LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 07/07/2028

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 7 / 2028
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Sáu
Tháng 7 / 2028
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN100 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Mậu Thân
15/5
Năm
Mậu Thân
Tháng
Kỷ Mùi
Ngày
Quý Tị

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Vượng Khí

100 điểm
Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn.
TRỰC

Khai

Thuận mở lối, khai trương và bắt đầu việc có chuẩn bị.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Lâu

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Quý

Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.

Thiên Mã

Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.

Thiên Ất Quý Nhân

Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.

Ngọc Đường

Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.

Thiên Ân

Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Dịch Mã

Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.

Hung tinh · Sao xấu

Nguyệt Yếm

Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.

Thiên Tặc

Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.

Thổ Phủ

Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Bính DầnẤt HợiMậu DầnĐinh HợiCanh DầnKỷ HợiNhâm DầnTân HợiGiáp DầnQuý Hợi

Tuổi hợp ngày

Ất SửuNhâm ThânQuý DậuĐinh SửuGiáp ThânẤt DậuKỷ SửuBính ThânĐinh DậuTân SửuMậu ThânKỷ DậuQuý SửuCanh ThânTân Dậu

Tiết khí
Tiểu thử
Thần trực
Ngọc Đường · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 13:36 → 23:59 · Mặt Trăng vào Ma Kết · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Nhâm Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạo · Moon VOCQuý Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạoGiáp Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạoẤt Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạoBính Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạoĐinh Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạoMậu Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạoKỷ Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạo · Moon VOCCanh Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạo · Moon VOCTân Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạo · Moon VOCNhâm Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạo · Moon VOCQuý Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Bạch Hổ42.5%
Nhâm Tý
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpĐặt bếp · Tế lễ

KỵCầu phúc · Cầu tự

Moon VOC · sang Ma Kết
Hoàng đạo · Ngọc Đường72.5%
Quý Sửu
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpAn táng · Tế lễ

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Thiên Lao42.5%
Giáp Dần
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Nguyên Vũ38%
Ất Mão
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Tư Mệnh70.3%
Bính Thìn
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Hắc đạo · Câu Trận30.5%
Đinh Tị
  • Không Vong
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTạ thần · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Thanh Long72.5%
Mậu Ngọ
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Minh Đường72.5%
Kỷ Mùi
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Ma Kết
Hắc đạo · Thiên Hình42.5%
Canh Thân
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Ma Kết
Hắc đạo · Chu Tước35%
Tân Dậu
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Ma Kết
Hoàng đạo · Kim Quỹ72.5%
Nhâm Tuất
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Tu sửa

Moon VOC · sang Ma Kết
Hoàng đạo · Thiên Đức47.8%
Quý Hợi
  • Không Vong
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Ma Kết

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Nên thận trọng
Mặt Trăng
Ma Kết
Pha Trăng
Trăng tròn · sáng 100%
Nghịch hành
Không có
Thực · Via Combusta
Nguyệt thực một phần hôm nay
  • Trăng tròn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
  • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc trong ngày.
  • Nguyệt thực một phần ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 01:10Mặt Trăng đối đỉnh Mặt Trời
  2. 13:33Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Kim

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:20Sao Kim
  3. 06:27Sao Thủy
  4. 07:34Mặt Trăng
  5. 08:41Sao Thổ
  6. 09:47Sao Mộc
  7. 10:54Sao Hỏa
  8. 12:01Mặt Trời
  9. 13:08Sao Kim
  10. 14:15Sao Thủy
  11. 15:21Mặt Trăng
  12. 16:28Sao Thổ
  13. 17:35Sao Mộc
  1. Ban đêm
  2. 18:42Sao Hỏa
  3. 19:35Mặt Trời
  4. 20:28Sao Kim
  5. 21:21Sao Thủy
  6. 22:15Mặt Trăng
  7. 23:08Sao Thổ
  8. 00:01Sao Mộc
  9. 00:54Sao Hỏa
  10. 01:48Mặt Trời
  11. 02:41Sao Kim
  12. 03:34Sao Thủy
  13. 04:27Mặt Trăng

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — thuận cho gắn kết.
    • Nguyệt thực một phần ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — thuận cho gắn kết.
    • Nguyệt thực một phần ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
    • Nguyệt thực một phần ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Nguyệt thực một phần ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Nguyệt thực một phần ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — chuyến đi thuận.
    • Nguyệt thực một phần ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Nguyệt thực một phần ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
    • Nguyệt thực một phần ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Quanh rằm: chiêm tinh y học khuyên tránh can thiệp.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
    • Nguyệt thực một phần ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Thân · Dậu · Sửu
Xung · hại
Hợi · Dần
Hỷ / Tài thần
Đông Nam / Chính Nam
Xung sát
Đinh Hợi · tuổi Hợi · sát Đông

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Trị bệnh / Phẫu thuật

100%Thuận
Cát Thần
Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường, Dịch Mã
Hung Thần
Thiên Tặc, Nguyệt Yếm, Thổ Phủ

Giờ tốt: Ngọ, Sửu, Mùi

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

100%Thuận
Cát Thần
Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường, Dịch Mã
Hung Thần
Thiên Tặc, Nguyệt Yếm, Thổ Phủ

Giờ tốt: Ngọ, Sửu, Mùi

Tố tụng / Giải oan

100%Thuận
Cát Thần
Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường, Dịch Mã
Hung Thần
Thiên Tặc, Nguyệt Yếm, Thổ Phủ

Giờ tốt: Ngọ, Tuất, Sửu

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

100%Thuận
Cát Thần
Thiên Quý, Ngọc Đường, Sao Lâu
Hung Thần
Thiên Tặc, Nguyệt Yếm, Thổ Phủ

Giờ tốt: Ngọ, Sửu, Mùi

Nhậm chức / Nhận việc

100%Thuận
Cát Thần
Thiên Quý, Ngọc Đường, Sao Lâu
Hung Thần
Thiên Tặc, Nguyệt Yếm, Thổ Phủ

Giờ tốt: Ngọ, Sửu, Mùi

Việc cần tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường, Dịch Mã
Hung Thần
Thổ Phủ (Kỵ), Thiên Tặc, Sao Lâu

Động thổ / Khởi công

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường, Dịch Mã
Hung Thần
Thổ Phủ (Kỵ), Thiên Tặc (Kỵ), Sao Lâu (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

40%Nên tránh
Cát Thần
Trực Khai, Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường
Hung Thần
Nguyệt Yếm (Kỵ), Thiên Tặc, Thổ Phủ

Thu nợ / Cất giữ tài sản

55%Nên tránh
Cát Thần
Trực Khai, Thiên Quý, Thiên Mã
Hung Thần
Thiên Tặc (Kỵ), Nguyệt Yếm, Thổ Phủ

Mua xe / Tài sản lớn

55%Nên tránh
Cát Thần
Trực Khai, Thiên Quý, Thiên Mã
Hung Thần
Thiên Tặc (Kỵ), Nguyệt Yếm, Thổ Phủ

Ký hợp đồng / Giao dịch

55%Nên tránh
Cát Thần
Trực Khai, Thiên Quý, Thiên Mã
Hung Thần
Thiên Tặc (Kỵ), Nguyệt Yếm, Thổ Phủ