng đạo · Kim Quỹ65%
Bính Ngọ
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵTu sửa · Động thổ

Moon VOC · sang Bọ Cạp
Hoàng đạo · Thiên Đức80%
Đinh Mùi
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Bạch Hổ27.5%
Mậu Thân
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpNhập trạch · Tu sửa

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hoàng đạo · Ngọc Đường65.8%
Kỷ Dậu
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Bọ Cạp
Hắc đạo · Thiên Lao27.5%
Canh Tuất
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Tu sửa

Moon VOC · sang Bọ Cạp
Hắc đạo · Nguyên Vũ53%
Tân Hợi
  • Đại An
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Bọ Cạp

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Nên thận trọng
Mặt Trăng
Bọ Cạp → Nhân Mã lúc 12:18
Pha Trăng
Trăng tròn · sáng 90%
Nghịch hành
Sao Mộc
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng tròn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
  • Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.

Mặt Trăng chạm hành tinh

Hôm nay Mặt Trăng không chạm góc chính nào với các hành tinh.

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thủy

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:40Sao Thủy
  3. 06:43Mặt Trăng
  4. 07:45Sao Thổ
  5. 08:48Sao Mộc
  6. 09:51Sao Hỏa
  7. 10:54Mặt Trời
  8. 11:57Sao Kim
  9. 13:00Sao Thủy
  10. 14:03Mặt Trăng
  11. 15:06Sao Thổ
  12. 16:08Sao Mộc
  13. 17:11Sao Hỏa
  1. Ban đêm
  2. 18:14Mặt Trời
  3. 19:11Sao Kim
  4. 20:08Sao Thủy
  5. 21:05Mặt Trăng
  6. 22:02Sao Thổ
  7. 22:59Sao Mộc
  8. 23:57Sao Hỏa
  9. 00:54Mặt Trời
  10. 01:51Sao Kim
  11. 02:48Sao Thủy
  12. 03:45Mặt Trăng
  13. 04:42Sao Thổ

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Mặt Trăng ở Bọ Cạp — cung ổn định / hợp nhà cửa.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Quanh rằm: chiêm tinh y học khuyên tránh can thiệp.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Tuất · Hợi · Mùi
Xung · hại
Dậu · Thìn
Hỷ / Tài thần
Chính Nam / Tây Nam
Xung sát
Tân Dậu · tuổi Dậu · sát Tây

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

65%Thuận
Cát Thần
Sao Bích, Sinh Khí, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Tam Nương, Trực Bế

Giờ tốt: Mùi, Mão, Tý

Nhậm chức / Nhận việc

65%Thuận
Cát Thần
Sao Bích, Sinh Khí, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Tam Nương, Trực Bế

Giờ tốt: Mùi, Mão, Tý

An táng / Mai táng

60%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Sao Bích, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Tam Nương, Trực Bế

Giờ tốt: Mùi, Mão, Ngọ

Tế lễ / Cúng bái

60%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Sao Bích, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Tam Nương, Trực Bế

Giờ tốt: Mùi, Mão, Tý

Xuất hành đi xa

60%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Sao Bích, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Tam Nương, Trực Bế

Giờ tốt: Mùi, Mão, Tý

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

60%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Sao Bích, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Tam Nương, Trực Bế

Giờ tốt: Mùi, Mão, Tý

Tố tụng / Giải oan

60%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Sao Bích, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Tam Nương, Trực Bế

Giờ tốt: Mùi, Mão, Tý

Việc cần tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Bích, Sinh Khí, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Tam Nương (Kỵ), Trực Bế (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

5%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Sao Bích, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Tam Nương (Kỵ), Trực Bế

Động thổ / Khởi công

35%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Sao Bích, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Tam Nương (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

40%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Nguyệt Đức Hợp, Sao Bích
Hung Thần
Trực Bế, Tam Nương, Câu Trận

Mua xe / Tài sản lớn

40%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Nguyệt Đức Hợp, Sao Bích
Hung Thần
Trực Bế, Tam Nương, Câu Trận

Ký hợp đồng / Giao dịch

40%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Nguyệt Đức Hợp, Sao Bích
Hung Thần
Trực Bế, Tam Nương, Câu Trận (Kỵ)