LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 22/06/2028

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 6 / 2028
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Năm
Tháng 6 / 2028
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN80 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Mậu Thân
30/5
Năm
Mậu Thân
Tháng
Mậu Ngọ
Ngày
Mậu Dần

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Vượng Khí

80 điểm
Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn.
TRỰC

Thành

Thuận hoàn thành, giao dịch và các việc cần kết quả rõ ràng.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Giác

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Ích Hậu

Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.

Thiên Hỷ

Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.

Thiên Đức Hợp

Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.

Mẫu Thương

Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung tinh · Sao xấu

Hoang Vu

Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.

Bạch Hổ

Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Kỷ TịNhâm ThânTân TịGiáp ThânQuý TịBính ThânẤt TịMậu ThânĐinh TịCanh Thân

Tuổi hợp ngày

Canh NgọGiáp TuấtẤt HợiNhâm NgọBính TuấtĐinh HợiGiáp NgọMậu TuấtKỷ HợiBính NgọCanh TuấtTân HợiMậu NgọNhâm TuấtQuý Hợi

Tiết khí
Hạ chí
Thần trực
Bạch Hổ · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 04:29 → 06:59 · Mặt Trăng vào Song Tử · dữ liệu tham chiếu theo ngày
  • 07:00 → 23:59 · Mặt Trăng vào Song Tử · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Nhâm Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạo · Moon VOCQuý Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạoGiáp Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạo · Moon VOCẤt Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạo · Moon VOCBính Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạo · Moon VOCĐinh Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạo · Moon VOCMậu Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạo · Moon VOCKỷ Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạo · Moon VOCCanh Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạo · Moon VOCTân Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạo · Moon VOCNhâm Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạo · Moon VOCQuý Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Thanh Long65%
Nhâm Tý
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Song Tử
Hoàng đạo · Minh Đường73.3%
Quý Sửu
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Thiên Hình27.5%
Giáp Dần
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Moon VOC · sang Song Tử
Hắc đạo · Chu Tước42.5%
Ất Mão
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpNhập trạch · Tu sửa

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Song Tử
Hoàng đạo · Kim Quỹ72.5%
Bính Thìn
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Song Tử
Hoàng đạo · Thiên Đức72.5%
Đinh Tị
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpNhập trạch · Nhậm chức

KỵKhai quang · Tu sửa

Moon VOC · sang Song Tử
Hắc đạo · Bạch Hổ35%
Mậu Ngọ
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵCầu phúc · Cầu tự

Moon VOC · sang Song Tử
Hoàng đạo · Ngọc Đường75.5%
Kỷ Mùi
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Song Tử
Hắc đạo · Thiên Lao17.8%
Canh Thân
  • Không Vong
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Song Tử
Hắc đạo · Nguyên Vũ42.5%
Tân Dậu
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpKhông ghi nhận

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Song Tử
Hoàng đạo · Tư Mệnh72.5%
Nhâm Tuất
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpĐặt bếp · Tạ thần

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Song Tử
Hắc đạo · Câu Trận42.5%
Quý Hợi
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpLợp nóc · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Song Tử

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Nên thận trọng
Mặt Trăng
Song Tử → Cự Giải lúc 22:17
Pha Trăng
Trăng tàn · sáng 0%
Nghịch hành
Sao Kim
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng tàn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
  • Mặt Trăng vô hướng chiếm 54% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 04:28Mặt Trăng vuông góc Sao Mộc

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Mộc

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:16Sao Mộc
  3. 06:23Sao Hỏa
  4. 07:30Mặt Trời
  5. 08:37Sao Kim
  6. 09:44Sao Thủy
  7. 10:51Mặt Trăng
  8. 11:58Sao Thổ
  9. 13:05Sao Mộc
  10. 14:12Sao Hỏa
  11. 15:19Mặt Trời
  12. 16:26Sao Kim
  13. 17:33Sao Thủy
  1. Ban đêm
  2. 18:40Mặt Trăng
  3. 19:33Sao Thổ
  4. 20:26Sao Mộc
  5. 21:19Sao Hỏa
  6. 22:12Mặt Trời
  7. 23:05Sao Kim
  8. 23:58Sao Thủy
  9. 00:51Mặt Trăng
  10. 01:44Sao Thổ
  11. 02:37Sao Mộc
  12. 03:30Sao Hỏa
  13. 04:23Mặt Trời

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 54% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Sao Kim nghịch hành — chuyện tình cảm dễ xét lại, không hợp cam kết mới.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 54% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Sao Kim nghịch hành — chuyện tình cảm dễ xét lại, không hợp cam kết mới.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 54% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 54% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 54% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
    • Sao Kim nghịch hành — dễ định giá sai.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 54% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 54% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 54% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 54% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Hợi · Ngọ · Tuất
Xung · hại
Thân · Tị
Hỷ / Tài thần
Đông Nam / Chính Bắc
Xung sát
Nhâm Thân · tuổi Thân · sát Bắc

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Khai trương / Mở cửa hàng

100%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Trực Thành, Ích Hậu
Hung Thần
Hoang Vu, Bạch Hổ

Giờ tốt: Tị, Mùi, Thìn

Ký hợp đồng / Giao dịch

100%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Trực Thành, Ích Hậu
Hung Thần
Hoang Vu, Bạch Hổ

Giờ tốt: Tị, Mùi, Thìn

Mua xe / Tài sản lớn

100%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Trực Thành, Ích Hậu
Hung Thần
Hoang Vu, Bạch Hổ

Giờ tốt: Tị, Mùi, Thìn

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Trực Thành, Ích Hậu
Hung Thần
Hoang Vu, Bạch Hổ

Giờ tốt: Tị, Mùi, Thìn

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

100%Thuận
Cát Thần
Sao Giác, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần
Hoang Vu, Bạch Hổ

Giờ tốt: Tị, Mùi, Thìn

Nhậm chức / Nhận việc

100%Thuận
Cát Thần
Sao Giác, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần
Hoang Vu, Bạch Hổ

Giờ tốt: Tị, Mùi, Thìn

Tế lễ / Cúng bái

95%Thuận
Cát Thần
Ích Hậu, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần
Hoang Vu, Bạch Hổ

Giờ tốt: Tị, Mùi, Thìn

Trị bệnh / Phẫu thuật

90%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Trực Thành, Ích Hậu
Hung Thần
Hoang Vu, Bạch Hổ

Giờ tốt: Tị, Mùi, Thìn

Việc cần tránh

An táng / Mai táng

25%Nên tránh
Cát Thần
Ích Hậu, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần
Bạch Hổ (Kỵ), Hoang Vu

Nhập trạch (Vào nhà mới)

35%Nên tránh
Cát Thần
Trực Thành, Sao Giác, Ích Hậu
Hung Thần
Hoang Vu (Kỵ), Bạch Hổ

Động thổ / Khởi công

35%Nên tránh
Cát Thần
Trực Thành, Sao Giác, Ích Hậu
Hung Thần
Hoang Vu (Kỵ), Bạch Hổ

Xuất hành đi xa

80%Nên tránh
Cát Thần
Mẫu Thương, Trực Thành, Ích Hậu
Hung Thần
Hoang Vu, Bạch Hổ (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

100%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Hỷ, Ích Hậu, Trực Thành
Hung Thần
Hoang Vu (Kỵ), Bạch Hổ