LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 08/05/2028

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 5 / 2028
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Hai
Tháng 5 / 2028
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN0 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Mậu Thân
14/4
Năm
Mậu Thân
Tháng
Đinh Tị
Ngày
Quý Tị

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Hư Hao

0 điểm
Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Thụ Tử, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
TRỰC

Kiến

Tốt cho khởi sự có kế hoạch; cần tránh hấp tấp khi nền tảng chưa sẵn sàng.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Nguy

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Quý

Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.

Thiên Ất Quý Nhân

Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.

Thiên Ân

Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung tinh · Sao xấu

Thụ Tử

Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.

Tiểu Hồng Sa

Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.

Nguyệt Kỵ

Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

Câu Trận

Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Bính DầnẤt HợiMậu DầnĐinh HợiCanh DầnKỷ HợiNhâm DầnTân HợiGiáp DầnQuý Hợi

Tuổi hợp ngày

Ất SửuNhâm ThânQuý DậuĐinh SửuGiáp ThânẤt DậuKỷ SửuBính ThânĐinh DậuTân SửuMậu ThânKỷ DậuQuý SửuCanh ThânTân Dậu

Tiết khí
Lập hạ
Thần trực
Câu Trận · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 00:00 → 19:15 · Mặt Trăng vào Thiên Bình · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Nhâm Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạo · Moon VOCQuý Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạo · Moon VOCGiáp Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạo · Moon VOCẤt Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạo · Moon VOCBính Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạo · Moon VOCĐinh Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạo · Moon VOCMậu Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạo · Moon VOCKỷ Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạo · Moon VOCCanh Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạo · Moon VOCTân Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạo · Moon VOCNhâm Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạo · Moon VOCQuý Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Bạch Hổ42.5%
Nhâm Tý
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpĐặt bếp · Tế lễ

KỵCầu phúc · Cầu tự

Moon VOC · sang Thiên Bình
Hoàng đạo · Ngọc Đường65%
Quý Sửu
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpAn táng · Tế lễ

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Thiên Bình
Hắc đạo · Thiên Lao42.5%
Giáp Dần
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Thiên Bình
Hắc đạo · Nguyên Vũ45.5%
Ất Mão
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Thiên Bình
Hoàng đạo · Tư Mệnh70.3%
Bính Thìn
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Moon VOC · sang Thiên Bình
Hắc đạo · Câu Trận30.5%
Đinh Tị
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTạ thần · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Thiên Bình
Hoàng đạo · Thanh Long72.5%
Mậu Ngọ
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Thiên Bình
Hoàng đạo · Minh Đường65%
Kỷ Mùi
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Thiên Bình
Hắc đạo · Thiên Hình42.5%
Canh Thân
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Thiên Bình
Hắc đạo · Chu Tước42.5%
Tân Dậu
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Thiên Bình
Hoàng đạo · Kim Quỹ72.5%
Nhâm Tuất
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Tu sửa

Moon VOC · sang Thiên Bình
Hoàng đạo · Thiên Đức47.8%
Quý Hợi
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Bọ Cạp
Pha Trăng
Trăng gần tròn · sáng 99%
Nghịch hành
Sao Mộc
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày · Via Combusta 00:00–20:27
  • Trăng gần tròn: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
  • Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 00:27Mặt Trăng đối đỉnh Sao Thổ
  2. 07:54Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa

Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trăng

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:22Mặt Trăng
  3. 06:27Sao Thổ
  4. 07:32Sao Mộc
  5. 08:37Sao Hỏa
  6. 09:42Mặt Trời
  7. 10:48Sao Kim
  8. 11:53Sao Thủy
  9. 12:58Mặt Trăng
  10. 14:03Sao Thổ
  11. 15:08Sao Mộc
  12. 16:13Sao Hỏa
  13. 17:19Mặt Trời
  1. Ban đêm
  2. 18:24Sao Kim
  3. 19:19Sao Thủy
  4. 20:13Mặt Trăng
  5. 21:08Sao Thổ
  6. 22:03Sao Mộc
  7. 22:58Sao Hỏa
  8. 23:52Mặt Trời
  9. 00:47Sao Kim
  10. 01:42Sao Thủy
  11. 02:37Mặt Trăng
  12. 03:32Sao Thổ
  13. 04:26Sao Mộc

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng đối đỉnh Sao Thổ, Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
    • Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng đối đỉnh Sao Thổ, Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
  • Đầu tư, tiền bạcThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Mặt Trăng đối đỉnh Sao Thổ, Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
    • Mặt Trăng ở Bọ Cạp — cung ổn định / hợp nhà cửa.
    • Mặt Trăng đối đỉnh Sao Thổ, Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — dễ xáo trộn khi dọn vào.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — dễ viêm, chảy máu theo quan niệm cổ.
  • Thi cử, học tậpTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Thân · Dậu · Sửu
Xung · hại
Hợi · Dần
Hỷ / Tài thần
Đông Nam / Chính Nam
Xung sát
Đinh Hợi · tuổi Hợi · sát Đông

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc cần tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Ân
Hung Thần
Thụ Tử (Kỵ), Nguyệt Kỵ, Sao Nguy

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Ân
Hung Thần
Thụ Tử (Kỵ), Nguyệt Kỵ, Sao Nguy

Tố tụng / Giải oan

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Thiên Ân
Hung Thần
Thụ Tử (Kỵ), Nguyệt Kỵ, Sao Nguy

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Thiên Ân
Hung Thần
Thụ Tử (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ), Sao Nguy

Trị bệnh / Phẫu thuật

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Thiên Ân
Hung Thần
Thụ Tử (Kỵ), Tiểu Hồng Sa (Kỵ), Nguyệt Kỵ

Xuất hành đi xa

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Ất Quý Nhân, Trực Kiến, Thiên Quý
Hung Thần
Thụ Tử (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ), Tiểu Hồng Sa (Kỵ)