LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 20/07/2028
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Mậu
- Tháng
- Kỷ Mùi
- Ngày
- Bính Ngọ
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Hư Hao
0 điểmNăng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Thụ Tử. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
Bế
Nên thu gọn, bảo toàn và rà soát hơn là khởi sự.
Sao Giác
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Cát tinh · Sao tốt
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Hung tinh · Sao xấu
Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.
Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.
Lục bát vãng vong, cực kỵ cho việc xuất hành, nhậm chức.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Giáp TýẤt SửuBính TýĐinh SửuMậu TýKỷ SửuCanh TýTân SửuNhâm TýQuý Sửu
Tuổi hợp ngày
Bính DầnTân MùiGiáp TuấtMậu DầnQuý MùiBính TuấtCanh DầnẤt MùiMậu TuấtNhâm DầnĐinh MùiCanh TuấtGiáp DầnKỷ MùiNhâm Tuất
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 07:07 → 08:02 · Mặt Trăng vào Cự Giải · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Tu sửa
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Cự Giải- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpLợp nhà · Chuyển nhà
KỵKhai quang · Tu sửa
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu tài · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Đại An
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵKhông ghi nhận
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Song Tử → Cự Giải lúc 08:02
- Pha Trăng
- Trăng tàn · sáng 5%
- Nghịch hành
- Không có
- Thực · Via Combusta
- Nhật thực toàn phần sau 2 ngày
- Trăng tàn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
- Nhật thực toàn phần 2 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 07:03Mặt Trăng giao hội Sao Hỏa
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Mộc
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 05:25Sao Mộc
- 06:32Sao Hỏa
- 07:38Mặt Trời
- 08:44Sao Kim
- 09:50Sao Thủy
- 10:56Mặt Trăng
- 12:02Sao Thổ
- 13:09Sao Mộc
- 14:15Sao Hỏa
- 15:21Mặt Trời
- 16:27Sao Kim
- 17:33Sao Thủy
- Ban đêm
- 18:39Mặt Trăng
- 19:33Sao Thổ
- 20:27Sao Mộc
- 21:21Sao Hỏa
- 22:15Mặt Trời
- 23:09Sao Kim
- 00:03Sao Thủy
- 00:56Mặt Trăng
- 01:50Sao Thổ
- 02:44Sao Mộc
- 03:38Sao Hỏa
- 04:32Mặt Trời
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Nhật thực toàn phần 2 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
- Nhật thực toàn phần 2 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Nhật thực toàn phần 2 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Nhật thực toàn phần 2 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Nhật thực toàn phần 2 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Nhật thực toàn phần 2 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
- Mặt Trăng ở Cự Giải — cung ổn định / hợp nhà cửa.
- Nhật thực toàn phần 2 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
- Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
- Nhật thực toàn phần 2 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Mặt Trăng giao hội Sao Hỏa — dễ viêm, chảy máu theo quan niệm cổ.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Nhật thực toàn phần 2 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Mùi · Dần · Tuất
- Xung · hại
- Tý · Sửu
- Hỷ / Tài thần
- Tây Nam / Tây Nam
- Xung sát
- Canh Tý · tuổi Tý · sát Bắc
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc cần tránh
Nhậm chức / Nhận việc
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Giác, Sinh Khí
- Hung Thần
- Vãng Vong (Kỵ), Thụ Tử (Kỵ), Thiên Lao (Kỵ)
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Giác, Sinh Khí
- Hung Thần
- Thụ Tử (Kỵ), Vãng Vong, Thiên Lao (Kỵ)
Tố tụng / Giải oan
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sinh Khí, Sao Giác
- Hung Thần
- Thụ Tử (Kỵ), Vãng Vong, Trực Bế
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sinh Khí, Sao Giác
- Hung Thần
- Thụ Tử (Kỵ), Vãng Vong, Trực Bế
Trị bệnh / Phẫu thuật
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sinh Khí, Sao Giác
- Hung Thần
- Thụ Tử (Kỵ), Trực Bế (Kỵ), Vãng Vong
Xuất hành đi xa
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sinh Khí, Sao Giác
- Hung Thần
- Vãng Vong (Kỵ), Thụ Tử (Kỵ), Trực Bế
