LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 20/07/2028

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 7 / 2028
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Năm
Tháng 7 / 2028
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN0 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Mậu Thân
28/5
Apollo 11 hạ cánh xuống Mặt TrăngNeil Armstrong đặt bước chân đầu tiên của nhân loại lên một thiên thể khác (1969).
Năm
Mậu Thân
Tháng
Kỷ Mùi
Ngày
Bính Ngọ

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Hư Hao

0 điểm
Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Thụ Tử. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
TRỰC

Bế

Nên thu gọn, bảo toàn và rà soát hơn là khởi sự.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Giác

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Sinh Khí

Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Hung tinh · Sao xấu

Thụ Tử

Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.

Thiên Lao

Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.

Vãng Vong

Lục bát vãng vong, cực kỵ cho việc xuất hành, nhậm chức.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Giáp TýẤt SửuBính TýĐinh SửuMậu TýKỷ SửuCanh TýTân SửuNhâm TýQuý Sửu

Tuổi hợp ngày

Bính DầnTân MùiGiáp TuấtMậu DầnQuý MùiBính TuấtCanh DầnẤt MùiMậu TuấtNhâm DầnĐinh MùiCanh TuấtGiáp DầnKỷ MùiNhâm Tuất

Tiết khí
Tiểu thử
Thần trực
Thiên Lao · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 07:07 → 08:02 · Mặt Trăng vào Cự Giải · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Mậu Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạoKỷ Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạoCanh Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạoTân Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạoNhâm Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạo · Moon VOCQuý Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạoGiáp Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạoẤt Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạoBính Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạoĐinh Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạoMậu Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạoKỷ Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Kim Quỹ55.3%
Mậu Tý
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Tu sửa

Hoàng đạo · Thiên Đức72.5%
Kỷ Sửu
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Bạch Hổ35%
Canh Dần
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hoàng đạo · Ngọc Đường72.5%
Tân Mão
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Thiên Lao35%
Nhâm Thìn
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Cự Giải
Hắc đạo · Nguyên Vũ40.3%
Quý Tị
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpLợp nhà · Chuyển nhà

KỵKhai quang · Tu sửa

Hoàng đạo · Tư Mệnh65%
Giáp Ngọ
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tài · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Câu Trận42.5%
Ất Mùi
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Thanh Long65%
Bính Thân
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Minh Đường75.5%
Đinh Dậu
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Thiên Hình35%
Mậu Tuất
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hắc đạo · Chu Tước45.5%
Kỷ Hợi
  • Đại An
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵKhông ghi nhận

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Nên thận trọng
Mặt Trăng
Song Tử → Cự Giải lúc 08:02
Pha Trăng
Trăng tàn · sáng 5%
Nghịch hành
Không có
Thực · Via Combusta
Nhật thực toàn phần sau 2 ngày
  • Trăng tàn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
  • Nhật thực toàn phần 2 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 07:03Mặt Trăng giao hội Sao Hỏa

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Mộc

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:25Sao Mộc
  3. 06:32Sao Hỏa
  4. 07:38Mặt Trời
  5. 08:44Sao Kim
  6. 09:50Sao Thủy
  7. 10:56Mặt Trăng
  8. 12:02Sao Thổ
  9. 13:09Sao Mộc
  10. 14:15Sao Hỏa
  11. 15:21Mặt Trời
  12. 16:27Sao Kim
  13. 17:33Sao Thủy
  1. Ban đêm
  2. 18:39Mặt Trăng
  3. 19:33Sao Thổ
  4. 20:27Sao Mộc
  5. 21:21Sao Hỏa
  6. 22:15Mặt Trời
  7. 23:09Sao Kim
  8. 00:03Sao Thủy
  9. 00:56Mặt Trăng
  10. 01:50Sao Thổ
  11. 02:44Sao Mộc
  12. 03:38Sao Hỏa
  13. 04:32Mặt Trời

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Nhật thực toàn phần 2 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Nhật thực toàn phần 2 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Nhật thực toàn phần 2 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Nhật thực toàn phần 2 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Nhật thực toàn phần 2 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Nhật thực toàn phần 2 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Mặt Trăng ở Cự Giải — cung ổn định / hợp nhà cửa.
    • Nhật thực toàn phần 2 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
    • Nhật thực toàn phần 2 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Mặt Trăng giao hội Sao Hỏa — dễ viêm, chảy máu theo quan niệm cổ.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Nhật thực toàn phần 2 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Mùi · Dần · Tuất
Xung · hại
Tý · Sửu
Hỷ / Tài thần
Tây Nam / Tây Nam
Xung sát
Canh Tý · tuổi Tý · sát Bắc

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc cần tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Giác, Sinh Khí
Hung Thần
Vãng Vong (Kỵ), Thụ Tử (Kỵ), Thiên Lao (Kỵ)

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Giác, Sinh Khí
Hung Thần
Thụ Tử (Kỵ), Vãng Vong, Thiên Lao (Kỵ)

Tố tụng / Giải oan

0%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Sao Giác
Hung Thần
Thụ Tử (Kỵ), Vãng Vong, Trực Bế

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Sao Giác
Hung Thần
Thụ Tử (Kỵ), Vãng Vong, Trực Bế

Trị bệnh / Phẫu thuật

0%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Sao Giác
Hung Thần
Thụ Tử (Kỵ), Trực Bế (Kỵ), Vãng Vong

Xuất hành đi xa

0%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Sao Giác
Hung Thần
Vãng Vong (Kỵ), Thụ Tử (Kỵ), Trực Bế