LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 09/05/2028
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Mậu
- Tháng
- Đinh Tị
- Ngày
- Giáp Ngọ
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Vượng Khí
100 điểmVượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn.
Trừ
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh và giải việc tồn đọng; kỵ việc cưới hỏi hoặc đi xa.
Sao Thất
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Cát tinh · Sao tốt
Trời ban ơn xá, giải trừ tội lỗi và tai ương, tốt cho cầu tự, giải oan.
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.
Hung tinh · Sao xấu
Không ghi nhận hung sát nổi bật.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Giáp TýẤt SửuBính TýĐinh SửuMậu TýKỷ SửuCanh TýTân SửuNhâm TýQuý Sửu
Tuổi hợp ngày
Bính DầnTân MùiGiáp TuấtMậu DầnQuý MùiBính TuấtCanh DầnẤt MùiMậu TuấtNhâm DầnĐinh MùiCanh TuấtGiáp DầnKỷ MùiNhâm Tuất
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 02:51 → 06:59 · Mặt Trăng vào Bọ Cạp · dữ liệu tham chiếu theo ngày
- 07:00 → 23:59 · Mặt Trăng vào Bọ Cạp · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Không Vong
- Hoàng đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵTu sửa · Động thổ
Moon VOC · sang Bọ Cạp- Đại An
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu tài · Gặp quý nhân
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Bọ Cạp- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpGặp quý nhân · Cầu tài
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Bọ Cạp- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Bọ Cạp- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Đính hôn
KỵLàm cầu · Đi thuyền
Moon VOC · sang Bọ Cạp- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu tự · Xuất hành
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Bọ Cạp- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
Moon VOC · sang Bọ Cạp- Đại An
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpTu sửa · Nhập trạch
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Bọ Cạp- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵCầu phúc · Cầu tự
Moon VOC · sang Bọ Cạp- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Bọ Cạp- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
Moon VOC · sang Bọ Cạp- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpNhậm chức · Xuất hành
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Bọ CạpLỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Bọ Cạp → Nhân Mã lúc 22:11
- Pha Trăng
- Trăng tròn · sáng 100%
- Nghịch hành
- Sao Mộc
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng tròn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
- Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc trong ngày.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 68% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 00:50Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc
- 02:48Mặt Trăng đối đỉnh Mặt Trời
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Hỏa
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 05:21Sao Hỏa
- 06:26Mặt Trời
- 07:32Sao Kim
- 08:37Sao Thủy
- 09:42Mặt Trăng
- 10:47Sao Thổ
- 11:53Sao Mộc
- 12:58Sao Hỏa
- 14:03Mặt Trời
- 15:08Sao Kim
- 16:14Sao Thủy
- 17:19Mặt Trăng
- Ban đêm
- 18:24Sao Thổ
- 19:19Sao Mộc
- 20:14Sao Hỏa
- 21:08Mặt Trời
- 22:03Sao Kim
- 22:58Sao Thủy
- 23:52Mặt Trăng
- 00:47Sao Thổ
- 01:42Sao Mộc
- 02:36Sao Hỏa
- 03:31Mặt Trời
- 04:26Sao Kim
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho gắn kết.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 68% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
- Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho gắn kết.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 68% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 68% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 68% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 68% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — chuyến đi thuận.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 68% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
- Mặt Trăng ở Bọ Cạp — cung ổn định / hợp nhà cửa.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 68% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
- Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 68% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Quanh rằm: chiêm tinh y học khuyên tránh can thiệp.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 68% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Mùi · Dần · Tuất
- Xung · hại
- Tý · Sửu
- Hỷ / Tài thần
- Đông Bắc / Đông Bắc
- Xung sát
- Mậu Tý · tuổi Tý · sát Bắc
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Động thổ / Khởi công
100%Thuận- Cát Thần
- Thiên Xá, Sao Thất, Thiên Phú
- Hung Thần
Giờ tốt: Sửu, Mão, Dậu
Nhập trạch (Vào nhà mới)
100%Thuận- Cát Thần
- Thiên Xá, Sao Thất, Thiên Phú
- Hung Thần
Giờ tốt: Sửu, Mão, Dậu
Khai trương / Mở cửa hàng
100%Thuận- Cát Thần
- Thiên Xá, Sao Thất, Thiên Phú
- Hung Thần
Giờ tốt: Sửu, Dậu, Thân
Ký hợp đồng / Giao dịch
100%Thuận- Cát Thần
- Thiên Xá, Sao Thất, Thiên Phú
- Hung Thần
Giờ tốt: Sửu, Dậu, Thân
Mua xe / Tài sản lớn
100%Thuận- Cát Thần
- Thiên Xá, Sao Thất, Thiên Phú
- Hung Thần
Giờ tốt: Sửu, Dậu, Thân
Thu nợ / Cất giữ tài sản
100%Thuận- Cát Thần
- Thiên Xá, Sao Thất, Thiên Phú
- Hung Thần
Giờ tốt: Sửu, Mão, Dậu
An táng / Mai táng
100%Thuận- Cát Thần
- Thiên Xá, Thanh Long, Sao Thất
- Hung Thần
Giờ tốt: Sửu, Dậu, Mão
Tế lễ / Cúng bái
100%Thuận- Cát Thần
- Thiên Xá, Trực Trừ, Thanh Long
- Hung Thần
Giờ tốt: Sửu, Mão, Dậu
Việc cần tránh
Xuất hành đi xa
93%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Xá, Thanh Long, Sao Thất
- Hung Thần
- Trực Trừ (Kỵ)
Cưới hỏi / Đính hôn
93%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Xá, Thanh Long, Sao Thất
- Hung Thần
- Trực Trừ (Kỵ)
