LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 04/07/2028

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 7 / 2028
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Ba
Tháng 7 / 2028
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN85 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Mậu Thân
12/5
Quốc khánh MỹHợp chủng quốc Hoa Kỳ tuyên bố độc lập khỏi đế quốc Anh (1776).
Năm
Mậu Thân
Tháng
Mậu Ngọ
Ngày
Canh Dần

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Vượng Khí

85 điểm
Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn.
TRỰC

Thành

Thuận hoàn thành, giao dịch và các việc cần kết quả rõ ràng.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Thất

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Ích Hậu

Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.

Thiên Hỷ

Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.

Thiên Đức Hợp

Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.

Mẫu Thương

Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung tinh · Sao xấu

Hoang Vu

Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.

Bạch Hổ

Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Kỷ TịNhâm ThânTân TịGiáp ThânQuý TịBính ThânẤt TịMậu ThânĐinh TịCanh Thân

Tuổi hợp ngày

Canh NgọGiáp TuấtẤt HợiNhâm NgọBính TuấtĐinh HợiGiáp NgọMậu TuấtKỷ HợiBính NgọCanh TuấtTân HợiMậu NgọNhâm TuấtQuý Hợi

Tiết khí
Hạ chí
Thần trực
Bạch Hổ · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Không có

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Không có Moon VOC trong ngày

Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.

12 Giáp

Bính Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạoĐinh Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạoMậu Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạoKỷ Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạoCanh Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạoTân Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạoNhâm Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạoQuý Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạoGiáp Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạoẤt Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạoBính Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạoĐinh Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Thanh Long65%
Bính Tý
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Minh Đường73.3%
Đinh Sửu
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpLợp nóc · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Thiên Hình27.5%
Mậu Dần
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Chu Tước42.5%
Kỷ Mão
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Kim Quỹ72.5%
Canh Thìn
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hoàng đạo · Thiên Đức72.5%
Tân Tị
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpNhập trạch · Nhậm chức

KỵKhai quang · Tu sửa

Hắc đạo · Bạch Hổ35%
Nhâm Ngọ
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hoàng đạo · Ngọc Đường75.5%
Quý Mùi
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Thiên Lao17.8%
Giáp Thân
  • Không Vong
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵTu sửa · Động thổ

Hắc đạo · Nguyên Vũ42.5%
Ất Dậu
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Tư Mệnh72.5%
Bính Tuất
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Câu Trận42.5%
Đinh Hợi
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpNhậm chức · Gặp quý nhân

KỵTế lễ · Cầu phúc

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Nên thận trọng
Mặt Trăng
Nhân Mã
Pha Trăng
Trăng gần tròn · sáng 93%
Nghịch hành
Không có
Thực · Via Combusta
Nguyệt thực một phần sau 3 ngày
  • Trăng gần tròn: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
  • Nguyệt thực một phần 3 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 23:55Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Hỏa

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:19Sao Hỏa
  3. 06:26Mặt Trời
  4. 07:33Sao Kim
  5. 08:40Sao Thủy
  6. 09:47Mặt Trăng
  7. 10:54Sao Thổ
  8. 12:01Sao Mộc
  9. 13:07Sao Hỏa
  10. 14:14Mặt Trời
  11. 15:21Sao Kim
  12. 16:28Sao Thủy
  13. 17:35Mặt Trăng
  1. Ban đêm
  2. 18:42Sao Thổ
  3. 19:35Sao Mộc
  4. 20:28Sao Hỏa
  5. 21:21Mặt Trời
  6. 22:14Sao Kim
  7. 23:08Sao Thủy
  8. 00:01Mặt Trăng
  9. 00:54Sao Thổ
  10. 01:47Sao Mộc
  11. 02:40Sao Hỏa
  12. 03:33Mặt Trời
  13. 04:27Sao Kim

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Nguyệt thực một phần 3 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Nguyệt thực một phần 3 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Nguyệt thực một phần 3 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Nguyệt thực một phần 3 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Nguyệt thực một phần 3 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Nguyệt thực một phần 3 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
    • Nguyệt thực một phần 3 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — dễ xáo trộn khi dọn vào.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Nguyệt thực một phần 3 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — dễ viêm, chảy máu theo quan niệm cổ.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Nguyệt thực một phần 3 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Hợi · Ngọ · Tuất
Xung · hại
Thân · Tị
Hỷ / Tài thần
Tây Bắc / Chính Đông
Xung sát
Giáp Thân · tuổi Thân · sát Bắc

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Khai trương / Mở cửa hàng

100%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Trực Thành, Sao Thất
Hung Thần
Hoang Vu, Bạch Hổ

Giờ tốt: Tị, Mùi, Thìn

Ký hợp đồng / Giao dịch

100%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Trực Thành, Sao Thất
Hung Thần
Hoang Vu, Bạch Hổ

Giờ tốt: Tị, Mùi, Thìn

Mua xe / Tài sản lớn

100%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Trực Thành, Sao Thất
Hung Thần
Hoang Vu, Bạch Hổ

Giờ tốt: Tị, Mùi, Thìn

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Trực Thành, Sao Thất
Hung Thần
Hoang Vu, Bạch Hổ

Giờ tốt: Tị, Mùi, Thìn

Tế lễ / Cúng bái

100%Thuận
Cát Thần
Ích Hậu, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần
Hoang Vu, Bạch Hổ

Giờ tốt: Tị, Mùi, Thìn

Trị bệnh / Phẫu thuật

95%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Trực Thành, Sao Thất
Hung Thần
Hoang Vu, Bạch Hổ

Giờ tốt: Tị, Mùi, Thìn

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

95%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Trực Thành, Sao Thất
Hung Thần
Hoang Vu, Bạch Hổ

Giờ tốt: Mùi, Thìn, Tuất

Tố tụng / Giải oan

95%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Trực Thành, Sao Thất
Hung Thần
Hoang Vu, Bạch Hổ

Giờ tốt: Mùi, Tị, Tuất

Việc cần tránh

An táng / Mai táng

30%Nên tránh
Cát Thần
Ích Hậu, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần
Bạch Hổ (Kỵ), Hoang Vu

Nhập trạch (Vào nhà mới)

40%Nên tránh
Cát Thần
Trực Thành, Sao Thất, Ích Hậu
Hung Thần
Hoang Vu (Kỵ), Bạch Hổ

Động thổ / Khởi công

40%Nên tránh
Cát Thần
Trực Thành, Sao Thất, Ích Hậu
Hung Thần
Hoang Vu (Kỵ), Bạch Hổ

Xuất hành đi xa

85%Nên tránh
Cát Thần
Mẫu Thương, Trực Thành, Sao Thất
Hung Thần
Hoang Vu, Bạch Hổ (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

100%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Hỷ, Ích Hậu, Trực Thành
Hung Thần
Hoang Vu (Kỵ), Bạch Hổ