LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 22/07/2028
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Mậu
- Tháng
- Kỷ Mùi
- Ngày
- Mậu
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Vượng Khí
95 điểmVượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn.
Trừ
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh và giải việc tồn đọng; kỵ việc cưới hỏi hoặc đi xa.
Sao Đê
Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.
Cát tinh · Sao tốt
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.
Hung tinh · Sao xấu
Không ghi nhận hung sát nổi bật.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Bính DầnẤt HợiMậu DầnĐinh HợiCanh DầnKỷ HợiNhâm DầnTân HợiGiáp DầnQuý Hợi
Tuổi hợp ngày
Giáp TýMậu ThìnKỷ TịBính TýCanh ThìnTân TịMậu TýNhâm ThìnQuý TịCanh TýGiáp ThìnẤt TịNhâm TýBính ThìnĐinh Tị
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 10:05 → 10:15 · Mặt Trăng vào Cự Giải · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Đại An
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵKhông ghi nhận
- Lưu Niên
- Hắc đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵKhông ghi nhận
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpNhậm chức · Xuất hành
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Cự Giải- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵLàm cầu · Đi thuyền
- Đại An
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵKhông ghi nhận
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵCầu phúc · Cầu tự
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhai quang · Tu sửa
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Cự Giải → Sư Tử lúc 10:16
- Pha Trăng
- Trăng non · sáng 0%
- Nghịch hành
- Không có
- Thực · Via Combusta
- Nhật thực toàn phần hôm nay
- Trăng non: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
- Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc trong ngày.
- Nhật thực toàn phần ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 00:06Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc
- 02:19Mặt Trăng giao hội Sao Thủy
- 10:01Mặt Trăng giao hội Mặt Trời
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thổ
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 05:26Sao Thổ
- 06:32Sao Mộc
- 07:38Sao Hỏa
- 08:44Mặt Trời
- 09:50Sao Kim
- 10:56Sao Thủy
- 12:02Mặt Trăng
- 13:09Sao Thổ
- 14:15Sao Mộc
- 15:21Sao Hỏa
- 16:27Mặt Trời
- 17:33Sao Kim
- Ban đêm
- 18:39Sao Thủy
- 19:33Mặt Trăng
- 20:27Sao Thổ
- 21:21Sao Mộc
- 22:15Sao Hỏa
- 23:09Mặt Trời
- 00:03Sao Kim
- 00:57Sao Thủy
- 01:51Mặt Trăng
- 02:45Sao Thổ
- 03:39Sao Mộc
- 04:33Sao Hỏa
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho gắn kết.
- Nhật thực toàn phần ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho gắn kết.
- Nhật thực toàn phần ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
- Nhật thực toàn phần ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Nhật thực toàn phần ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Nhật thực toàn phần ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — chuyến đi thuận.
- Nhật thực toàn phần ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Mặt Trăng ở Sư Tử — cung ổn định / hợp nhà cửa.
- Nhật thực toàn phần ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
- Nhật thực toàn phần ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
- Nhật thực toàn phần ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Tị · Tý · Thìn
- Xung · hại
- Dần · Hợi
- Hỷ / Tài thần
- Đông Nam / Chính Bắc
- Xung sát
- Nhâm Dần · tuổi Dần · sát Nam
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Tế lễ / Cúng bái
100%Thuận- Cát Thần
- Trực Trừ, Ích Hậu, Tư Mệnh
- Hung Thần
Giờ tốt: Sửu, Tị, Mùi
Khai trương / Mở cửa hàng
95%Thuận- Cát Thần
- Tư Mệnh, Sao Đê, Ích Hậu
- Hung Thần
Giờ tốt: Sửu, Mùi, Tị
Ký hợp đồng / Giao dịch
95%Thuận- Cát Thần
- Tư Mệnh, Sao Đê, Ích Hậu
- Hung Thần
Giờ tốt: Sửu, Mùi, Tị
Mua xe / Tài sản lớn
95%Thuận- Cát Thần
- Tư Mệnh, Sao Đê, Ích Hậu
- Hung Thần
Giờ tốt: Sửu, Mùi, Tị
Thu nợ / Cất giữ tài sản
95%Thuận- Cát Thần
- Tư Mệnh, Sao Đê, Ích Hậu
- Hung Thần
Giờ tốt: Sửu, Tị, Mùi
Trị bệnh / Phẫu thuật
95%Thuận- Cát Thần
- Trực Trừ, Tư Mệnh, Ích Hậu
- Hung Thần
Giờ tốt: Sửu, Tị, Mùi
Tố tụng / Giải oan
90%Thuận- Cát Thần
- Tư Mệnh, Trực Trừ, Ích Hậu
- Hung Thần
Giờ tốt: Sửu, Tị, Mùi
An táng / Mai táng
80%Thuận- Cát Thần
- Ích Hậu, Tư Mệnh
- Hung Thần
Giờ tốt: Sửu, Mùi, Tị
Việc cần tránh
Xuất hành đi xa
40%Nên tránh- Cát Thần
- Tư Mệnh, Ích Hậu
- Hung Thần
- Sao Đê (Kỵ), Trực Trừ (Kỵ)
Cưới hỏi / Đính hôn
85%Nên tránh- Cát Thần
- Ích Hậu, Tư Mệnh, Sao Đê
- Hung Thần
- Trực Trừ (Kỵ)
