LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 03/07/2028

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 7 / 2028
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Hai
Tháng 7 / 2028
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN35 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Mậu Thân
11/5
Năm
Mậu Thân
Tháng
Mậu Ngọ
Ngày
Kỷ Sửu

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

35 điểm
Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả.
TRỰC

Nguy

Hợp việc cần sự cẩn trọng; nên chọn giờ tốt trước khi quyết định.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Nguy

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Đức

Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung tinh · Sao xấu

Địa Tặc

Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Canh NgọTân MùiNhâm NgọQuý MùiGiáp NgọẤt MùiBính NgọĐinh MùiMậu NgọKỷ Mùi

Tuổi hợp ngày

Giáp TýKỷ TịQuý DậuBính TýTân TịẤt DậuMậu TýQuý TịĐinh DậuCanh TýẤt TịKỷ DậuNhâm TýĐinh TịTân Dậu

Tiết khí
Hạ chí
Thần trực
Thiên Đức · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 07:00 → 13:24 · Mặt Trăng vào Nhân Mã · dữ liệu tham chiếu theo ngày
  • 21:19 → 06:59 · Mặt Trăng vào Nhân Mã · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Giáp Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạo · Moon VOCẤt Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạo · Moon VOCBính Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạo · Moon VOCĐinh Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạo · Moon VOCMậu Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạo · Moon VOCKỷ Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạo · Moon VOCCanh Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạo · Moon VOCTân Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạo · Moon VOCNhâm Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạoQuý Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạoGiáp Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạoẤt Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Thiên Hình43.3%
Giáp Tý
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵTu sửa · Động thổ

Moon VOC · sang Nhân Mã
Hắc đạo · Chu Tước27.5%
Ất Sửu
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Nhân Mã
Hoàng đạo · Kim Quỹ72.5%
Bính Dần
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpLợp nóc · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Nhân Mã
Hoàng đạo · Thiên Đức65%
Đinh Mão
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Nhân Mã
Hắc đạo · Bạch Hổ42.5%
Mậu Thìn
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpĐặt bếp · Tế lễ

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Nhân Mã
Hoàng đạo · Ngọc Đường72.5%
Kỷ Tị
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Nhân Mã
Hắc đạo · Thiên Lao42.5%
Canh Ngọ
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵTu sửa · Động thổ

Moon VOC · sang Nhân Mã
Hắc đạo · Nguyên Vũ17.8%
Tân Mùi
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Nhân Mã
Hoàng đạo · Tư Mệnh75.5%
Nhâm Thân
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpNhập trạch · Tu sửa

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Hắc đạo · Câu Trận35%
Quý Dậu
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Thanh Long72.5%
Giáp Tuất
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Minh Đường72.5%
Ất Hợi
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Nhân Mã

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Nên thận trọng
Mặt Trăng
Bọ Cạp → Nhân Mã lúc 13:24
Pha Trăng
Trăng gần tròn · sáng 87%
Nghịch hành
Không có
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng gần tròn: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
  • Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 22:49Mặt Trăng đối đỉnh Sao Kim

Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trăng

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:19Mặt Trăng
  3. 06:26Sao Thổ
  4. 07:33Sao Mộc
  5. 08:40Sao Hỏa
  6. 09:47Mặt Trời
  7. 10:53Sao Kim
  8. 12:00Sao Thủy
  9. 13:07Mặt Trăng
  10. 14:14Sao Thổ
  11. 15:21Sao Mộc
  12. 16:28Sao Hỏa
  13. 17:35Mặt Trời
  1. Ban đêm
  2. 18:42Sao Kim
  3. 19:35Sao Thủy
  4. 20:28Mặt Trăng
  5. 21:21Sao Thổ
  6. 22:14Sao Mộc
  7. 23:07Sao Hỏa
  8. 00:01Mặt Trời
  9. 00:54Sao Kim
  10. 01:47Sao Thủy
  11. 02:40Mặt Trăng
  12. 03:33Sao Thổ
  13. 04:26Sao Mộc

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
    • Mặt Trăng ở Bọ Cạp — cung ổn định / hợp nhà cửa.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Tý · Tị · Dậu
Xung · hại
Mùi · Ngọ
Hỷ / Tài thần
Đông Bắc / Chính Bắc
Xung sát
Quý Mùi · tuổi Mùi · sát Đông

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Tế lễ / Cúng bái

80%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Trực Nguy, Sao Nguy
Hung Thần
Địa Tặc

Giờ tốt: Thân, Dần, Tuất

Việc cần tránh

Xuất hành đi xa

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức
Hung Thần
Trực Nguy (Kỵ), Sao Nguy (Kỵ), Địa Tặc

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức
Hung Thần
Địa Tặc (Kỵ), Sao Nguy, Trực Nguy

Động thổ / Khởi công

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức
Hung Thần
Địa Tặc (Kỵ), Sao Nguy (Kỵ), Trực Nguy (Kỵ)

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

5%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức
Hung Thần
Trực Nguy (Kỵ), Địa Tặc, Sao Nguy

Nhậm chức / Nhận việc

20%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức
Hung Thần
Địa Tặc, Trực Nguy, Sao Nguy

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

20%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức
Hung Thần
Địa Tặc, Trực Nguy, Sao Nguy