LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 25/05/2028

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 5 / 2028
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Năm
Tháng 5 / 2028
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN65 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Mậu Thân
2/5
Năm
Mậu Thân
Tháng
Đinh Tị
Ngày
Canh Tuất

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Sinh Khí

65 điểm
Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
TRỰC

Chấp

Hợp duy trì, bảo dưỡng và gìn giữ điều đang có.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Giác

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Nguyệt Đức

Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Kim Quỹ

Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.

Hung tinh · Sao xấu

Địa Phá

Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.

Địa Tặc

Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Mậu ThìnQuý DậuCanh ThìnẤt DậuNhâm ThìnĐinh DậuGiáp ThìnKỷ DậuBính ThìnTân Dậu

Tuổi hợp ngày

Bính DầnĐinh MãoCanh NgọMậu DầnKỷ MãoNhâm NgọCanh DầnTân MãoGiáp NgọNhâm DầnQuý MãoBính NgọGiáp DầnẤt MãoMậu Ngọ

Tiết khí
Tiểu mãn
Thần trực
Kim Quỹ · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 16:25 → 23:59 · Mặt Trăng vào Cự Giải · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Bính Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạo · Moon VOCĐinh Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạoMậu Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạoKỷ Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạoCanh Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạoTân Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạoNhâm Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạoQuý Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạoGiáp Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạo · Moon VOCẤt Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạo · Moon VOCBính Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạo · Moon VOCĐinh Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Thiên Lao35%
Bính Tý
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Cự Giải
Hắc đạo · Nguyên Vũ45.5%
Đinh Sửu
  • Đại An
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Tư Mệnh72.5%
Mậu Dần
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hắc đạo · Câu Trận42.5%
Kỷ Mão
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpNhập trạch · Tu sửa

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Thanh Long47.8%
Canh Thìn
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hoàng đạo · Minh Đường72.5%
Tân Tị
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Trai giới

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Thiên Hình35%
Nhâm Ngọ
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTu sửa · An táng

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hắc đạo · Chu Tước45.5%
Quý Mùi
  • Đại An
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tự · Xuất hành

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Kim Quỹ72.5%
Giáp Thân
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵNhậm chức · Tu sửa

Moon VOC · sang Cự Giải
Hoàng đạo · Thiên Đức70.3%
Ất Dậu
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpKhông ghi nhận

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Cự Giải
Hắc đạo · Bạch Hổ27.5%
Bính Tuất
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpĐặt bếp · Tạ thần

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Cự Giải
Hoàng đạo · Ngọc Đường72.5%
Đinh Hợi
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCưới hỏi · Tu sửa

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Cự Giải

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Song Tử
Pha Trăng
Trăng non · sáng 1%
Nghịch hành
Sao Thủy, Sao Kim
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng non: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 12:47Mặt Trăng giao hội Sao Kim
  2. 12:52Mặt Trăng giao hội Sao Thủy
  3. 16:24Mặt Trăng vuông góc Sao Mộc

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Mộc

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:15Sao Mộc
  3. 06:22Sao Hỏa
  4. 07:28Mặt Trời
  5. 08:34Sao Kim
  6. 09:41Sao Thủy
  7. 10:47Mặt Trăng
  8. 11:53Sao Thổ
  9. 12:59Sao Mộc
  10. 14:06Sao Hỏa
  11. 15:12Mặt Trời
  12. 16:18Sao Kim
  13. 17:25Sao Thủy
  1. Ban đêm
  2. 18:31Mặt Trăng
  3. 19:25Sao Thổ
  4. 20:18Sao Mộc
  5. 21:12Sao Hỏa
  6. 22:06Mặt Trời
  7. 22:59Sao Kim
  8. 23:53Sao Thủy
  9. 00:47Mặt Trăng
  10. 01:40Sao Thổ
  11. 02:34Sao Mộc
  12. 03:28Sao Hỏa
  13. 04:21Mặt Trời

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Sao Kim nghịch hành — chuyện tình cảm dễ xét lại, không hợp cam kết mới.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Sao Kim nghịch hành — chuyện tình cảm dễ xét lại, không hợp cam kết mới.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Sao Thủy nghịch hành — giấy tờ dễ sót lỗi, phải sửa lại.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Sao Thủy nghịch hành — kế hoạch, giao dịch dễ trục trặc.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Sao Thủy nghịch hành — thông tin tài chính dễ sai lệch.
    • Sao Kim nghịch hành — dễ định giá sai.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Sao Thủy nghịch hành — lịch trình, giấy tờ đi lại dễ trục trặc.
  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Sao Thủy nghịch hành — dễ nhầm lẫn, cần soát kỹ.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Mão · Dần · Ngọ
Xung · hại
Thìn · Dậu
Hỷ / Tài thần
Tây Bắc / Chính Đông
Xung sát
Giáp Thìn · tuổi Thìn · sát Bắc

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Cưới hỏi / Đính hôn

70%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Kim Quỹ, Sao Giác
Hung Thần
Địa Phá, Địa Tặc

Giờ tốt: Dần, Thân, Tị

Tố tụng / Giải oan

70%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Kim Quỹ, Trực Chấp
Hung Thần
Địa Phá, Địa Tặc

Giờ tốt: Hợi, Thân, Tị

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

65%Thuận
Cát Thần
Sao Giác, Nguyệt Đức, Kim Quỹ
Hung Thần
Địa Phá, Địa Tặc

Giờ tốt: Hợi, Dần, Thân

Nhậm chức / Nhận việc

65%Thuận
Cát Thần
Sao Giác, Nguyệt Đức, Kim Quỹ
Hung Thần
Địa Phá, Địa Tặc

Giờ tốt: Hợi, Dần, Thân

Ký hợp đồng / Giao dịch

55%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ, Nguyệt Đức, Sao Giác
Hung Thần
Địa Phá, Địa Tặc

Giờ tốt: Hợi, Dần, Thân

Mua xe / Tài sản lớn

55%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ, Nguyệt Đức, Sao Giác
Hung Thần
Địa Phá, Địa Tặc

Giờ tốt: Hợi, Dần, Thân

Thu nợ / Cất giữ tài sản

55%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ, Nguyệt Đức, Sao Giác
Hung Thần
Địa Phá, Địa Tặc

Giờ tốt: Hợi, Dần, Thân

An táng / Mai táng

55%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Kim Quỹ, Sao Giác
Hung Thần
Địa Phá, Địa Tặc

Giờ tốt: Hợi, Dần, Tị

Việc cần tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Kim Quỹ, Sao Giác
Hung Thần
Địa Phá (Kỵ), Địa Tặc (Kỵ), Trực Chấp (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

0%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Kim Quỹ, Sao Giác
Hung Thần
Địa Phá (Kỵ), Địa Tặc (Kỵ), Trực Chấp

Xuất hành đi xa

35%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Kim Quỹ, Sao Giác
Hung Thần
Địa Phá, Trực Chấp (Kỵ), Địa Tặc

Khai trương / Mở cửa hàng

55%Nên tránh
Cát Thần
Kim Quỹ, Nguyệt Đức, Sao Giác
Hung Thần
Địa Phá, Địa Tặc (Kỵ)