LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 25/07/2028

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 7 / 2028
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Ba
Tháng 7 / 2028
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN95 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Mậu Thân
4/6
Năm
Mậu Thân
Tháng
Kỷ Mùi
Ngày
Tân Hợi

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Vượng Khí

95 điểm
Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn.
TRỰC

Định

Hợp ổn định, ký kết và xác lập kế hoạch dài hạn.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Vĩ

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Minh Đường

Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.

Mẫu Thương

Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung tinh · Sao xấu

Thổ Phù

Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.

Đại Hao

Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Kỷ TịNhâm ThânTân TịGiáp ThânQuý TịBính ThânẤt TịMậu ThânĐinh TịCanh Thân

Tuổi hợp ngày

Bính DầnĐinh MãoTân MùiMậu DầnKỷ MãoQuý MùiCanh DầnTân MãoẤt MùiNhâm DầnQuý MãoĐinh MùiGiáp DầnẤt MãoKỷ Mùi

Tiết khí
Đại thử
Thần trực
Minh Đường · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Không có

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Không có Moon VOC trong ngày

Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.

12 Giáp

Mậu Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạoKỷ Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạoCanh Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạoTân Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạoNhâm Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạoQuý Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạoGiáp Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạoẤt Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạoBính Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạoĐinh Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạoMậu Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạoKỷ Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Bạch Hổ42.5%
Mậu Tý
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Ngọc Đường65%
Kỷ Sửu
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Thiên Lao45.5%
Canh Dần
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵTu sửa · Động thổ

Hắc đạo · Nguyên Vũ35%
Tân Mão
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hoàng đạo · Tư Mệnh72.5%
Nhâm Thìn
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Hắc đạo · Câu Trận25.3%
Quý Tị
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhai quang · Tu sửa

Hoàng đạo · Thanh Long75.5%
Giáp Ngọ
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵTu sửa · Động thổ

Hoàng đạo · Minh Đường65%
Ất Mùi
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Hình42.5%
Bính Thân
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpXuất hành · Cầu tài

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Chu Tước35%
Đinh Dậu
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Kim Quỹ70.3%
Mậu Tuất
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Thiên Đức65%
Kỷ Hợi
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵNhậm chức · Xuất hành

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Nên thận trọng
Mặt Trăng
Xử Nữ
Pha Trăng
Trăng non · sáng 13%
Nghịch hành
Không có
Thực · Via Combusta
Nhật thực toàn phần 3 ngày trước
  • Trăng non: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
  • Nhật thực toàn phần 3 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 04:01Mặt Trăng tam hợp Sao Thổ
  2. 16:53Mặt Trăng vuông góc Sao Kim

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Hỏa

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:27Sao Hỏa
  3. 06:33Mặt Trời
  4. 07:39Sao Kim
  5. 08:45Sao Thủy
  6. 09:51Mặt Trăng
  7. 10:57Sao Thổ
  8. 12:03Sao Mộc
  9. 13:08Sao Hỏa
  10. 14:14Mặt Trời
  11. 15:20Sao Kim
  12. 16:26Sao Thủy
  13. 17:32Mặt Trăng
  1. Ban đêm
  2. 18:38Sao Thổ
  3. 19:32Sao Mộc
  4. 20:26Sao Hỏa
  5. 21:20Mặt Trời
  6. 22:14Sao Kim
  7. 23:09Sao Thủy
  8. 00:03Mặt Trăng
  9. 00:57Sao Thổ
  10. 01:51Sao Mộc
  11. 02:45Sao Hỏa
  12. 03:39Mặt Trời
  13. 04:34Sao Kim

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Nhật thực toàn phần 3 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Nhật thực toàn phần 3 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Nhật thực toàn phần 3 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Nhật thực toàn phần 3 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Nhật thực toàn phần 3 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Nhật thực toàn phần 3 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
    • Nhật thực toàn phần 3 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Nhật thực toàn phần 3 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Nhật thực toàn phần 3 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Dần · Mão · Mùi
Xung · hại
Tị · Thân
Hỷ / Tài thần
Tây Nam / Chính Đông
Xung sát
Ất Tị · tuổi Tị · sát Tây

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

95%Thuận
Cát Thần
Trực Định, Sao Vĩ, Minh Đường
Hung Thần
Đại Hao, Thổ Phù

Giờ tốt: Ngọ, Thìn, Tuất

Nhậm chức / Nhận việc

95%Thuận
Cát Thần
Trực Định, Sao Vĩ, Minh Đường
Hung Thần
Đại Hao, Thổ Phù

Giờ tốt: Ngọ, Thìn, Tuất

Cưới hỏi / Đính hôn

90%Thuận
Cát Thần
Sao Vĩ, Minh Đường, Mẫu Thương
Hung Thần
Đại Hao, Thổ Phù

Giờ tốt: Ngọ, Thìn, Tuất

An táng / Mai táng

85%Thuận
Cát Thần
Sao Vĩ, Minh Đường, Mẫu Thương
Hung Thần
Đại Hao, Thổ Phù

Giờ tốt: Ngọ, Thìn, Tuất

Tế lễ / Cúng bái

85%Thuận
Cát Thần
Sao Vĩ, Minh Đường, Mẫu Thương
Hung Thần
Đại Hao, Thổ Phù

Giờ tốt: Ngọ, Thìn, Tuất

Trị bệnh / Phẫu thuật

85%Thuận
Cát Thần
Sao Vĩ, Minh Đường, Mẫu Thương
Hung Thần
Đại Hao, Thổ Phù

Giờ tốt: Ngọ, Thìn, Tuất

Việc cần tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

10%Nên tránh
Cát Thần
Sao Vĩ, Minh Đường, Mẫu Thương
Hung Thần
Đại Hao (Kỵ), Thổ Phù

Nhập trạch (Vào nhà mới)

15%Nên tránh
Cát Thần
Sao Vĩ, Minh Đường, Mẫu Thương
Hung Thần
Thổ Phù (Kỵ), Đại Hao

Động thổ / Khởi công

15%Nên tránh
Cát Thần
Sao Vĩ, Minh Đường, Mẫu Thương
Hung Thần
Thổ Phù (Kỵ), Đại Hao

Thu nợ / Cất giữ tài sản

25%Nên tránh
Cát Thần
Sao Vĩ, Mẫu Thương, Minh Đường
Hung Thần
Đại Hao (Kỵ), Thổ Phù

Mua xe / Tài sản lớn

25%Nên tránh
Cát Thần
Sao Vĩ, Mẫu Thương, Minh Đường
Hung Thần
Đại Hao (Kỵ), Thổ Phù

Ký hợp đồng / Giao dịch

25%Nên tránh
Cát Thần
Sao Vĩ, Mẫu Thương, Minh Đường
Hung Thần
Đại Hao (Kỵ), Thổ Phù