LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 01/06/2028
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Mậu
- Tháng
- Đinh Tị
- Ngày
- Đinh Tị
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Hư Hao
10 điểmNăng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Thụ Tử. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
Kiến
Tốt cho khởi sự có kế hoạch; cần tránh hấp tấp khi nền tảng chưa sẵn sàng.
Sao Đẩu
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Cát tinh · Sao tốt
Không ghi nhận cát thần nổi bật.
Hung tinh · Sao xấu
Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.
Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Bính DầnẤt HợiMậu DầnĐinh HợiCanh DầnKỷ HợiNhâm DầnTân HợiGiáp DầnQuý Hợi
Tuổi hợp ngày
Ất SửuNhâm ThânQuý DậuĐinh SửuGiáp ThânẤt DậuKỷ SửuBính ThânĐinh DậuTân SửuMậu ThânKỷ DậuQuý SửuCanh ThânTân Dậu
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 16:01 → 23:59 · Mặt Trăng vào Xử Nữ · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCưới hỏi · Chuyển nhà
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Xử Nữ- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpĐặt bếp · Tu sửa
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpNhậm chức · Gặp quý nhân
KỵĐóng thuyền · Đi thuyền
- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpTu sửa · Nhập trạch
KỵKhông ghi nhận
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Tranh tụng
Moon VOC · sang Xử Nữ- Xích Khẩu
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Xử Nữ- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Trai giới
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Xử Nữ- Không Vong
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
Moon VOC · sang Xử NữLỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Xử Nữ → Thiên Bình lúc 23:47
- Pha Trăng
- Bán nguyệt đầu tháng · sáng 60%
- Nghịch hành
- Sao Thủy, Sao Kim
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Bán nguyệt đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 03:32Mặt Trăng giao hội Sao Mộc
- 16:00Mặt Trăng tam hợp Sao Hỏa
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Mộc
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 05:14Sao Mộc
- 06:21Sao Hỏa
- 07:27Mặt Trời
- 08:34Sao Kim
- 09:41Sao Thủy
- 10:47Mặt Trăng
- 11:54Sao Thổ
- 13:01Sao Mộc
- 14:07Sao Hỏa
- 15:14Mặt Trời
- 16:21Sao Kim
- 17:27Sao Thủy
- Ban đêm
- 18:34Mặt Trăng
- 19:27Sao Thổ
- 20:21Sao Mộc
- 21:14Sao Hỏa
- 22:07Mặt Trời
- 23:01Sao Kim
- 23:54Sao Thủy
- 00:47Mặt Trăng
- 01:41Sao Thổ
- 02:34Sao Mộc
- 03:27Sao Hỏa
- 04:21Mặt Trời
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Sao Kim nghịch hành — chuyện tình cảm dễ xét lại, không hợp cam kết mới.
- Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Sao Kim nghịch hành — chuyện tình cảm dễ xét lại, không hợp cam kết mới.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Sao Thủy nghịch hành — giấy tờ dễ sót lỗi, phải sửa lại.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Sao Thủy nghịch hành — kế hoạch, giao dịch dễ trục trặc.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Sao Thủy nghịch hành — thông tin tài chính dễ sai lệch.
- Sao Kim nghịch hành — dễ định giá sai.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Sao Thủy nghịch hành — lịch trình, giấy tờ đi lại dễ trục trặc.
- Nhập trạch, chuyển nhàThuận
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Sao Thủy nghịch hành — dễ nhầm lẫn, cần soát kỹ.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Thân · Dậu · Sửu
- Xung · hại
- Hợi · Dần
- Hỷ / Tài thần
- Chính Nam / Tây Nam
- Xung sát
- Tân Hợi · tuổi Hợi · sát Đông
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc cần tránh
Nhậm chức / Nhận việc
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Đẩu
- Hung Thần
- Thụ Tử (Kỵ), Tiểu Hồng Sa
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Đẩu
- Hung Thần
- Thụ Tử (Kỵ), Tiểu Hồng Sa
Tố tụng / Giải oan
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Đẩu
- Hung Thần
- Thụ Tử (Kỵ), Tiểu Hồng Sa
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Đẩu
- Hung Thần
- Thụ Tử (Kỵ), Tiểu Hồng Sa
Trị bệnh / Phẫu thuật
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Đẩu
- Hung Thần
- Thụ Tử (Kỵ), Tiểu Hồng Sa (Kỵ)
Xuất hành đi xa
0%Nên tránh- Cát Thần
- Trực Kiến, Sao Đẩu
- Hung Thần
- Thụ Tử (Kỵ), Tiểu Hồng Sa (Kỵ)
