LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 12/04/2028
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Mậu
- Tháng
- Bính Thìn
- Ngày
- Đinh Mão
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Suy Khí
40 điểmNăng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
Bế
Nên thu gọn, bảo toàn và rà soát hơn là khởi sự.
Sao Bích
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Cát tinh · Sao tốt
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.
Hung tinh · Sao xấu
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Mậu ThìnQuý DậuCanh ThìnẤt DậuNhâm ThìnĐinh DậuGiáp ThìnKỷ DậuBính ThìnTân Dậu
Tuổi hợp ngày
Tân MùiGiáp TuấtẤt HợiQuý MùiBính TuấtĐinh HợiẤt MùiMậu TuấtKỷ HợiĐinh MùiCanh TuấtTân HợiKỷ MùiNhâm TuấtQuý Hợi
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 07:00 → 12:16 · Mặt Trăng vào Bọ Cạp · dữ liệu tham chiếu theo ngày
- 17:31 → 06:59 · Mặt Trăng vào Bọ Cạp · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpĐặt bếp · Tế lễ
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Bọ Cạp- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpGặp quý nhân · Cầu tài
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Bọ Cạp- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Bọ Cạp- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Bọ Cạp- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Bọ Cạp- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Bọ Cạp- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵTu sửa · Động thổ
Moon VOC · sang Bọ Cạp- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpNhập trạch · Tu sửa
KỵCầu phúc · Cầu tự
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
Moon VOC · sang Bọ Cạp- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Tu sửa
Moon VOC · sang Bọ Cạp- Đại An
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Bọ CạpLỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Bọ Cạp → Nhân Mã lúc 12:18
- Pha Trăng
- Trăng tròn · sáng 90%
- Nghịch hành
- Sao Mộc
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng tròn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
Mặt Trăng chạm hành tinh
Hôm nay Mặt Trăng không chạm góc chính nào với các hành tinh.
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thủy
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 05:40Sao Thủy
- 06:43Mặt Trăng
- 07:45Sao Thổ
- 08:48Sao Mộc
- 09:51Sao Hỏa
- 10:54Mặt Trời
- 11:57Sao Kim
- 13:00Sao Thủy
- 14:03Mặt Trăng
- 15:06Sao Thổ
- 16:08Sao Mộc
- 17:11Sao Hỏa
- Ban đêm
- 18:14Mặt Trời
- 19:11Sao Kim
- 20:08Sao Thủy
- 21:05Mặt Trăng
- 22:02Sao Thổ
- 22:59Sao Mộc
- 23:57Sao Hỏa
- 00:54Mặt Trời
- 01:51Sao Kim
- 02:48Sao Thủy
- 03:45Mặt Trăng
- 04:42Sao Thổ
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
- Mặt Trăng ở Bọ Cạp — cung ổn định / hợp nhà cửa.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
- Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Quanh rằm: chiêm tinh y học khuyên tránh can thiệp.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Tuất · Hợi · Mùi
- Xung · hại
- Dậu · Thìn
- Hỷ / Tài thần
- Chính Nam / Tây Nam
- Xung sát
- Tân Dậu · tuổi Dậu · sát Tây
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
65%Thuận- Cát Thần
- Sao Bích, Sinh Khí, Thiên Đức Hợp
- Hung Thần
- Tam Nương, Trực Bế
Giờ tốt: Mùi, Mão, Tý
Nhậm chức / Nhận việc
65%Thuận- Cát Thần
- Sao Bích, Sinh Khí, Thiên Đức Hợp
- Hung Thần
- Tam Nương, Trực Bế
Giờ tốt: Mùi, Mão, Tý
An táng / Mai táng
60%Thuận- Cát Thần
- Sinh Khí, Sao Bích, Thiên Đức Hợp
- Hung Thần
- Tam Nương, Trực Bế
Giờ tốt: Mùi, Mão, Ngọ
Tế lễ / Cúng bái
60%Thuận- Cát Thần
- Sinh Khí, Sao Bích, Thiên Đức Hợp
- Hung Thần
- Tam Nương, Trực Bế
Giờ tốt: Mùi, Mão, Tý
Xuất hành đi xa
60%Thuận- Cát Thần
- Sinh Khí, Sao Bích, Thiên Đức Hợp
- Hung Thần
- Tam Nương, Trực Bế
Giờ tốt: Mùi, Mão, Tý
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
60%Thuận- Cát Thần
- Sinh Khí, Sao Bích, Thiên Đức Hợp
- Hung Thần
- Tam Nương, Trực Bế
Giờ tốt: Mùi, Mão, Tý
Tố tụng / Giải oan
60%Thuận- Cát Thần
- Sinh Khí, Sao Bích, Thiên Đức Hợp
- Hung Thần
- Tam Nương, Trực Bế
Giờ tốt: Mùi, Mão, Tý
Việc cần tránh
Cưới hỏi / Đính hôn
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Bích, Sinh Khí, Thiên Đức Hợp
- Hung Thần
- Tam Nương (Kỵ), Trực Bế (Kỵ)
Nhập trạch (Vào nhà mới)
5%Nên tránh- Cát Thần
- Sinh Khí, Sao Bích, Thiên Đức Hợp
- Hung Thần
- Tam Nương (Kỵ), Trực Bế
Động thổ / Khởi công
35%Nên tránh- Cát Thần
- Sinh Khí, Sao Bích, Thiên Đức Hợp
- Hung Thần
- Tam Nương (Kỵ)
Thu nợ / Cất giữ tài sản
40%Nên tránh- Cát Thần
- Sinh Khí, Nguyệt Đức Hợp, Sao Bích
- Hung Thần
- Trực Bế, Tam Nương, Câu Trận
Mua xe / Tài sản lớn
40%Nên tránh- Cát Thần
- Sinh Khí, Nguyệt Đức Hợp, Sao Bích
- Hung Thần
- Trực Bế, Tam Nương, Câu Trận
Ký hợp đồng / Giao dịch
40%Nên tránh- Cát Thần
- Sinh Khí, Nguyệt Đức Hợp, Sao Bích
- Hung Thần
- Trực Bế, Tam Nương, Câu Trận (Kỵ)
