LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 24/05/2028

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 5 / 2028
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Tư
Tháng 5 / 2028
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN60 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Mậu Thân
1/5
Mùng 1Ngày Sóc (đầu tháng âm lịch), thích hợp cầu an, lễ chùa.
Năm
Mậu Thân
Tháng
Đinh Tị
Ngày
Kỷ Dậu

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Bình Hòa

60 điểm
Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật.
TRỰC

Định

Hợp ổn định, ký kết và xác lập kế hoạch dài hạn.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Chẩn

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Ân

Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung tinh · Sao xấu

Đại Hao

Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.

Chu Tước

Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Đinh MãoGiáp TuấtKỷ MãoBính TuấtTân MãoMậu TuấtQuý MãoCanh TuấtẤt MãoNhâm Tuất

Tuổi hợp ngày

Ất SửuMậu ThìnKỷ TịĐinh SửuCanh ThìnTân TịKỷ SửuNhâm ThìnQuý TịTân SửuGiáp ThìnẤt TịQuý SửuBính ThìnĐinh Tị

Tiết khí
Tiểu mãn
Thần trực
Chu Tước · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 00:00 → 06:59 · Mặt Trăng vào Kim Ngưu · dữ liệu tham chiếu theo ngày
  • 07:00 → 08:32 · Mặt Trăng vào Kim Ngưu · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Giáp Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạo · Moon VOCẤt Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạo · Moon VOCBính Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạo · Moon VOCĐinh Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạo · Moon VOCMậu Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạo · Moon VOCKỷ Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạoCanh Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạoTân Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạoNhâm Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạoQuý Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạoGiáp Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạoẤt Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Tư Mệnh75.5%
Giáp Tý
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpKhông ghi nhận

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Moon VOC · sang Kim Ngưu
Hắc đạo · Câu Trận35%
Ất Sửu
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Kim Ngưu
Hoàng đạo · Thanh Long72.5%
Bính Dần
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpKhông ghi nhận

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Kim Ngưu
Hoàng đạo · Minh Đường55.3%
Đinh Mão
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Kim Ngưu
Hắc đạo · Thiên Hình42.5%
Mậu Thìn
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Kim Ngưu
Hắc đạo · Chu Tước35%
Kỷ Tị
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Kim Quỹ72.5%
Canh Ngọ
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hoàng đạo · Thiên Đức65%
Tân Mùi
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Bạch Hổ43.3%
Nhâm Thân
  • Đại An
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpNhậm chức · Gặp quý nhân

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hoàng đạo · Ngọc Đường65%
Quý Dậu
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Lao42.5%
Giáp Tuất
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Nguyên Vũ35%
Ất Hợi
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵKhông ghi nhận

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Nên thận trọng
Mặt Trăng
Kim Ngưu → Song Tử lúc 08:35
Pha Trăng
Trăng tàn · sáng 0%
Nghịch hành
Sao Thủy, Sao Kim
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng tàn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
  • Mặt Trăng vô hướng chiếm 79% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 15:16Mặt Trăng giao hội Mặt Trời

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thủy

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:15Sao Thủy
  3. 06:22Mặt Trăng
  4. 07:28Sao Thổ
  5. 08:34Sao Mộc
  6. 09:41Sao Hỏa
  7. 10:47Mặt Trời
  8. 11:53Sao Kim
  9. 12:59Sao Thủy
  10. 14:06Mặt Trăng
  11. 15:12Sao Thổ
  12. 16:18Sao Mộc
  13. 17:24Sao Hỏa
  1. Ban đêm
  2. 18:31Mặt Trời
  3. 19:24Sao Kim
  4. 20:18Sao Thủy
  5. 21:12Mặt Trăng
  6. 22:05Sao Thổ
  7. 22:59Sao Mộc
  8. 23:53Sao Hỏa
  9. 00:47Mặt Trời
  10. 01:40Sao Kim
  11. 02:34Sao Thủy
  12. 03:28Mặt Trăng
  13. 04:22Sao Thổ

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 79% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Sao Kim nghịch hành — chuyện tình cảm dễ xét lại, không hợp cam kết mới.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 79% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Sao Kim nghịch hành — chuyện tình cảm dễ xét lại, không hợp cam kết mới.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 79% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Sao Thủy nghịch hành — giấy tờ dễ sót lỗi, phải sửa lại.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 79% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
    • Sao Thủy nghịch hành — kế hoạch, giao dịch dễ trục trặc.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 79% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
    • Sao Thủy nghịch hành — thông tin tài chính dễ sai lệch.
    • Sao Kim nghịch hành — dễ định giá sai.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 79% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Sao Thủy nghịch hành — lịch trình, giấy tờ đi lại dễ trục trặc.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 79% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 79% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 79% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Sao Thủy nghịch hành — dễ nhầm lẫn, cần soát kỹ.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Thìn · Tị · Sửu
Xung · hại
Mão · Tuất
Hỷ / Tài thần
Đông Bắc / Chính Bắc
Xung sát
Quý Mão · tuổi Mão · sát Đông

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

90%Thuận
Cát Thần
Trực Định, Sao Chẩn, Thiên Ân
Hung Thần
Đại Hao

Giờ tốt: Tý, Ngọ, Dần

Nhậm chức / Nhận việc

90%Thuận
Cát Thần
Trực Định, Sao Chẩn, Thiên Ân
Hung Thần
Đại Hao

Giờ tốt: Tý, Ngọ, Dần

An táng / Mai táng

80%Thuận
Cát Thần
Thiên Ân, Sao Chẩn, Trực Định
Hung Thần
Đại Hao

Giờ tốt: Tý, Dần, Ngọ

Tế lễ / Cúng bái

80%Thuận
Cát Thần
Thiên Ân, Sao Chẩn, Trực Định
Hung Thần
Đại Hao

Giờ tốt: Tý, Ngọ, Dần

Động thổ / Khởi công

70%Thuận
Cát Thần
Sao Chẩn, Thiên Ân, Trực Định
Hung Thần
Đại Hao

Giờ tốt: Tý, Ngọ, Dần

Nhập trạch (Vào nhà mới)

70%Thuận
Cát Thần
Sao Chẩn, Thiên Ân, Trực Định
Hung Thần
Đại Hao

Giờ tốt: Tý, Ngọ, Dần

Trị bệnh / Phẫu thuật

70%Thuận
Cát Thần
Sao Chẩn, Thiên Ân, Trực Định
Hung Thần
Đại Hao

Giờ tốt: Tý, Ngọ, Dần

Cưới hỏi / Đính hôn

65%Thuận
Cát Thần
Sao Chẩn, Thiên Ân, Trực Định
Hung Thần
Đại Hao, Chu Tước

Giờ tốt: Tý, Ngọ, Dần

Việc cần tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Chẩn, Thiên Ân, Trực Định
Hung Thần
Đại Hao (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Chẩn, Thiên Ân, Trực Định
Hung Thần
Đại Hao (Kỵ), Chu Tước

Mua xe / Tài sản lớn

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Chẩn, Thiên Ân, Trực Định
Hung Thần
Đại Hao (Kỵ), Chu Tước

Ký hợp đồng / Giao dịch

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Chẩn, Thiên Ân, Trực Định
Hung Thần
Đại Hao (Kỵ), Chu Tước (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Chẩn, Thiên Ân, Trực Định
Hung Thần
Đại Hao (Kỵ), Chu Tước

Tố tụng / Giải oan

25%Nên tránh
Cát Thần
Sao Chẩn, Thiên Ân
Hung Thần
Trực Định (Kỵ), Đại Hao, Chu Tước (Kỵ)