LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 08/07/2028

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 7 / 2028
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Bảy
Tháng 7 / 2028
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN40 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Mậu Thân
16/5
Năm
Mậu Thân
Tháng
Kỷ Mùi
Ngày
Giáp Ngọ

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

40 điểm
Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả.
TRỰC

Bế

Nên thu gọn, bảo toàn và rà soát hơn là khởi sự.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Vị

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Xá

Trời ban ơn xá, giải trừ tội lỗi và tai ương, tốt cho cầu tự, giải oan.

Thiên Đức

Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Nguyệt Đức

Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Sinh Khí

Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Hung tinh · Sao xấu

Thụ Tử

Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.

Thiên Lao

Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.

Vãng Vong

Lục bát vãng vong, cực kỵ cho việc xuất hành, nhậm chức.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Giáp TýẤt SửuBính TýĐinh SửuMậu TýKỷ SửuCanh TýTân SửuNhâm TýQuý Sửu

Tuổi hợp ngày

Bính DầnTân MùiGiáp TuấtMậu DầnQuý MùiBính TuấtCanh DầnẤt MùiMậu TuấtNhâm DầnĐinh MùiCanh TuấtGiáp DầnKỷ MùiNhâm Tuất

Tiết khí
Tiểu thử
Thần trực
Thiên Lao · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 00:00 → 05:46 · Mặt Trăng vào Ma Kết · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Giáp Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạo · Moon VOCẤt Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạo · Moon VOCBính Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạo · Moon VOCĐinh Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạo · Moon VOCMậu Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạoKỷ Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạoCanh Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạoTân Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạoNhâm Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạoQuý Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạoGiáp Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạoẤt Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Kim Quỹ55.3%
Giáp Tý
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵTu sửa · Động thổ

Moon VOC · sang Ma Kết
Hoàng đạo · Thiên Đức75.5%
Ất Sửu
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Ma Kết
Hắc đạo · Bạch Hổ35%
Bính Dần
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Ma Kết
Hoàng đạo · Ngọc Đường72.5%
Đinh Mão
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Ma Kết
Hắc đạo · Thiên Lao35%
Mậu Thìn
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵLàm cầu · Đi thuyền

Hắc đạo · Nguyên Vũ40.3%
Kỷ Tị
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tự · Xuất hành

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Tư Mệnh65%
Canh Ngọ
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hắc đạo · Câu Trận45.5%
Tân Mùi
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTu sửa · Nhập trạch

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Thanh Long65%
Nhâm Thân
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hoàng đạo · Minh Đường72.5%
Quý Dậu
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Hình35%
Giáp Tuất
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hắc đạo · Chu Tước42.5%
Ất Hợi
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵKhông ghi nhận

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Nên thận trọng
Mặt Trăng
Ma Kết → Bảo Bình lúc 05:48
Pha Trăng
Trăng tròn · sáng 98%
Nghịch hành
Không có
Thực · Via Combusta
Nguyệt thực một phần 1 ngày trước
  • Trăng tròn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
  • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim trong ngày.
  • Mặt Trăng vô hướng chiếm 56% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Nguyệt thực một phần 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 20:12Mặt Trăng tam hợp Sao Kim

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thổ

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:21Sao Thổ
  3. 06:27Sao Mộc
  4. 07:34Sao Hỏa
  5. 08:41Mặt Trời
  6. 09:48Sao Kim
  7. 10:54Sao Thủy
  8. 12:01Mặt Trăng
  9. 13:08Sao Thổ
  10. 14:15Sao Mộc
  11. 15:21Sao Hỏa
  12. 16:28Mặt Trời
  13. 17:35Sao Kim
  1. Ban đêm
  2. 18:42Sao Thủy
  3. 19:35Mặt Trăng
  4. 20:28Sao Thổ
  5. 21:21Sao Mộc
  6. 22:15Sao Hỏa
  7. 23:08Mặt Trời
  8. 00:01Sao Kim
  9. 00:55Sao Thủy
  10. 01:48Mặt Trăng
  11. 02:41Sao Thổ
  12. 03:35Sao Mộc
  13. 04:28Sao Hỏa

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 56% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Nguyệt thực một phần 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 56% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Nguyệt thực một phần 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 56% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Nguyệt thực một phần 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 56% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Nguyệt thực một phần 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 56% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Nguyệt thực một phần 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 56% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Nguyệt thực một phần 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Mặt Trăng ở Bảo Bình — cung ổn định / hợp nhà cửa.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 56% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Nguyệt thực một phần 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 56% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Nguyệt thực một phần 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Quanh rằm: chiêm tinh y học khuyên tránh can thiệp.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 56% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Nguyệt thực một phần 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Mùi · Dần · Tuất
Xung · hại
Tý · Sửu
Hỷ / Tài thần
Đông Bắc / Đông Bắc
Xung sát
Mậu Tý · tuổi Tý · sát Bắc

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

An táng / Mai táng

90%Thuận
Cát Thần
Thiên Xá, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần
Vãng Vong, Trực Bế

Giờ tốt: Sửu, Dậu, Mão

Tế lễ / Cúng bái

90%Thuận
Cát Thần
Thiên Xá, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần
Vãng Vong, Trực Bế

Giờ tốt: Sửu, Mão, Dậu

Tố tụng / Giải oan

90%Thuận
Cát Thần
Thiên Xá, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần
Vãng Vong, Trực Bế

Giờ tốt: Sửu, Mão, Dậu

Nhập trạch (Vào nhà mới)

85%Thuận
Cát Thần
Thiên Xá, Sinh Khí, Thiên Đức
Hung Thần
Vãng Vong, Trực Bế

Giờ tốt: Sửu, Mão, Dậu

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

85%Thuận
Cát Thần
Thiên Xá, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần
Vãng Vong, Trực Bế

Giờ tốt: Sửu, Mão, Dậu

Việc cần tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Xá, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần
Vãng Vong (Kỵ), Thiên Lao (Kỵ), Trực Bế

Xuất hành đi xa

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Xá, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần
Vãng Vong (Kỵ), Sao Vị (Kỵ), Trực Bế

Thu nợ / Cất giữ tài sản

25%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Xá, Sao Vị, Thiên Đức
Hung Thần
Vãng Vong (Kỵ), Trực Bế

Mua xe / Tài sản lớn

25%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Xá, Sao Vị, Thiên Đức
Hung Thần
Vãng Vong (Kỵ), Trực Bế

Ký hợp đồng / Giao dịch

25%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Xá, Sao Vị, Thiên Đức
Hung Thần
Vãng Vong (Kỵ), Trực Bế

Khai trương / Mở cửa hàng

25%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Xá, Sao Vị, Thiên Đức
Hung Thần
Vãng Vong (Kỵ), Trực Bế (Kỵ), Thụ Tử (Kỵ - đã giải)