LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 15/06/2028
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Mậu
- Tháng
- Mậu Ngọ
- Ngày
- Mùi
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Suy Khí
40 điểmNăng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
Trừ
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh và giải việc tồn đọng; kỵ việc cưới hỏi hoặc đi xa.
Sao Tỉnh
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Cát tinh · Sao tốt
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Hung tinh · Sao xấu
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.
Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Giáp TýẤt SửuBính TýĐinh SửuMậu TýKỷ SửuCanh TýTân SửuNhâm TýQuý Sửu
Tuổi hợp ngày
Đinh MãoCanh NgọẤt HợiKỷ MãoNhâm NgọĐinh HợiTân MãoGiáp NgọKỷ HợiQuý MãoBính NgọTân HợiẤt MãoMậu NgọQuý Hợi
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 11:33 → 23:59 · Mặt Trăng vào Bạch Dương · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCưới hỏi · Chuyển nhà
KỵNhậm chức · Tranh tụng
Moon VOC · sang Bạch Dương- Xích Khẩu
- Hắc đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵTu sửa · Động thổ
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpNhập trạch · Tu sửa
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Tu sửa
Moon VOC · sang Bạch Dương- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpGặp quý nhân · Cầu tài
KỵĐóng thuyền · Đi thuyền
Moon VOC · sang Bạch Dương- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
Moon VOC · sang Bạch Dương- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpNhập trạch · An táng
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Bạch Dương- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵCầu phúc · Cầu tự
Moon VOC · sang Bạch Dương- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Bạch DươngLỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Song Ngư → Bạch Dương lúc 22:18
- Pha Trăng
- Bán nguyệt cuối tháng · sáng 50%
- Nghịch hành
- Sao Kim
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Bán nguyệt cuối tháng: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 00:10Mặt Trăng đối đỉnh Sao Mộc
- 11:27Mặt Trăng vuông góc Mặt Trời
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Mộc
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 05:15Sao Mộc
- 06:22Sao Hỏa
- 07:29Mặt Trời
- 08:36Sao Kim
- 09:43Sao Thủy
- 10:50Mặt Trăng
- 11:57Sao Thổ
- 13:04Sao Mộc
- 14:11Sao Hỏa
- 15:18Mặt Trời
- 16:25Sao Kim
- 17:32Sao Thủy
- Ban đêm
- 18:39Mặt Trăng
- 19:32Sao Thổ
- 20:25Sao Mộc
- 21:18Sao Hỏa
- 22:11Mặt Trời
- 23:04Sao Kim
- 23:57Sao Thủy
- 00:50Mặt Trăng
- 01:43Sao Thổ
- 02:36Sao Mộc
- 03:29Sao Hỏa
- 04:22Mặt Trời
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Sao Kim nghịch hành — chuyện tình cảm dễ xét lại, không hợp cam kết mới.
- Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
- Sao Kim nghịch hành — chuyện tình cảm dễ xét lại, không hợp cam kết mới.
- Ký kết, giấy tờTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Sao Kim nghịch hành — dễ định giá sai.
- Xuất hành, đi xaTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Nhập trạch, chuyển nhàTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
- Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
- Thi cử, học tậpTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Ngọ · Hợi · Mão
- Xung · hại
- Sửu · Tý
- Hỷ / Tài thần
- Tây Nam / Chính Đông
- Xung sát
- Ất Sửu · tuổi Sửu · sát Tây
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Tế lễ / Cúng bái
95%Thuận- Cát Thần
- Thiên Ân, Trực Trừ, Sao Tỉnh
- Hung Thần
- Nguyệt Kỵ
Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất
Trị bệnh / Phẫu thuật
85%Thuận- Cát Thần
- Trực Trừ, Sao Tỉnh, Thiên Ân
- Hung Thần
- Nguyệt Kỵ
Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất
Tố tụng / Giải oan
80%Thuận- Cát Thần
- Trực Trừ, Sao Tỉnh, Thiên Ân
- Hung Thần
- Nguyệt Kỵ
Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
80%Thuận- Cát Thần
- Sao Tỉnh, Thiên Ân, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
- Nguyệt Kỵ
Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất
Nhậm chức / Nhận việc
80%Thuận- Cát Thần
- Sao Tỉnh, Thiên Ân, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
- Nguyệt Kỵ
Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất
An táng / Mai táng
75%Thuận- Cát Thần
- Thiên Ân, Sao Tỉnh, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
- Nguyệt Kỵ
Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất
Nhập trạch (Vào nhà mới)
60%Thuận- Cát Thần
- Sao Tỉnh, Thiên Ân, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
- Nguyệt Kỵ
Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất
Mua xe / Tài sản lớn
60%Thuận- Cát Thần
- Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Sao Tỉnh
- Hung Thần
- Nguyệt Kỵ, Câu Trận
Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất
Việc cần tránh
Xuất hành đi xa
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Tỉnh, Thiên Ân, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
- Nguyệt Kỵ (Kỵ), Trực Trừ (Kỵ)
Cưới hỏi / Đính hôn
45%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Tỉnh, Thiên Ân, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
- Nguyệt Kỵ (Kỵ), Trực Trừ (Kỵ)
Ký hợp đồng / Giao dịch
60%Nên tránh- Cát Thần
- Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Sao Tỉnh
- Hung Thần
- Nguyệt Kỵ (Kỵ), Câu Trận (Kỵ)
Khai trương / Mở cửa hàng
60%Nên tránh- Cát Thần
- Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Sao Tỉnh
- Hung Thần
- Nguyệt Kỵ (Kỵ), Câu Trận (Kỵ)
Động thổ / Khởi công
60%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Tỉnh, Thiên Ân, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
- Nguyệt Kỵ (Kỵ)
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
65%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Tỉnh, Thiên Ân, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
- Nguyệt Kỵ (Kỵ)
