LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 23/07/2028

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 7 / 2028
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰChủ Nhật
Tháng 7 / 2028
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN65 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Mậu Thân
2/6
Năm
Mậu Thân
Tháng
Kỷ Mùi
Ngày
Kỷ Dậu

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Sinh Khí

65 điểm
Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công.
TRỰC

Mãn

Thuận cho hoàn tất và gặp gỡ; cân nhắc kỹ các việc cần sự bền vững.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Phòng

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Đức Hợp

Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.

Nguyệt Đức Hợp

Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Thiên Ân

Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung tinh · Sao xấu

Thổ Ôn

Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.

Thổ Cấm

Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Câu Trận

Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Đinh MãoGiáp TuấtKỷ MãoBính TuấtTân MãoMậu TuấtQuý MãoCanh TuấtẤt MãoNhâm Tuất

Tuổi hợp ngày

Ất SửuMậu ThìnKỷ TịĐinh SửuCanh ThìnTân TịKỷ SửuNhâm ThìnQuý TịTân SửuGiáp ThìnẤt TịQuý SửuBính ThìnĐinh Tị

Tiết khí
Đại thử
Thần trực
Câu Trận · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 13:40 → 23:59 · Mặt Trăng vào Sư Tử · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Giáp Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạo · Moon VOCẤt Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạoBính Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạoĐinh Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạoMậu Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạoKỷ Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạoCanh Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạoTân Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạo · Moon VOCNhâm Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạo · Moon VOCQuý Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạo · Moon VOCGiáp Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạo · Moon VOCẤt Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Tư Mệnh75.5%
Giáp Tý
  • Đại An
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpKhông ghi nhận

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Moon VOC · sang Sư Tử
Hắc đạo · Câu Trận42.5%
Ất Sửu
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hoàng đạo · Thanh Long72.5%
Bính Dần
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpKhông ghi nhận

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Minh Đường47.8%
Đinh Mão
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Thiên Hình42.5%
Mậu Thìn
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Chu Tước35%
Kỷ Tị
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Kim Quỹ72.5%
Canh Ngọ
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hoàng đạo · Thiên Đức72.5%
Tân Mùi
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Sư Tử
Hắc đạo · Bạch Hổ43.3%
Nhâm Thân
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpNhậm chức · Gặp quý nhân

KỵCầu phúc · Cầu tự

Moon VOC · sang Sư Tử
Hoàng đạo · Ngọc Đường57.5%
Quý Dậu
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Sư Tử
Hắc đạo · Thiên Lao42.5%
Giáp Tuất
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Sư Tử
Hắc đạo · Nguyên Vũ35%
Ất Hợi
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Sư Tử

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Nên thận trọng
Mặt Trăng
Sư Tử
Pha Trăng
Trăng non · sáng 2%
Nghịch hành
Không có
Thực · Via Combusta
Nhật thực toàn phần 1 ngày trước
  • Trăng non: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
  • Mặt Trăng lục hợp Sao Kim trong ngày.
  • Nhật thực toàn phần 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 03:21Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ
  2. 13:39Mặt Trăng lục hợp Sao Kim

Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trời

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:27Mặt Trời
  3. 06:33Sao Kim
  4. 07:39Sao Thủy
  5. 08:45Mặt Trăng
  6. 09:51Sao Thổ
  7. 10:57Sao Mộc
  8. 12:03Sao Hỏa
  9. 13:08Mặt Trời
  10. 14:14Sao Kim
  11. 15:20Sao Thủy
  12. 16:26Mặt Trăng
  13. 17:32Sao Thổ
  1. Ban đêm
  2. 18:38Sao Mộc
  3. 19:32Sao Hỏa
  4. 20:27Mặt Trời
  5. 21:21Sao Kim
  6. 22:15Sao Thủy
  7. 23:09Mặt Trăng
  8. 00:03Sao Thổ
  9. 00:57Sao Mộc
  10. 01:51Sao Hỏa
  11. 02:45Mặt Trời
  12. 03:39Sao Kim
  13. 04:33Sao Thủy

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
    • Nhật thực toàn phần 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
    • Nhật thực toàn phần 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Nhật thực toàn phần 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Nhật thực toàn phần 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Nhật thực toàn phần 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Nhật thực toàn phần 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
    • Mặt Trăng ở Sư Tử — cung ổn định / hợp nhà cửa.
    • Nhật thực toàn phần 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ xáo trộn khi dọn vào.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Nhật thực toàn phần 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Nhật thực toàn phần 1 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Thìn · Tị · Sửu
Xung · hại
Mão · Tuất
Hỷ / Tài thần
Đông Bắc / Chính Bắc
Xung sát
Quý Mão · tuổi Mão · sát Đông

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Mua xe / Tài sản lớn

90%Thuận
Cát Thần
Sao Phòng, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân
Hung Thần
Thổ Ôn, Câu Trận, Thổ Cấm

Giờ tốt: Tý, Mùi, Dần

Thu nợ / Cất giữ tài sản

90%Thuận
Cát Thần
Sao Phòng, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân
Hung Thần
Thổ Ôn, Câu Trận, Thổ Cấm

Giờ tốt: Tý, Ngọ, Mùi

Tế lễ / Cúng bái

90%Thuận
Cát Thần
Thiên Ân, Sao Phòng, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Thổ Ôn, Thổ Cấm

Giờ tốt: Tý, Ngọ, Mùi

Cưới hỏi / Đính hôn

85%Thuận
Cát Thần
Sao Phòng, Thiên Đức Hợp, Thiên Ân
Hung Thần
Thổ Ôn, Thổ Cấm

Giờ tốt: Tý, Ngọ, Mùi

Xuất hành đi xa

85%Thuận
Cát Thần
Sao Phòng, Trực Mãn, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Thổ Ôn, Thổ Cấm

Giờ tốt: Tý, Ngọ, Mùi

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

85%Thuận
Cát Thần
Sao Phòng, Thiên Ân, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Thổ Ôn, Thổ Cấm

Giờ tốt: Tý, Ngọ, Mùi

Nhậm chức / Nhận việc

85%Thuận
Cát Thần
Sao Phòng, Thiên Ân, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Thổ Ôn, Thổ Cấm

Giờ tốt: Tý, Ngọ, Mùi

Trị bệnh / Phẫu thuật

80%Thuận
Cát Thần
Sao Phòng, Thiên Đức Hợp, Thiên Ân
Hung Thần
Thổ Ôn, Thổ Cấm

Giờ tốt: Tý, Ngọ, Mùi

Việc cần tránh

An táng / Mai táng

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Ân, Sao Phòng, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Thổ Ôn (Kỵ), Trực Mãn (Kỵ), Thổ Cấm

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Phòng, Thiên Đức Hợp, Thiên Ân
Hung Thần
Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Phòng, Thiên Đức Hợp, Thiên Ân
Hung Thần
Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ)

Tố tụng / Giải oan

50%Nên tránh
Cát Thần
Sao Phòng, Thiên Đức Hợp, Thiên Ân
Hung Thần
Trực Mãn (Kỵ), Thổ Ôn, Thổ Cấm

Ký hợp đồng / Giao dịch

90%Nên tránh
Cát Thần
Sao Phòng, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân
Hung Thần
Thổ Ôn, Câu Trận (Kỵ), Thổ Cấm

Khai trương / Mở cửa hàng

90%Nên tránh
Cát Thần
Sao Phòng, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân
Hung Thần
Thổ Ôn, Câu Trận (Kỵ), Thổ Cấm