LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 21/06/2028

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 6 / 2028
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Tư
Tháng 6 / 2028
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN65 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Mậu Thân
29/5
Báo chí Cách mạngNgày Báo chí Cách mạng Việt Nam (1925).
Năm
Mậu Thân
Tháng
Mậu Ngọ
Ngày
Đinh Sửu

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Sinh Khí

65 điểm
Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công.
TRỰC

Nguy

Hợp việc cần sự cẩn trọng; nên chọn giờ tốt trước khi quyết định.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Chẩn

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Đức

Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung tinh · Sao xấu

Địa Tặc

Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Canh NgọTân MùiNhâm NgọQuý MùiGiáp NgọẤt MùiBính NgọĐinh MùiMậu NgọKỷ Mùi

Tuổi hợp ngày

Giáp TýKỷ TịQuý DậuBính TýTân TịẤt DậuMậu TýQuý TịĐinh DậuCanh TýẤt TịKỷ DậuNhâm TýĐinh TịTân Dậu

Tiết khí
Hạ chí
Thần trực
Thiên Đức · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 00:00 → 17:23 · Mặt Trăng vào Kim Ngưu · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Canh Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạo · Moon VOCTân Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạo · Moon VOCNhâm Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạo · Moon VOCQuý Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạo · Moon VOCGiáp Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạo · Moon VOCẤt Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạo · Moon VOCBính Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạo · Moon VOCĐinh Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạo · Moon VOCMậu Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạo · Moon VOCKỷ Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạo · Moon VOCCanh Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạoTân Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Thiên Hình40.3%
Canh Tý
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Kim Ngưu
Hắc đạo · Chu Tước27.5%
Tân Sửu
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵĐóng thuyền · Đi thuyền

Moon VOC · sang Kim Ngưu
Hoàng đạo · Kim Quỹ72.5%
Nhâm Dần
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Kim Ngưu
Hoàng đạo · Thiên Đức65%
Quý Mão
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTạ thần · Tu sửa

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Kim Ngưu
Hắc đạo · Bạch Hổ42.5%
Giáp Thìn
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpKhông ghi nhận

KỵTu sửa · Động thổ

Moon VOC · sang Kim Ngưu
Hoàng đạo · Ngọc Đường72.5%
Ất Tị
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Kim Ngưu
Hắc đạo · Thiên Lao42.5%
Bính Ngọ
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Kim Ngưu
Hắc đạo · Nguyên Vũ17.8%
Đinh Mùi
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Kim Ngưu
Hoàng đạo · Tư Mệnh72.5%
Mậu Thân
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpĐặt bếp · Tế lễ

KỵCầu phúc · Cầu tự

Moon VOC · sang Kim Ngưu
Hắc đạo · Câu Trận38%
Kỷ Dậu
  • Không Vong
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Kim Ngưu
Hoàng đạo · Thanh Long72.5%
Canh Tuất
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Minh Đường75.5%
Tân Hợi
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵKhông ghi nhận

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Song Tử
Pha Trăng
Trăng tàn · sáng 3%
Nghịch hành
Sao Kim
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng tàn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 10:27Mặt Trăng giao hội Sao Hỏa
  2. 10:34Mặt Trăng giao hội Sao Thủy

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thủy

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:16Sao Thủy
  3. 06:23Mặt Trăng
  4. 07:30Sao Thổ
  5. 08:37Sao Mộc
  6. 09:44Sao Hỏa
  7. 10:51Mặt Trời
  8. 11:58Sao Kim
  9. 13:05Sao Thủy
  10. 14:12Mặt Trăng
  11. 15:19Sao Thổ
  12. 16:26Sao Mộc
  13. 17:33Sao Hỏa
  1. Ban đêm
  2. 18:40Mặt Trời
  3. 19:33Sao Kim
  4. 20:26Sao Thủy
  5. 21:19Mặt Trăng
  6. 22:12Sao Thổ
  7. 23:05Sao Mộc
  8. 23:58Sao Hỏa
  9. 00:51Mặt Trời
  10. 01:44Sao Kim
  11. 02:37Sao Thủy
  12. 03:30Mặt Trăng
  13. 04:23Sao Thổ

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Sao Kim nghịch hành — chuyện tình cảm dễ xét lại, không hợp cam kết mới.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Sao Kim nghịch hành — chuyện tình cảm dễ xét lại, không hợp cam kết mới.
  • Ký kết, giấy tờTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
    • Sao Kim nghịch hành — dễ định giá sai.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
    • Mặt Trăng giao hội Sao Hỏa — dễ viêm, chảy máu theo quan niệm cổ.
  • Thi cử, học tậpTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Tý · Tị · Dậu
Xung · hại
Mùi · Ngọ
Hỷ / Tài thần
Chính Nam / Tây Nam
Xung sát
Tân Mùi · tuổi Mùi · sát Đông

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Tế lễ / Cúng bái

80%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Trực Nguy, Sao Chẩn
Hung Thần
Địa Tặc

Giờ tốt: Hợi, Dần, Thân

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

55%Thuận
Cát Thần
Sao Chẩn, Thiên Đức
Hung Thần
Địa Tặc, Trực Nguy

Giờ tốt: Hợi, Dần, Tuất

Nhậm chức / Nhận việc

55%Thuận
Cát Thần
Sao Chẩn, Thiên Đức
Hung Thần
Địa Tặc, Trực Nguy

Giờ tốt: Hợi, Dần, Tuất

Ký hợp đồng / Giao dịch

50%Thuận
Cát Thần
Sao Chẩn, Thiên Đức
Hung Thần
Địa Tặc, Trực Nguy

Giờ tốt: Hợi, Dần, Tị

Mua xe / Tài sản lớn

50%Thuận
Cát Thần
Sao Chẩn, Thiên Đức
Hung Thần
Địa Tặc, Trực Nguy

Giờ tốt: Hợi, Dần, Tị

Thu nợ / Cất giữ tài sản

50%Thuận
Cát Thần
Sao Chẩn, Thiên Đức
Hung Thần
Địa Tặc, Trực Nguy

Giờ tốt: Hợi, Dần, Tuất

An táng / Mai táng

50%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Sao Chẩn
Hung Thần
Địa Tặc, Trực Nguy

Giờ tốt: Dần, Tị, Hợi

Trị bệnh / Phẫu thuật

50%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Sao Chẩn
Hung Thần
Địa Tặc, Trực Nguy

Giờ tốt: Hợi, Dần, Tuất

Việc cần tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Sao Chẩn
Hung Thần
Địa Tặc (Kỵ), Trực Nguy

Động thổ / Khởi công

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Sao Chẩn
Hung Thần
Địa Tặc (Kỵ), Trực Nguy (Kỵ)

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

35%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Sao Chẩn
Hung Thần
Trực Nguy (Kỵ), Địa Tặc

Xuất hành đi xa

35%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Sao Chẩn
Hung Thần
Trực Nguy (Kỵ), Địa Tặc

Khai trương / Mở cửa hàng

50%Nên tránh
Cát Thần
Sao Chẩn, Thiên Đức
Hung Thần
Địa Tặc (Kỵ), Trực Nguy

Cưới hỏi / Đính hôn

55%Nên tránh
Cát Thần
Sao Chẩn, Thiên Đức
Hung Thần
Địa Tặc, Trực Nguy (Kỵ)