LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 21/06/2028
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Mậu
- Tháng
- Mậu Ngọ
- Ngày
- Đinh Sửu
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Sinh Khí
65 điểmSinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công.
Nguy
Hợp việc cần sự cẩn trọng; nên chọn giờ tốt trước khi quyết định.
Sao Chẩn
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Cát tinh · Sao tốt
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Hung tinh · Sao xấu
Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Canh NgọTân MùiNhâm NgọQuý MùiGiáp NgọẤt MùiBính NgọĐinh MùiMậu NgọKỷ Mùi
Tuổi hợp ngày
Giáp TýKỷ TịQuý DậuBính TýTân TịẤt DậuMậu TýQuý TịĐinh DậuCanh TýẤt TịKỷ DậuNhâm TýĐinh TịTân Dậu
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 00:00 → 17:23 · Mặt Trăng vào Kim Ngưu · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Kim Ngưu- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpNhậm chức · Xuất hành
KỵĐóng thuyền · Đi thuyền
Moon VOC · sang Kim Ngưu- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Kim Ngưu- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpTạ thần · Tu sửa
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Kim Ngưu- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpKhông ghi nhận
KỵTu sửa · Động thổ
Moon VOC · sang Kim Ngưu- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Kim Ngưu- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
Moon VOC · sang Kim Ngưu- Xích Khẩu
- Hắc đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
Moon VOC · sang Kim Ngưu- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpĐặt bếp · Tế lễ
KỵCầu phúc · Cầu tự
Moon VOC · sang Kim Ngưu- Không Vong
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Kim Ngưu- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu phúc · Đính hôn
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpNhậm chức · Xuất hành
KỵKhông ghi nhận
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Song Tử
- Pha Trăng
- Trăng tàn · sáng 3%
- Nghịch hành
- Sao Kim
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng tàn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 10:27Mặt Trăng giao hội Sao Hỏa
- 10:34Mặt Trăng giao hội Sao Thủy
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thủy
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 05:16Sao Thủy
- 06:23Mặt Trăng
- 07:30Sao Thổ
- 08:37Sao Mộc
- 09:44Sao Hỏa
- 10:51Mặt Trời
- 11:58Sao Kim
- 13:05Sao Thủy
- 14:12Mặt Trăng
- 15:19Sao Thổ
- 16:26Sao Mộc
- 17:33Sao Hỏa
- Ban đêm
- 18:40Mặt Trời
- 19:33Sao Kim
- 20:26Sao Thủy
- 21:19Mặt Trăng
- 22:12Sao Thổ
- 23:05Sao Mộc
- 23:58Sao Hỏa
- 00:51Mặt Trời
- 01:44Sao Kim
- 02:37Sao Thủy
- 03:30Mặt Trăng
- 04:23Sao Thổ
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Sao Kim nghịch hành — chuyện tình cảm dễ xét lại, không hợp cam kết mới.
- Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
- Sao Kim nghịch hành — chuyện tình cảm dễ xét lại, không hợp cam kết mới.
- Ký kết, giấy tờTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Sao Kim nghịch hành — dễ định giá sai.
- Xuất hành, đi xaTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Nhập trạch, chuyển nhàTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
- Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
- Mặt Trăng giao hội Sao Hỏa — dễ viêm, chảy máu theo quan niệm cổ.
- Thi cử, học tậpTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Tý · Tị · Dậu
- Xung · hại
- Mùi · Ngọ
- Hỷ / Tài thần
- Chính Nam / Tây Nam
- Xung sát
- Tân Mùi · tuổi Mùi · sát Đông
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Tế lễ / Cúng bái
80%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức, Trực Nguy, Sao Chẩn
- Hung Thần
- Địa Tặc
Giờ tốt: Hợi, Dần, Thân
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
55%Thuận- Cát Thần
- Sao Chẩn, Thiên Đức
- Hung Thần
- Địa Tặc, Trực Nguy
Giờ tốt: Hợi, Dần, Tuất
Nhậm chức / Nhận việc
55%Thuận- Cát Thần
- Sao Chẩn, Thiên Đức
- Hung Thần
- Địa Tặc, Trực Nguy
Giờ tốt: Hợi, Dần, Tuất
Ký hợp đồng / Giao dịch
50%Thuận- Cát Thần
- Sao Chẩn, Thiên Đức
- Hung Thần
- Địa Tặc, Trực Nguy
Giờ tốt: Hợi, Dần, Tị
Mua xe / Tài sản lớn
50%Thuận- Cát Thần
- Sao Chẩn, Thiên Đức
- Hung Thần
- Địa Tặc, Trực Nguy
Giờ tốt: Hợi, Dần, Tị
Thu nợ / Cất giữ tài sản
50%Thuận- Cát Thần
- Sao Chẩn, Thiên Đức
- Hung Thần
- Địa Tặc, Trực Nguy
Giờ tốt: Hợi, Dần, Tuất
An táng / Mai táng
50%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức, Sao Chẩn
- Hung Thần
- Địa Tặc, Trực Nguy
Giờ tốt: Dần, Tị, Hợi
Trị bệnh / Phẫu thuật
50%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức, Sao Chẩn
- Hung Thần
- Địa Tặc, Trực Nguy
Giờ tốt: Hợi, Dần, Tuất
Việc cần tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức, Sao Chẩn
- Hung Thần
- Địa Tặc (Kỵ), Trực Nguy
Động thổ / Khởi công
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức, Sao Chẩn
- Hung Thần
- Địa Tặc (Kỵ), Trực Nguy (Kỵ)
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
35%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức, Sao Chẩn
- Hung Thần
- Trực Nguy (Kỵ), Địa Tặc
Xuất hành đi xa
35%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức, Sao Chẩn
- Hung Thần
- Trực Nguy (Kỵ), Địa Tặc
Khai trương / Mở cửa hàng
50%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Chẩn, Thiên Đức
- Hung Thần
- Địa Tặc (Kỵ), Trực Nguy
Cưới hỏi / Đính hôn
55%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Chẩn, Thiên Đức
- Hung Thần
- Địa Tặc, Trực Nguy (Kỵ)
