LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 07/08/2028

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 8 / 2028
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Hai
Tháng 8 / 2028
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN95 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Mậu Thân
17/6
Năm
Mậu Thân
Tháng
Canh Thân
Ngày
Giáp Tý

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Vượng Khí

95 điểm
Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn.
TRỰC

Định

Hợp ổn định, ký kết và xác lập kế hoạch dài hạn.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Tất

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Thanh Long

Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.

Thiên Ân

Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung tinh · Sao xấu

Đại Hao

Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Canh NgọTân MùiNhâm NgọQuý MùiGiáp NgọẤt MùiBính NgọĐinh MùiMậu NgọKỷ Mùi

Tuổi hợp ngày

Ất SửuMậu ThìnNhâm ThânĐinh SửuCanh ThìnGiáp ThânKỷ SửuNhâm ThìnBính ThânTân SửuGiáp ThìnMậu ThânQuý SửuBính ThìnCanh Thân

Tiết khí
Lập thu
Thần trực
Thanh Long · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 22:35 → 00:20 · Mặt Trăng vào Bảo Bình · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Giáp Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạo · Moon VOCẤt Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạoBính Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạoĐinh Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạoMậu Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạoKỷ Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạoCanh Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạoTân Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạoNhâm Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạoQuý Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạoGiáp Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạoẤt Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Kim Quỹ57.5%
Giáp Tý
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵĐóng thuyền · Đi thuyền

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hoàng đạo · Thiên Đức75.5%
Ất Sửu
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Bạch Hổ35%
Bính Dần
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hoàng đạo · Ngọc Đường72.5%
Đinh Mão
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Thiên Lao42.5%
Mậu Thìn
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Tu sửa

Hắc đạo · Nguyên Vũ42.5%
Kỷ Tị
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhai quang · Tu sửa

Hoàng đạo · Tư Mệnh47.8%
Canh Ngọ
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hắc đạo · Câu Trận45.5%
Tân Mùi
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Thanh Long65%
Nhâm Thân
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Minh Đường72.5%
Quý Dậu
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Thiên Hình42.5%
Giáp Tuất
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpXuất hành · Cầu tài

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Hắc đạo · Chu Tước40.3%
Ất Hợi
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Bảo Bình

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Bảo Bình → Song Ngư lúc 00:20
Pha Trăng
Trăng tròn · sáng 97%
Nghịch hành
Không có
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng tròn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 22:45Mặt Trăng lục hợp Sao Thổ

Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trăng

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:32Mặt Trăng
  3. 06:37Sao Thổ
  4. 07:42Sao Mộc
  5. 08:47Sao Hỏa
  6. 09:52Mặt Trời
  7. 10:57Sao Kim
  8. 12:02Sao Thủy
  9. 13:07Mặt Trăng
  10. 14:12Sao Thổ
  11. 15:16Sao Mộc
  12. 16:21Sao Hỏa
  13. 17:26Mặt Trời
  1. Ban đêm
  2. 18:31Sao Kim
  3. 19:26Sao Thủy
  4. 20:21Mặt Trăng
  5. 21:17Sao Thổ
  6. 22:12Sao Mộc
  7. 23:07Sao Hỏa
  8. 00:02Mặt Trời
  9. 00:57Sao Kim
  10. 01:52Sao Thủy
  11. 02:47Mặt Trăng
  12. 03:42Sao Thổ
  13. 04:37Sao Mộc

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Hẹn hò, tỏ tìnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
    • Quanh rằm: chiêm tinh y học khuyên tránh can thiệp.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Sửu · Thân · Thìn
Xung · hại
Ngọ · Mùi
Hỷ / Tài thần
Đông Bắc / Đông Bắc
Xung sát
Mậu Ngọ · tuổi Ngọ · sát Nam

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

100%Thuận
Cát Thần
Trực Định, Thanh Long, Thiên Ân
Hung Thần
Đại Hao

Giờ tốt: Sửu, Mão, Dậu

Nhậm chức / Nhận việc

100%Thuận
Cát Thần
Trực Định, Thanh Long, Thiên Ân
Hung Thần
Đại Hao

Giờ tốt: Sửu, Mão, Dậu

An táng / Mai táng

95%Thuận
Cát Thần
Thiên Ân, Thanh Long, Sao Tất
Hung Thần
Đại Hao

Giờ tốt: Sửu, Mão, Dậu

Tế lễ / Cúng bái

95%Thuận
Cát Thần
Thiên Ân, Thanh Long, Sao Tất
Hung Thần
Đại Hao

Giờ tốt: Sửu, Mão, Dậu

Động thổ / Khởi công

90%Thuận
Cát Thần
Sao Tất, Thanh Long, Thiên Ân
Hung Thần
Đại Hao

Giờ tốt: Sửu, Mão, Dậu

Nhập trạch (Vào nhà mới)

90%Thuận
Cát Thần
Sao Tất, Thanh Long, Thiên Ân
Hung Thần
Đại Hao

Giờ tốt: Sửu, Mão, Dậu

Cưới hỏi / Đính hôn

90%Thuận
Cát Thần
Sao Tất, Thanh Long, Thiên Ân
Hung Thần
Đại Hao

Giờ tốt: Sửu, Mão, Dậu

Trị bệnh / Phẫu thuật

85%Thuận
Cát Thần
Thanh Long, Sao Tất, Thiên Ân
Hung Thần
Đại Hao

Giờ tốt: Sửu, Mão, Dậu

Việc cần tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

10%Nên tránh
Cát Thần
Thanh Long, Sao Tất, Thiên Ân
Hung Thần
Đại Hao (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

25%Nên tránh
Cát Thần
Sao Tất, Thanh Long, Thiên Ân
Hung Thần
Đại Hao (Kỵ)

Mua xe / Tài sản lớn

25%Nên tránh
Cát Thần
Sao Tất, Thanh Long, Thiên Ân
Hung Thần
Đại Hao (Kỵ)

Ký hợp đồng / Giao dịch

25%Nên tránh
Cát Thần
Sao Tất, Thanh Long, Thiên Ân
Hung Thần
Đại Hao (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

25%Nên tránh
Cát Thần
Sao Tất, Thanh Long, Thiên Ân
Hung Thần
Đại Hao (Kỵ)

Tố tụng / Giải oan

55%Nên tránh
Cát Thần
Thanh Long, Sao Tất, Thiên Ân
Hung Thần
Trực Định (Kỵ), Đại Hao