LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 04/07/2028
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Mậu
- Tháng
- Mậu Ngọ
- Ngày
- Dần
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Vượng Khí
85 điểmVượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn.
Thành
Thuận hoàn thành, giao dịch và các việc cần kết quả rõ ràng.
Sao Thất
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Cát tinh · Sao tốt
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Hung tinh · Sao xấu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.
Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Kỷ TịNhâm ThânTân TịGiáp ThânQuý TịBính ThânẤt TịMậu ThânĐinh TịCanh Thân
Tuổi hợp ngày
Canh NgọGiáp TuấtẤt HợiNhâm NgọBính TuấtĐinh HợiGiáp NgọMậu TuấtKỷ HợiBính NgọCanh TuấtTân HợiMậu NgọNhâm TuấtQuý Hợi
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Không có Moon VOC trong ngày
Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpLợp nóc · Cưới hỏi
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu tài · Gặp quý nhân
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpNhập trạch · Nhậm chức
KỵKhai quang · Tu sửa
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Không Vong
- Hắc đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵTu sửa · Động thổ
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpGặp quý nhân · Cầu tài
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpNhậm chức · Gặp quý nhân
KỵTế lễ · Cầu phúc
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Nhân Mã
- Pha Trăng
- Trăng gần tròn · sáng 93%
- Nghịch hành
- Không có
- Thực · Via Combusta
- Nguyệt thực một phần sau 3 ngày
- Trăng gần tròn: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
- Nguyệt thực một phần 3 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 23:55Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Hỏa
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 05:19Sao Hỏa
- 06:26Mặt Trời
- 07:33Sao Kim
- 08:40Sao Thủy
- 09:47Mặt Trăng
- 10:54Sao Thổ
- 12:01Sao Mộc
- 13:07Sao Hỏa
- 14:14Mặt Trời
- 15:21Sao Kim
- 16:28Sao Thủy
- 17:35Mặt Trăng
- Ban đêm
- 18:42Sao Thổ
- 19:35Sao Mộc
- 20:28Sao Hỏa
- 21:21Mặt Trời
- 22:14Sao Kim
- 23:08Sao Thủy
- 00:01Mặt Trăng
- 00:54Sao Thổ
- 01:47Sao Mộc
- 02:40Sao Hỏa
- 03:33Mặt Trời
- 04:27Sao Kim
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Nguyệt thực một phần 3 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
- Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Nguyệt thực một phần 3 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Nguyệt thực một phần 3 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Nguyệt thực một phần 3 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Nguyệt thực một phần 3 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Nguyệt thực một phần 3 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
- Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Nguyệt thực một phần 3 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — dễ xáo trộn khi dọn vào.
- Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
- Nguyệt thực một phần 3 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — dễ viêm, chảy máu theo quan niệm cổ.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Nguyệt thực một phần 3 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Hợi · Ngọ · Tuất
- Xung · hại
- Thân · Tị
- Hỷ / Tài thần
- Tây Bắc / Chính Đông
- Xung sát
- Giáp Thân · tuổi Thân · sát Bắc
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Khai trương / Mở cửa hàng
100%Thuận- Cát Thần
- Mẫu Thương, Trực Thành, Sao Thất
- Hung Thần
- Hoang Vu, Bạch Hổ
Giờ tốt: Tị, Mùi, Thìn
Ký hợp đồng / Giao dịch
100%Thuận- Cát Thần
- Mẫu Thương, Trực Thành, Sao Thất
- Hung Thần
- Hoang Vu, Bạch Hổ
Giờ tốt: Tị, Mùi, Thìn
Mua xe / Tài sản lớn
100%Thuận- Cát Thần
- Mẫu Thương, Trực Thành, Sao Thất
- Hung Thần
- Hoang Vu, Bạch Hổ
Giờ tốt: Tị, Mùi, Thìn
Thu nợ / Cất giữ tài sản
100%Thuận- Cát Thần
- Mẫu Thương, Trực Thành, Sao Thất
- Hung Thần
- Hoang Vu, Bạch Hổ
Giờ tốt: Tị, Mùi, Thìn
Tế lễ / Cúng bái
100%Thuận- Cát Thần
- Ích Hậu, Mẫu Thương, Trực Thành
- Hung Thần
- Hoang Vu, Bạch Hổ
Giờ tốt: Tị, Mùi, Thìn
Trị bệnh / Phẫu thuật
95%Thuận- Cát Thần
- Mẫu Thương, Trực Thành, Sao Thất
- Hung Thần
- Hoang Vu, Bạch Hổ
Giờ tốt: Tị, Mùi, Thìn
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
95%Thuận- Cát Thần
- Mẫu Thương, Trực Thành, Sao Thất
- Hung Thần
- Hoang Vu, Bạch Hổ
Giờ tốt: Mùi, Thìn, Tuất
Tố tụng / Giải oan
95%Thuận- Cát Thần
- Mẫu Thương, Trực Thành, Sao Thất
- Hung Thần
- Hoang Vu, Bạch Hổ
Giờ tốt: Mùi, Tị, Tuất
Việc cần tránh
An táng / Mai táng
30%Nên tránh- Cát Thần
- Ích Hậu, Mẫu Thương, Trực Thành
- Hung Thần
- Bạch Hổ (Kỵ), Hoang Vu
Nhập trạch (Vào nhà mới)
40%Nên tránh- Cát Thần
- Trực Thành, Sao Thất, Ích Hậu
- Hung Thần
- Hoang Vu (Kỵ), Bạch Hổ
Động thổ / Khởi công
40%Nên tránh- Cát Thần
- Trực Thành, Sao Thất, Ích Hậu
- Hung Thần
- Hoang Vu (Kỵ), Bạch Hổ
Xuất hành đi xa
85%Nên tránh- Cát Thần
- Mẫu Thương, Trực Thành, Sao Thất
- Hung Thần
- Hoang Vu, Bạch Hổ (Kỵ)
Cưới hỏi / Đính hôn
100%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Hỷ, Ích Hậu, Trực Thành
- Hung Thần
- Hoang Vu (Kỵ), Bạch Hổ
