LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 07/05/2028
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Mậu
- Tháng
- Đinh Tị
- Ngày
- Nhâm Thìn
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Suy Khí
40 điểmNăng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
Bế
Nên thu gọn, bảo toàn và rà soát hơn là khởi sự.
Sao Hư
Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.
Cát tinh · Sao tốt
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.
Hung tinh · Sao xấu
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Đinh MãoGiáp TuấtKỷ MãoBính TuấtTân MãoMậu TuấtQuý MãoCanh TuấtẤt MãoNhâm Tuất
Tuổi hợp ngày
Giáp TýNhâm ThânQuý DậuBính TýGiáp ThânẤt DậuMậu TýBính ThânĐinh DậuCanh TýMậu ThânKỷ DậuNhâm TýCanh ThânTân Dậu
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 01:35 → 06:59 · Mặt Trăng vào Thiên Bình · dữ liệu tham chiếu theo ngày
- 07:00 → 23:59 · Mặt Trăng vào Thiên Bình · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Đính hôn
KỵThượng lương · Lợp nhà
Moon VOC · sang Thiên Bình- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpXuất hành · Cầu tài
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Thiên Bình- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCưới hỏi · Chuyển nhà
KỵNhậm chức · Tranh tụng
Moon VOC · sang Thiên Bình- Đại An
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Thiên Bình- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Trai giới
KỵTu sửa · Động thổ
Moon VOC · sang Thiên Bình- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Thiên Bình- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Thiên Bình- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Thiên Bình- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
Moon VOC · sang Thiên Bình- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Thiên Bình- Lưu Niên
- Hắc đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
Moon VOC · sang Thiên Bình- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Thiên BìnhLỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Thiên Bình → Bọ Cạp lúc 19:15
- Pha Trăng
- Trăng gần tròn · sáng 97%
- Nghịch hành
- Sao Mộc
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày · Via Combusta 00:00–00:00
- Trăng gần tròn: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
- Mặt Trăng tam hợp Sao Kim trong ngày.
- Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 78% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 01:33Mặt Trăng tam hợp Sao Kim
Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trời
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 05:22Mặt Trời
- 06:27Sao Kim
- 07:32Sao Thủy
- 08:37Mặt Trăng
- 09:43Sao Thổ
- 10:48Sao Mộc
- 11:53Sao Hỏa
- 12:58Mặt Trời
- 14:03Sao Kim
- 15:08Sao Thủy
- 16:13Mặt Trăng
- 17:18Sao Thổ
- Ban đêm
- 18:23Sao Mộc
- 19:18Sao Hỏa
- 20:13Mặt Trời
- 21:08Sao Kim
- 22:03Sao Thủy
- 22:58Mặt Trăng
- 23:52Sao Thổ
- 00:47Sao Mộc
- 01:42Sao Hỏa
- 02:37Mặt Trời
- 03:32Sao Kim
- 04:27Sao Thủy
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 78% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
- Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 78% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 78% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 78% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 78% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 78% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 78% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 78% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 78% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Dậu · Thân · Tý
- Xung · hại
- Tuất · Mão
- Hỷ / Tài thần
- Chính Nam / Chính Nam
- Xung sát
- Bính Tuất · tuổi Tuất · sát Nam
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc cần tránh
Cưới hỏi / Đính hôn
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sinh Khí, Tư Mệnh
- Hung Thần
- Tam Nương (Kỵ), Sao Hư (Kỵ), Trực Bế (Kỵ)
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sinh Khí, Tư Mệnh
- Hung Thần
- Sao Hư, Tam Nương (Kỵ), Trực Bế
Động thổ / Khởi công
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sinh Khí, Tư Mệnh, Trực Bế
- Hung Thần
- Sao Hư (Kỵ), Tam Nương (Kỵ)
Thu nợ / Cất giữ tài sản
5%Nên tránh- Cát Thần
- Tư Mệnh, Sinh Khí
- Hung Thần
- Trực Bế, Sao Hư, Tam Nương
Mua xe / Tài sản lớn
5%Nên tránh- Cát Thần
- Tư Mệnh, Sinh Khí
- Hung Thần
- Trực Bế, Sao Hư, Tam Nương
Ký hợp đồng / Giao dịch
5%Nên tránh- Cát Thần
- Tư Mệnh, Sinh Khí
- Hung Thần
- Trực Bế, Sao Hư, Tam Nương
