LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 16/06/2028

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 6 / 2028
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Sáu
Tháng 6 / 2028
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN10 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Mậu Thân
24/5
Năm
Mậu Thân
Tháng
Mậu Ngọ
Ngày
Nhâm Thân

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Hư Hao

10 điểm
Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Sát Chủ, Thiên Cương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
TRỰC

Mãn

Thuận cho hoàn tất và gặp gỡ; cân nhắc kỹ các việc cần sự bền vững.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Quỷ

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Mã

Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.

Nguyệt Không

Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.

Thanh Long

Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.

Dịch Mã

Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.

Hung tinh · Sao xấu

Sát Chủ

Đại hung tinh, gây hại cho mệnh chủ, trăm sự đều kỵ.

Thiên Cương

Hung tinh mạnh mẽ, kỵ xuất hành, giá thú, dễ gặp trắc trở.

Thổ Ôn

Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.

Thổ Cấm

Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Bính DầnẤt HợiMậu DầnĐinh HợiCanh DầnKỷ HợiNhâm DầnTân HợiGiáp DầnQuý Hợi

Tuổi hợp ngày

Giáp TýMậu ThìnKỷ TịBính TýCanh ThìnTân TịMậu TýNhâm ThìnQuý TịCanh TýGiáp ThìnẤt TịNhâm TýBính ThìnĐinh Tị

Tiết khí
Mang chủng
Thần trực
Thanh Long · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 00:00 → 22:18 · Mặt Trăng vào Bạch Dương · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Canh Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạo · Moon VOCTân Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạo · Moon VOCNhâm Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạo · Moon VOCQuý Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạo · Moon VOCGiáp Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạo · Moon VOCẤt Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạo · Moon VOCBính Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạo · Moon VOCĐinh Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạo · Moon VOCMậu Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạo · Moon VOCKỷ Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạo · Moon VOCCanh Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạo · Moon VOCTân Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Thanh Long65%
Canh Tý
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵTu sửa · Động thổ

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hoàng đạo · Minh Đường72.5%
Tân Sửu
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cưới hỏi

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hắc đạo · Thiên Hình17.8%
Nhâm Dần
  • Không Vong
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hắc đạo · Chu Tước45.5%
Quý Mão
  • Đại An
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTạ thần · Cầu tài

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hoàng đạo · Kim Quỹ72.5%
Giáp Thìn
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hoàng đạo · Thiên Đức75.5%
Ất Tị
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hắc đạo · Bạch Hổ35%
Bính Ngọ
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hoàng đạo · Ngọc Đường70.3%
Đinh Mùi
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpTu sửa · Nhập trạch

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hắc đạo · Thiên Lao27.5%
Mậu Thân
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCưới hỏi · Nhập trạch

KỵNhậm chức · Tu sửa

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hắc đạo · Nguyên Vũ42.5%
Kỷ Dậu
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hoàng đạo · Tư Mệnh72.5%
Canh Tuất
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpĐặt bếp · Tế lễ

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hắc đạo · Câu Trận42.5%
Tân Hợi
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Bạch Dương

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Bạch Dương
Pha Trăng
Bán nguyệt cuối tháng · sáng 40%
Nghịch hành
Sao Kim
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Bán nguyệt cuối tháng: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
  • Mặt Trăng lục hợp Sao Kim trong ngày.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 06:35Mặt Trăng lục hợp Sao Kim
  2. 10:15Mặt Trăng lục hợp Sao Hỏa
  3. 14:08Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Kim

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:15Sao Kim
  3. 06:22Sao Thủy
  4. 07:29Mặt Trăng
  5. 08:36Sao Thổ
  6. 09:43Sao Mộc
  7. 10:50Sao Hỏa
  8. 11:57Mặt Trời
  9. 13:04Sao Kim
  10. 14:11Sao Thủy
  11. 15:18Mặt Trăng
  12. 16:25Sao Thổ
  13. 17:32Sao Mộc
  1. Ban đêm
  2. 18:39Sao Hỏa
  3. 19:32Mặt Trời
  4. 20:25Sao Kim
  5. 21:18Sao Thủy
  6. 22:11Mặt Trăng
  7. 23:04Sao Thổ
  8. 23:57Sao Mộc
  9. 00:50Sao Hỏa
  10. 01:43Mặt Trời
  11. 02:36Sao Kim
  12. 03:29Sao Thủy
  13. 04:22Mặt Trăng

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
    • Sao Kim nghịch hành — chuyện tình cảm dễ xét lại, không hợp cam kết mới.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
    • Sao Kim nghịch hành — chuyện tình cảm dễ xét lại, không hợp cam kết mới.
  • Ký kết, giấy tờThuận
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
    • Sao Kim nghịch hành — dễ định giá sai.
  • Xuất hành, đi xaThuận
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy — chuyến đi thuận.
  • Nhập trạch, chuyển nhàTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
  • Thi cử, học tậpThuận
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Tị · Tý · Thìn
Xung · hại
Dần · Hợi
Hỷ / Tài thần
Chính Nam / Chính Nam
Xung sát
Bính Dần · tuổi Dần · sát Nam

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc cần tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Mã, Thanh Long, Dịch Mã
Hung Thần
Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Sao Quỷ

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Mã, Thanh Long, Dịch Mã
Hung Thần
Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Sao Quỷ

Tố tụng / Giải oan

0%Nên tránh
Cát Thần
Thanh Long, Dịch Mã, Thiên Mã
Hung Thần
Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Trực Mãn (Kỵ)

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%Nên tránh
Cát Thần
Thanh Long, Dịch Mã, Thiên Mã
Hung Thần
Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Sao Quỷ

Trị bệnh / Phẫu thuật

0%Nên tránh
Cát Thần
Thanh Long, Dịch Mã, Thiên Mã
Hung Thần
Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Sao Quỷ

Xuất hành đi xa

0%Nên tránh
Cát Thần
Dịch Mã, Thiên Mã, Thanh Long
Hung Thần
Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương (Kỵ), Sao Quỷ