LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 31/05/2028

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 5 / 2028
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Tư
Tháng 5 / 2028
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN100 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Mậu Thân
8/5
Năm
Mậu Thân
Tháng
Đinh Tị
Ngày
Bính Thìn

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Vượng Khí

100 điểm
Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn.
TRỰC

Bế

Nên thu gọn, bảo toàn và rà soát hơn là khởi sự.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Cơ

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Sinh Khí

Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Nguyệt Không

Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.

Thiên Đức Hợp

Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.

Tư Mệnh

Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.

Thiên Ân

Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung tinh · Sao xấu

Không ghi nhận hung sát nổi bật.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Đinh MãoGiáp TuấtKỷ MãoBính TuấtTân MãoMậu TuấtQuý MãoCanh TuấtẤt MãoNhâm Tuất

Tuổi hợp ngày

Giáp TýNhâm ThânQuý DậuBính TýGiáp ThânẤt DậuMậu TýBính ThânĐinh DậuCanh TýMậu ThânKỷ DậuNhâm TýCanh ThânTân Dậu

Tiết khí
Tiểu mãn
Thần trực
Tư Mệnh · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 00:00 → 21:01 · Mặt Trăng vào Sư Tử · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Mậu Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạo · Moon VOCKỷ Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạo · Moon VOCCanh Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạo · Moon VOCTân Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạo · Moon VOCNhâm Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạo · Moon VOCQuý Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạo · Moon VOCGiáp Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạo · Moon VOCẤt Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạo · Moon VOCBính Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạo · Moon VOCĐinh Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạo · Moon VOCMậu Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạo · Moon VOCKỷ Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Thiên Lao35%
Mậu Tý
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Tu sửa

Moon VOC · sang Sư Tử
Hắc đạo · Nguyên Vũ42.5%
Kỷ Sửu
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpAn táng · Cầu tài

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Sư Tử
Hoàng đạo · Tư Mệnh72.5%
Canh Dần
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵTu sửa · Động thổ

Moon VOC · sang Sư Tử
Hắc đạo · Câu Trận40.3%
Tân Mão
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpKhông ghi nhận

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Sư Tử
Hoàng đạo · Thanh Long57.5%
Nhâm Thìn
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵLàm cầu · Đi thuyền

Moon VOC · sang Sư Tử
Hoàng đạo · Minh Đường72.5%
Quý Tị
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Sư Tử
Hắc đạo · Thiên Hình35%
Giáp Ngọ
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Moon VOC · sang Sư Tử
Hắc đạo · Chu Tước42.5%
Ất Mùi
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpNhậm chức · Gặp quý nhân

KỵTu sửa · Động thổ

Moon VOC · sang Sư Tử
Hoàng đạo · Kim Quỹ72.5%
Bính Thân
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Sư Tử
Hoàng đạo · Thiên Đức75.5%
Đinh Dậu
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Sư Tử
Hắc đạo · Bạch Hổ17.8%
Mậu Tuất
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Sư Tử
Hoàng đạo · Ngọc Đường75.5%
Kỷ Hợi
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpLợp nhà · Chuyển nhà

KỵKhai quang · Tu sửa

Moon VOC · sang Sư Tử

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Xử Nữ
Pha Trăng
Trăng lưỡi liềm đầu tháng · sáng 49%
Nghịch hành
Sao Thủy, Sao Kim
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng lưỡi liềm đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 07:01Mặt Trăng tam hợp Sao Thổ
  2. 14:36Mặt Trăng vuông góc Mặt Trời
  3. 17:26Mặt Trăng vuông góc Sao Kim
  4. 19:02Mặt Trăng vuông góc Sao Thủy

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thủy

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:14Sao Thủy
  3. 06:21Mặt Trăng
  4. 07:27Sao Thổ
  5. 08:34Sao Mộc
  6. 09:41Sao Hỏa
  7. 10:47Mặt Trời
  8. 11:54Sao Kim
  9. 13:01Sao Thủy
  10. 14:07Mặt Trăng
  11. 15:14Sao Thổ
  12. 16:20Sao Mộc
  13. 17:27Sao Hỏa
  1. Ban đêm
  2. 18:34Mặt Trời
  3. 19:27Sao Kim
  4. 20:20Sao Thủy
  5. 21:14Mặt Trăng
  6. 22:07Sao Thổ
  7. 23:00Sao Mộc
  8. 23:54Sao Hỏa
  9. 00:47Mặt Trời
  10. 01:41Sao Kim
  11. 02:34Sao Thủy
  12. 03:27Mặt Trăng
  13. 04:21Sao Thổ

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Sao Kim nghịch hành — chuyện tình cảm dễ xét lại, không hợp cam kết mới.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Sao Kim nghịch hành — chuyện tình cảm dễ xét lại, không hợp cam kết mới.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Sao Thủy nghịch hành — giấy tờ dễ sót lỗi, phải sửa lại.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Sao Thủy nghịch hành — kế hoạch, giao dịch dễ trục trặc.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Sao Thủy nghịch hành — thông tin tài chính dễ sai lệch.
    • Sao Kim nghịch hành — dễ định giá sai.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Sao Thủy nghịch hành — lịch trình, giấy tờ đi lại dễ trục trặc.
  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Sao Thủy nghịch hành — dễ nhầm lẫn, cần soát kỹ.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Dậu · Thân · Tý
Xung · hại
Tuất · Mão
Hỷ / Tài thần
Tây Nam / Tây Nam
Xung sát
Canh Tuất · tuổi Tuất · sát Nam

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Ký hợp đồng / Giao dịch

100%Thuận
Cát Thần
Tư Mệnh, Sinh Khí, Thiên Ân
Hung Thần
Trực Bế

Giờ tốt: Tị, Dậu, Hợi

Mua xe / Tài sản lớn

100%Thuận
Cát Thần
Tư Mệnh, Sinh Khí, Thiên Ân
Hung Thần
Trực Bế

Giờ tốt: Tị, Dậu, Hợi

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%Thuận
Cát Thần
Tư Mệnh, Sinh Khí, Thiên Ân
Hung Thần
Trực Bế

Giờ tốt: Tị, Dậu, Hợi

Tế lễ / Cúng bái

100%Thuận
Cát Thần
Thiên Ân, Sinh Khí, Tư Mệnh
Hung Thần
Trực Bế

Giờ tốt: Hợi, Tị, Dậu

Xuất hành đi xa

100%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Tư Mệnh, Nguyệt Không
Hung Thần
Trực Bế

Giờ tốt: Dậu, Hợi, Dần

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

100%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Tư Mệnh, Nguyệt Không
Hung Thần
Trực Bế

Giờ tốt: Tị, Dậu, Hợi

Tố tụng / Giải oan

100%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Tư Mệnh, Nguyệt Không
Hung Thần
Trực Bế

Giờ tốt: Dậu, Tị, Hợi

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

100%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Tư Mệnh, Thiên Ân
Hung Thần
Trực Bế

Giờ tốt: Tị, Dậu, Hợi

Việc cần tránh

An táng / Mai táng

80%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Ân, Sinh Khí, Tư Mệnh
Hung Thần
Sao Cơ (Kỵ), Trực Bế

Trị bệnh / Phẫu thuật

90%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Tư Mệnh, Nguyệt Không
Hung Thần
Trực Bế (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

95%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Tư Mệnh, Sao Cơ
Hung Thần
Trực Bế (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

100%Nên tránh
Cát Thần
Tư Mệnh, Sinh Khí, Thiên Ân
Hung Thần
Trực Bế (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

100%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Nguyệt Không, Tư Mệnh
Hung Thần
Sao Cơ (Kỵ)