LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 15/06/2028

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 6 / 2028
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Năm
Tháng 6 / 2028
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN40 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Mậu Thân
23/5
Ký kết Đại Hiến chương (Magna Carta)Văn bản đầu tiên hạn chế quyền lực quân chủ, nền tảng của luật pháp hiện đại (1215).
Năm
Mậu Thân
Tháng
Mậu Ngọ
Ngày
Tân Mùi

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

40 điểm
Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh và giải việc tồn đọng; kỵ việc cưới hỏi hoặc đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Tỉnh

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Nguyệt Đức Hợp

Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Thiên Ân

Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung tinh · Sao xấu

Nguyệt Kỵ

Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

Câu Trận

Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Giáp TýẤt SửuBính TýĐinh SửuMậu TýKỷ SửuCanh TýTân SửuNhâm TýQuý Sửu

Tuổi hợp ngày

Đinh MãoCanh NgọẤt HợiKỷ MãoNhâm NgọĐinh HợiTân MãoGiáp NgọKỷ HợiQuý MãoBính NgọTân HợiẤt MãoMậu NgọQuý Hợi

Tiết khí
Mang chủng
Thần trực
Câu Trận · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 11:33 → 23:59 · Mặt Trăng vào Bạch Dương · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Mậu Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạo · Moon VOCKỷ Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạoCanh Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạoTân Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạoNhâm Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạoQuý Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạoGiáp Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạo · Moon VOCẤt Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạo · Moon VOCBính Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạo · Moon VOCĐinh Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạo · Moon VOCMậu Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạo · Moon VOCKỷ Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Thiên Hình42.5%
Mậu Tý
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCưới hỏi · Chuyển nhà

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hắc đạo · Chu Tước17.8%
Kỷ Sửu
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hoàng đạo · Kim Quỹ75.5%
Canh Dần
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵTu sửa · Động thổ

Hoàng đạo · Thiên Đức65%
Tân Mão
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Bạch Hổ42.5%
Nhâm Thìn
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpNhập trạch · Tu sửa

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Ngọc Đường72.5%
Quý Tị
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Thiên Lao43.3%
Giáp Ngọ
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Tu sửa

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hắc đạo · Nguyên Vũ27.5%
Ất Mùi
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵĐóng thuyền · Đi thuyền

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hoàng đạo · Tư Mệnh72.5%
Bính Thân
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hắc đạo · Câu Trận35%
Đinh Dậu
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpNhập trạch · An táng

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hoàng đạo · Thanh Long72.5%
Mậu Tuất
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵCầu phúc · Cầu tự

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hoàng đạo · Minh Đường72.5%
Kỷ Hợi
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Bạch Dương

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Song Ngư → Bạch Dương lúc 22:18
Pha Trăng
Bán nguyệt cuối tháng · sáng 50%
Nghịch hành
Sao Kim
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Bán nguyệt cuối tháng: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 00:10Mặt Trăng đối đỉnh Sao Mộc
  2. 11:27Mặt Trăng vuông góc Mặt Trời

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Mộc

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:15Sao Mộc
  3. 06:22Sao Hỏa
  4. 07:29Mặt Trời
  5. 08:36Sao Kim
  6. 09:43Sao Thủy
  7. 10:50Mặt Trăng
  8. 11:57Sao Thổ
  9. 13:04Sao Mộc
  10. 14:11Sao Hỏa
  11. 15:18Mặt Trời
  12. 16:25Sao Kim
  13. 17:32Sao Thủy
  1. Ban đêm
  2. 18:39Mặt Trăng
  3. 19:32Sao Thổ
  4. 20:25Sao Mộc
  5. 21:18Sao Hỏa
  6. 22:11Mặt Trời
  7. 23:04Sao Kim
  8. 23:57Sao Thủy
  9. 00:50Mặt Trăng
  10. 01:43Sao Thổ
  11. 02:36Sao Mộc
  12. 03:29Sao Hỏa
  13. 04:22Mặt Trời

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Sao Kim nghịch hành — chuyện tình cảm dễ xét lại, không hợp cam kết mới.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Sao Kim nghịch hành — chuyện tình cảm dễ xét lại, không hợp cam kết mới.
  • Ký kết, giấy tờTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
    • Sao Kim nghịch hành — dễ định giá sai.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
  • Thi cử, học tậpTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Ngọ · Hợi · Mão
Xung · hại
Sửu · Tý
Hỷ / Tài thần
Tây Nam / Chính Đông
Xung sát
Ất Sửu · tuổi Sửu · sát Tây

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Tế lễ / Cúng bái

95%Thuận
Cát Thần
Thiên Ân, Trực Trừ, Sao Tỉnh
Hung Thần
Nguyệt Kỵ

Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất

Trị bệnh / Phẫu thuật

85%Thuận
Cát Thần
Trực Trừ, Sao Tỉnh, Thiên Ân
Hung Thần
Nguyệt Kỵ

Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất

Tố tụng / Giải oan

80%Thuận
Cát Thần
Trực Trừ, Sao Tỉnh, Thiên Ân
Hung Thần
Nguyệt Kỵ

Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

80%Thuận
Cát Thần
Sao Tỉnh, Thiên Ân, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Nguyệt Kỵ

Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất

Nhậm chức / Nhận việc

80%Thuận
Cát Thần
Sao Tỉnh, Thiên Ân, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Nguyệt Kỵ

Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất

An táng / Mai táng

75%Thuận
Cát Thần
Thiên Ân, Sao Tỉnh, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Nguyệt Kỵ

Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất

Nhập trạch (Vào nhà mới)

60%Thuận
Cát Thần
Sao Tỉnh, Thiên Ân, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Nguyệt Kỵ

Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất

Mua xe / Tài sản lớn

60%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Sao Tỉnh
Hung Thần
Nguyệt Kỵ, Câu Trận

Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất

Việc cần tránh

Xuất hành đi xa

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Tỉnh, Thiên Ân, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Nguyệt Kỵ (Kỵ), Trực Trừ (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

45%Nên tránh
Cát Thần
Sao Tỉnh, Thiên Ân, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Nguyệt Kỵ (Kỵ), Trực Trừ (Kỵ)

Ký hợp đồng / Giao dịch

60%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Sao Tỉnh
Hung Thần
Nguyệt Kỵ (Kỵ), Câu Trận (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

60%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Sao Tỉnh
Hung Thần
Nguyệt Kỵ (Kỵ), Câu Trận (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

60%Nên tránh
Cát Thần
Sao Tỉnh, Thiên Ân, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Nguyệt Kỵ (Kỵ)

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

65%Nên tránh
Cát Thần
Sao Tỉnh, Thiên Ân, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Nguyệt Kỵ (Kỵ)