LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 26/07/2028

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 7 / 2028
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Tư
Tháng 7 / 2028
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN0 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Mậu Thân
5/6
Năm
Mậu Thân
Tháng
Kỷ Mùi
Ngày
Nhâm Tý

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Hư Hao

0 điểm
Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
TRỰC

Chấp

Hợp duy trì, bảo dưỡng và gìn giữ điều đang có.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Cơ

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Mẫu Thương

Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung tinh · Sao xấu

Địa Phá

Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.

Thổ Cấm

Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Nguyệt Kỵ

Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

Thiên Hình

Sao hình luật, dễ vướng vòng lao lý, kiện tụng, tranh chấp.

Địa Tặc

Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Canh NgọTân MùiNhâm NgọQuý MùiGiáp NgọẤt MùiBính NgọĐinh MùiMậu NgọKỷ Mùi

Tuổi hợp ngày

Ất SửuMậu ThìnNhâm ThânĐinh SửuCanh ThìnGiáp ThânKỷ SửuNhâm ThìnBính ThânTân SửuGiáp ThìnMậu ThânQuý SửuBính ThìnCanh Thân

Tiết khí
Đại thử
Thần trực
Thiên Hình · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 02:41 → 06:59 · Mặt Trăng vào Thiên Bình · dữ liệu tham chiếu theo ngày
  • 07:00 → 11:41 · Mặt Trăng vào Thiên Bình · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Canh Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạoTân Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạo · Moon VOCNhâm Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạo · Moon VOCQuý Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạo · Moon VOCGiáp Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạo · Moon VOCẤt Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạo · Moon VOCBính Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạo · Moon VOCĐinh Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạoMậu Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạoKỷ Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạoCanh Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạoTân Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Kim Quỹ57.5%
Canh Tý
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵĐóng thuyền · Đi thuyền

Hoàng đạo · Thiên Đức72.5%
Tân Sửu
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Thiên Bình
Hắc đạo · Bạch Hổ35%
Nhâm Dần
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpKhông ghi nhận

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Thiên Bình
Hoàng đạo · Ngọc Đường75.5%
Quý Mão
  • Đại An
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tự · Cầu tài

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Thiên Bình
Hắc đạo · Thiên Lao42.5%
Giáp Thìn
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Tu sửa

Moon VOC · sang Thiên Bình
Hắc đạo · Nguyên Vũ45.5%
Ất Tị
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu tự · Cầu tài

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Thiên Bình
Hoàng đạo · Tư Mệnh47.8%
Bính Ngọ
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Thiên Bình
Hắc đạo · Câu Trận42.5%
Đinh Mùi
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpTu sửa · Nhập trạch

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Thanh Long65%
Mậu Thân
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hoàng đạo · Minh Đường72.5%
Kỷ Dậu
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Hình42.5%
Canh Tuất
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵTu sửa · Động thổ

Hắc đạo · Chu Tước40.3%
Tân Hợi
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵTế lễ · Cầu phúc

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Nên thận trọng
Mặt Trăng
Xử Nữ → Thiên Bình lúc 11:41
Pha Trăng
Trăng lưỡi liềm đầu tháng · sáng 22%
Nghịch hành
Không có
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng lưỡi liềm đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
  • Mặt Trăng vô hướng chiếm 69% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 02:39Mặt Trăng giao hội Sao Mộc
  2. 17:55Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa
  3. 18:16Mặt Trăng lục hợp Mặt Trời
  4. 20:18Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thủy

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:28Sao Thủy
  3. 06:34Mặt Trăng
  4. 07:39Sao Thổ
  5. 08:45Sao Mộc
  6. 09:51Sao Hỏa
  7. 10:57Mặt Trời
  8. 12:03Sao Kim
  9. 13:08Sao Thủy
  10. 14:14Mặt Trăng
  11. 15:20Sao Thổ
  12. 16:26Sao Mộc
  13. 17:31Sao Hỏa
  1. Ban đêm
  2. 18:37Mặt Trời
  3. 19:32Sao Kim
  4. 20:26Sao Thủy
  5. 21:20Mặt Trăng
  6. 22:14Sao Thổ
  7. 23:08Sao Mộc
  8. 00:03Sao Hỏa
  9. 00:57Mặt Trời
  10. 01:51Sao Kim
  11. 02:45Sao Thủy
  12. 03:40Mặt Trăng
  13. 04:34Sao Thổ

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 69% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 69% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 69% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng lục hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 69% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng lục hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 69% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy — chuyến đi thuận.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 69% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 69% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ xáo trộn khi dọn vào.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 69% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ viêm, chảy máu theo quan niệm cổ.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 69% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Sửu · Thân · Thìn
Xung · hại
Ngọ · Mùi
Hỷ / Tài thần
Chính Nam / Chính Nam
Xung sát
Bính Ngọ · tuổi Ngọ · sát Nam

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc cần tránh

Xuất hành đi xa

0%Nên tránh
Cát Thần
Mẫu Thương, Sao Cơ
Hung Thần
Nguyệt Kỵ (Kỵ), Địa Phá, Trực Chấp (Kỵ)

An táng / Mai táng

0%Nên tránh
Cát Thần
Mẫu Thương
Hung Thần
Sao Cơ (Kỵ), Địa Phá, Nguyệt Kỵ

Thu nợ / Cất giữ tài sản

0%Nên tránh
Cát Thần
Mẫu Thương, Sao Cơ
Hung Thần
Nguyệt Kỵ, Địa Phá, Địa Tặc

Mua xe / Tài sản lớn

0%Nên tránh
Cát Thần
Mẫu Thương, Sao Cơ
Hung Thần
Nguyệt Kỵ, Địa Phá, Địa Tặc

Ký hợp đồng / Giao dịch

0%Nên tránh
Cát Thần
Mẫu Thương, Sao Cơ
Hung Thần
Nguyệt Kỵ (Kỵ), Địa Phá, Địa Tặc

Khai trương / Mở cửa hàng

0%Nên tránh
Cát Thần
Mẫu Thương, Sao Cơ
Hung Thần
Nguyệt Kỵ (Kỵ), Địa Phá, Địa Tặc (Kỵ)