LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 19/07/2028

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 7 / 2028
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Tư
Tháng 7 / 2028
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN40 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Mậu Thân
27/5
Năm
Mậu Thân
Tháng
Kỷ Mùi
Ngày
Ất Tị

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

40 điểm
Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
TRỰC

Khai

Thuận mở lối, khai trương và bắt đầu việc có chuẩn bị.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Chẩn

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Mã

Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.

Ngọc Đường

Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.

Dịch Mã

Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.

Hung tinh · Sao xấu

Nguyệt Yếm

Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.

Thiên Tặc

Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.

Thổ Phủ

Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.

Tam Nương

Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Bính DầnẤt HợiMậu DầnĐinh HợiCanh DầnKỷ HợiNhâm DầnTân HợiGiáp DầnQuý Hợi

Tuổi hợp ngày

Ất SửuNhâm ThânQuý DậuĐinh SửuGiáp ThânẤt DậuKỷ SửuBính ThânĐinh DậuTân SửuMậu ThânKỷ DậuQuý SửuCanh ThânTân Dậu

Tiết khí
Tiểu thử
Thần trực
Ngọc Đường · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Không có

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Không có Moon VOC trong ngày

Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.

12 Giáp

Bính Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạoĐinh Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạoMậu Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạoKỷ Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạoCanh Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạoTân Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạoNhâm Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạoQuý Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạoGiáp Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạoẤt Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạoBính Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạoĐinh Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Bạch Hổ45.5%
Bính Tý
  • Đại An
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Ngọc Đường72.5%
Đinh Sửu
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Thiên Lao42.5%
Mậu Dần
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Nguyên Vũ35%
Kỷ Mão
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Tư Mệnh70.3%
Canh Thìn
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hắc đạo · Câu Trận27.5%
Tân Tị
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhai quang · Tu sửa

Hoàng đạo · Thanh Long72.5%
Nhâm Ngọ
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTu sửa · An táng

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hoàng đạo · Minh Đường72.5%
Quý Mùi
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Thiên Hình45.5%
Giáp Thân
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵTu sửa · Động thổ

Hắc đạo · Chu Tước35%
Ất Dậu
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hoàng đạo · Kim Quỹ72.5%
Bính Tuất
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵNhậm chức · Tu sửa

Hoàng đạo · Thiên Đức47.8%
Đinh Hợi
  • Không Vong
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Nên thận trọng
Mặt Trăng
Song Tử
Pha Trăng
Trăng tàn · sáng 11%
Nghịch hành
Không có
Thực · Via Combusta
Nhật thực toàn phần sau 3 ngày
  • Trăng tàn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
  • Nhật thực toàn phần 3 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 03:18Mặt Trăng giao hội Sao Kim
  2. 20:44Mặt Trăng vuông góc Sao Mộc

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thủy

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:25Sao Thủy
  3. 06:31Mặt Trăng
  4. 07:37Sao Thổ
  5. 08:44Sao Mộc
  6. 09:50Sao Hỏa
  7. 10:56Mặt Trời
  8. 12:02Sao Kim
  9. 13:09Sao Thủy
  10. 14:15Mặt Trăng
  11. 15:21Sao Thổ
  12. 16:27Sao Mộc
  13. 17:33Sao Hỏa
  1. Ban đêm
  2. 18:40Mặt Trời
  3. 19:33Sao Kim
  4. 20:27Sao Thủy
  5. 21:21Mặt Trăng
  6. 22:15Sao Thổ
  7. 23:09Sao Mộc
  8. 00:03Sao Hỏa
  9. 00:56Mặt Trời
  10. 01:50Sao Kim
  11. 02:44Sao Thủy
  12. 03:38Mặt Trăng
  13. 04:32Sao Thổ

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Nhật thực toàn phần 3 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Nhật thực toàn phần 3 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Nhật thực toàn phần 3 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Nhật thực toàn phần 3 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Nhật thực toàn phần 3 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Nhật thực toàn phần 3 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Nhật thực toàn phần 3 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
    • Nhật thực toàn phần 3 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Nhật thực toàn phần 3 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Thân · Dậu · Sửu
Xung · hại
Hợi · Dần
Hỷ / Tài thần
Tây Bắc / Đông Bắc
Xung sát
Kỷ Hợi · tuổi Hợi · sát Đông

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

80%Thuận
Cát Thần
Ngọc Đường, Sao Chẩn, Thiên Mã
Hung Thần
Tam Nương, Thiên Tặc, Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Ngọ, Sửu, Mùi

Nhậm chức / Nhận việc

80%Thuận
Cát Thần
Ngọc Đường, Sao Chẩn, Thiên Mã
Hung Thần
Tam Nương, Thiên Tặc, Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Ngọ, Sửu, Mùi

Trị bệnh / Phẫu thuật

65%Thuận
Cát Thần
Ngọc Đường, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần
Tam Nương, Thiên Tặc, Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Ngọ, Sửu, Mùi

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

65%Thuận
Cát Thần
Ngọc Đường, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần
Tam Nương, Thiên Tặc, Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Ngọ, Sửu, Mùi

Tố tụng / Giải oan

65%Thuận
Cát Thần
Ngọc Đường, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần
Tam Nương, Thiên Tặc, Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Ngọ, Tuất, Sửu

Việc cần tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

0%Nên tránh
Cát Thần
Trực Khai, Sao Chẩn, Ngọc Đường
Hung Thần
Tam Nương (Kỵ), Nguyệt Yếm (Kỵ), Thiên Tặc

Thu nợ / Cất giữ tài sản

0%Nên tránh
Cát Thần
Trực Khai, Sao Chẩn, Thiên Mã
Hung Thần
Thiên Tặc (Kỵ), Tam Nương, Nguyệt Yếm

Mua xe / Tài sản lớn

0%Nên tránh
Cát Thần
Trực Khai, Sao Chẩn, Thiên Mã
Hung Thần
Thiên Tặc (Kỵ), Tam Nương, Nguyệt Yếm

Ký hợp đồng / Giao dịch

0%Nên tránh
Cát Thần
Trực Khai, Sao Chẩn, Thiên Mã
Hung Thần
Thiên Tặc (Kỵ), Tam Nương, Nguyệt Yếm

Khai trương / Mở cửa hàng

0%Nên tránh
Cát Thần
Trực Khai, Sao Chẩn, Thiên Mã
Hung Thần
Thiên Tặc (Kỵ), Tam Nương (Kỵ), Nguyệt Yếm

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%Nên tránh
Cát Thần
Ngọc Đường, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần
Thổ Phủ (Kỵ), Tam Nương (Kỵ), Thiên Tặc