LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 06/08/2028
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Mậu
- Tháng
- Kỷ Mùi
- Ngày
- Quý Hợi
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Suy Khí
45 điểmNăng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tứ Ly - Tứ Tuyệt. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
Định
Hợp ổn định, ký kết và xác lập kế hoạch dài hạn.
Sao Mão
Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.
Cát tinh · Sao tốt
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Hung tinh · Sao xấu
Ngày khí tiết giao thời, năng lượng cạn kiệt, không nên mưu đại sự.
Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Kỷ TịNhâm ThânTân TịGiáp ThânQuý TịBính ThânẤt TịMậu ThânĐinh TịCanh Thân
Tuổi hợp ngày
Bính DầnĐinh MãoTân MùiMậu DầnKỷ MãoQuý MùiCanh DầnTân MãoẤt MùiNhâm DầnQuý MãoĐinh MùiGiáp DầnẤt MãoKỷ Mùi
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Không có Moon VOC trong ngày
Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu tài · Gặp quý nhân
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵNhậm chức · Tu sửa
- Không Vong
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpĐặt bếp · Tế lễ
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Lưu Niên
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵCầu phúc · Cầu tự
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu tài · Gặp quý nhân
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpNhậm chức · Xuất hành
KỵKhông ghi nhận
- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵLàm cầu · Đi thuyền
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Bảo Bình
- Pha Trăng
- Trăng tròn · sáng 99%
- Nghịch hành
- Không có
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng tròn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
- Mặt Trăng tam hợp Sao Kim trong ngày.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 17:54Mặt Trăng đối đỉnh Sao Thủy
- 22:28Mặt Trăng tam hợp Sao Kim
Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trời
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 05:32Mặt Trời
- 06:37Sao Kim
- 07:42Sao Thủy
- 08:47Mặt Trăng
- 09:52Sao Thổ
- 10:57Sao Mộc
- 12:02Sao Hỏa
- 13:07Mặt Trời
- 14:12Sao Kim
- 15:17Sao Thủy
- 16:22Mặt Trăng
- 17:27Sao Thổ
- Ban đêm
- 18:32Sao Mộc
- 19:27Sao Hỏa
- 20:22Mặt Trời
- 21:17Sao Kim
- 22:12Sao Thủy
- 23:07Mặt Trăng
- 00:02Sao Thổ
- 00:57Sao Mộc
- 01:52Sao Hỏa
- 02:47Mặt Trời
- 03:42Sao Kim
- 04:37Sao Thủy
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônThuận
- Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
- Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
- Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
- Ký kết, giấy tờTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Xuất hành, đi xaTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Nhập trạch, chuyển nhàThuận
- Mặt Trăng ở Bảo Bình — cung ổn định / hợp nhà cửa.
- Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
- Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
- Quanh rằm: chiêm tinh y học khuyên tránh can thiệp.
- Thi cử, học tậpTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Dần · Mão · Mùi
- Xung · hại
- Tị · Thân
- Hỷ / Tài thần
- Đông Nam / Chính Nam
- Xung sát
- Đinh Tị · tuổi Tị · sát Tây
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc cần tránh
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Nên tránh- Cát Thần
- Minh Đường, Mẫu Thương, Trực Định
- Hung Thần
- Đại Hao (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Sao Mão
Thu nợ / Cất giữ tài sản
0%Nên tránh- Cát Thần
- Mẫu Thương, Minh Đường, Trực Định
- Hung Thần
- Đại Hao (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Mão
Mua xe / Tài sản lớn
0%Nên tránh- Cát Thần
- Mẫu Thương, Minh Đường, Trực Định
- Hung Thần
- Đại Hao (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Mão
Ký hợp đồng / Giao dịch
0%Nên tránh- Cát Thần
- Mẫu Thương, Minh Đường, Trực Định
- Hung Thần
- Đại Hao (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Sao Mão
Khai trương / Mở cửa hàng
0%Nên tránh- Cát Thần
- Minh Đường, Mẫu Thương, Trực Định
- Hung Thần
- Đại Hao (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Sao Mão (Kỵ)
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Nên tránh- Cát Thần
- Minh Đường, Mẫu Thương, Trực Định
- Hung Thần
- Thổ Phù (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Mão
