LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 24/05/2028
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Mậu
- Tháng
- Đinh Tị
- Ngày
- Kỷ
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Bình Hòa
60 điểmKhí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật.
Định
Hợp ổn định, ký kết và xác lập kế hoạch dài hạn.
Sao Chẩn
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Cát tinh · Sao tốt
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Hung tinh · Sao xấu
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.
Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Đinh MãoGiáp TuấtKỷ MãoBính TuấtTân MãoMậu TuấtQuý MãoCanh TuấtẤt MãoNhâm Tuất
Tuổi hợp ngày
Ất SửuMậu ThìnKỷ TịĐinh SửuCanh ThìnTân TịKỷ SửuNhâm ThìnQuý TịTân SửuGiáp ThìnẤt TịQuý SửuBính ThìnĐinh Tị
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 00:00 → 06:59 · Mặt Trăng vào Kim Ngưu · dữ liệu tham chiếu theo ngày
- 07:00 → 08:32 · Mặt Trăng vào Kim Ngưu · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpKhông ghi nhận
KỵNhậm chức · Tranh tụng
Moon VOC · sang Kim Ngưu- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
Moon VOC · sang Kim Ngưu- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpKhông ghi nhận
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Kim Ngưu- Lưu Niên
- Hoàng đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Kim Ngưu- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Kim Ngưu- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵKhông ghi nhận
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpGặp quý nhân · Cầu tài
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Đại An
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpNhậm chức · Gặp quý nhân
KỵCầu phúc · Cầu tự
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵKhông ghi nhận
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Đính hôn
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpNhậm chức · Xuất hành
KỵKhông ghi nhận
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Kim Ngưu → Song Tử lúc 08:35
- Pha Trăng
- Trăng tàn · sáng 0%
- Nghịch hành
- Sao Thủy, Sao Kim
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng tàn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 79% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 15:16Mặt Trăng giao hội Mặt Trời
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thủy
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 05:15Sao Thủy
- 06:22Mặt Trăng
- 07:28Sao Thổ
- 08:34Sao Mộc
- 09:41Sao Hỏa
- 10:47Mặt Trời
- 11:53Sao Kim
- 12:59Sao Thủy
- 14:06Mặt Trăng
- 15:12Sao Thổ
- 16:18Sao Mộc
- 17:24Sao Hỏa
- Ban đêm
- 18:31Mặt Trời
- 19:24Sao Kim
- 20:18Sao Thủy
- 21:12Mặt Trăng
- 22:05Sao Thổ
- 22:59Sao Mộc
- 23:53Sao Hỏa
- 00:47Mặt Trời
- 01:40Sao Kim
- 02:34Sao Thủy
- 03:28Mặt Trăng
- 04:22Sao Thổ
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 79% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Sao Kim nghịch hành — chuyện tình cảm dễ xét lại, không hợp cam kết mới.
- Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 79% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Sao Kim nghịch hành — chuyện tình cảm dễ xét lại, không hợp cam kết mới.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 79% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Sao Thủy nghịch hành — giấy tờ dễ sót lỗi, phải sửa lại.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 79% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Sao Thủy nghịch hành — kế hoạch, giao dịch dễ trục trặc.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 79% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Sao Thủy nghịch hành — thông tin tài chính dễ sai lệch.
- Sao Kim nghịch hành — dễ định giá sai.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 79% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Sao Thủy nghịch hành — lịch trình, giấy tờ đi lại dễ trục trặc.
- Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 79% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
- Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 79% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 79% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Sao Thủy nghịch hành — dễ nhầm lẫn, cần soát kỹ.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Thìn · Tị · Sửu
- Xung · hại
- Mão · Tuất
- Hỷ / Tài thần
- Đông Bắc / Chính Bắc
- Xung sát
- Quý Mão · tuổi Mão · sát Đông
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
90%Thuận- Cát Thần
- Trực Định, Sao Chẩn, Thiên Ân
- Hung Thần
- Đại Hao
Giờ tốt: Tý, Ngọ, Dần
Nhậm chức / Nhận việc
90%Thuận- Cát Thần
- Trực Định, Sao Chẩn, Thiên Ân
- Hung Thần
- Đại Hao
Giờ tốt: Tý, Ngọ, Dần
An táng / Mai táng
80%Thuận- Cát Thần
- Thiên Ân, Sao Chẩn, Trực Định
- Hung Thần
- Đại Hao
Giờ tốt: Tý, Dần, Ngọ
Tế lễ / Cúng bái
80%Thuận- Cát Thần
- Thiên Ân, Sao Chẩn, Trực Định
- Hung Thần
- Đại Hao
Giờ tốt: Tý, Ngọ, Dần
Động thổ / Khởi công
70%Thuận- Cát Thần
- Sao Chẩn, Thiên Ân, Trực Định
- Hung Thần
- Đại Hao
Giờ tốt: Tý, Ngọ, Dần
Nhập trạch (Vào nhà mới)
70%Thuận- Cát Thần
- Sao Chẩn, Thiên Ân, Trực Định
- Hung Thần
- Đại Hao
Giờ tốt: Tý, Ngọ, Dần
Trị bệnh / Phẫu thuật
70%Thuận- Cát Thần
- Sao Chẩn, Thiên Ân, Trực Định
- Hung Thần
- Đại Hao
Giờ tốt: Tý, Ngọ, Dần
Cưới hỏi / Đính hôn
65%Thuận- Cát Thần
- Sao Chẩn, Thiên Ân, Trực Định
- Hung Thần
- Đại Hao, Chu Tước
Giờ tốt: Tý, Ngọ, Dần
Việc cần tránh
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Chẩn, Thiên Ân, Trực Định
- Hung Thần
- Đại Hao (Kỵ)
Thu nợ / Cất giữ tài sản
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Chẩn, Thiên Ân, Trực Định
- Hung Thần
- Đại Hao (Kỵ), Chu Tước
Mua xe / Tài sản lớn
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Chẩn, Thiên Ân, Trực Định
- Hung Thần
- Đại Hao (Kỵ), Chu Tước
Ký hợp đồng / Giao dịch
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Chẩn, Thiên Ân, Trực Định
- Hung Thần
- Đại Hao (Kỵ), Chu Tước (Kỵ)
Khai trương / Mở cửa hàng
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Chẩn, Thiên Ân, Trực Định
- Hung Thần
- Đại Hao (Kỵ), Chu Tước
Tố tụng / Giải oan
25%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Chẩn, Thiên Ân
- Hung Thần
- Trực Định (Kỵ), Đại Hao, Chu Tước (Kỵ)
