Tên cho bé · Gợi ý theo mệnh

Tên bé gái họ Phí sinh năm 2028

Gợi ý theo mệnh chung của năm, dùng để tham khảo trước. Đã có ngày giờ sinh, hãy dùng Gợi ý tên cho con để xét đủ Bát Tự và mệnh bố mẹ. Xem bé trai →

Năm Mậu Thân

Đại Trạch Thổ

Tên nên có hành HỏaThổ (sinh cho mệnh hoặc cùng mệnh) · tránh Mộc (khắc mệnh Thổ)

Mệnh đổi năm ở Tết / Lập Xuân: bé sinh tháng 1 – đầu tháng 2 dương lịch có thể thuộc năm âm lịch trước. Có ngày giờ sinh thì dùng Gợi ý tên để tính đúng.

Tên bé gái họ Phí quen thuộc, hợp mệnh

Chấm bằng cùng thước đo với Đánh giá tên khi chỉ biết năm sinh 2028. Bấm tên để xem luận giải đầy đủ.

  1. #1Hỏa
    美 心Phí Mỹ TâmXinh đẹp · Tấm lòng
    88Chữ Tâm hành Hỏa hợp mệnh Thổ của bé
  2. #2Thổ
    日 陽Phí Nhật DươngMặt trời · Ánh dương
    88Chữ Nhật hành Hỏa hợp mệnh Thổ của bé
  3. #3Kim
    雪 銀Phí Tuyết NgânTuyết trắng · Bạc quý
    88Tên quen thuộc, được nhiều gia đình chọn
  4. #4Hỏa
    安 然Phí An NhiênBình an · Tự nhiên
    85Chữ An hành Thổ hợp mệnh Thổ của bé
  5. #5Thủy
    皇 靈Phí Hoàng LinhHuy hoàng · Linh lợi
    85Tên quen thuộc, được nhiều gia đình chọn
  6. #6Thủy
    皇 淵Phí Hoàng UyênHuy hoàng · Uyên bác
    85Tên quen thuộc, được nhiều gia đình chọn
  7. #7Hỏa
    皇 燕Phí Hoàng YếnHuy hoàng · Chim yến
    85Chữ Yến hành Hỏa hợp mệnh Thổ của bé
  8. #8Thổ
    慶 安Phí Khánh AnMừng vui · Bình an
    85Chữ Khánh hành Hỏa hợp mệnh Thổ của bé
  9. #9Thổ
    慧 安Phí Tuệ AnTrí tuệ · Bình an
    85Chữ Tuệ hành Hỏa hợp mệnh Thổ của bé
  10. #10Thổ
    映 陽Phí Ánh DươngÁnh sáng rạng rỡ · Ánh dương
    84Chữ Ánh hành Hỏa hợp mệnh Thổ của bé
  11. #11Thủy
    河 靈Phí Hà LinhDòng sông · Linh lợi
    84Tên quen thuộc, được nhiều gia đình chọn
  12. #12Thủy
    河 淵Phí Hà UyênDòng sông · Uyên bác
    84Tên quen thuộc, được nhiều gia đình chọn
  13. #13Kim
    海 璃Phí Hải LyBiển cả · Lưu ly
    84Tên quen thuộc, được nhiều gia đình chọn
  14. #14Thủy
    海 雲Phí Hải VânBiển cả · Mây
    84Tên quen thuộc, được nhiều gia đình chọn
  15. #15Hỏa
    碧 恆Phí Bích HằngNgọc bích xanh biếc · Bền lâu
    83Chữ Bích hành Thổ hợp mệnh Thổ của bé
  16. #16Thủy
    珠 水Phí Châu ThủyNgọc châu · Nước
    83Tên quen thuộc, được nhiều gia đình chọn
  17. #17Kim
    清 賢Phí Thanh HiềnTrong sạch · Hiền tài
    83Tên quen thuộc, được nhiều gia đình chọn
  18. #18Mộc
    雪 絨Phí Tuyết NhungTuyết trắng · Mềm mại
    83Tên quen thuộc, được nhiều gia đình chọn
  19. #19Kim
    婉 兒Phí Uyển NhiUyển chuyển · Con trẻ
    83Chữ Uyển hành Thổ hợp mệnh Thổ của bé
  20. #20Kim
    寶 詩Phí Bảo ThiQuý báu · Thi ca
    82Tên quen thuộc, được nhiều gia đình chọn
  21. #21Thủy
    公 江Phí Công GiangCông chính · Sông lớn
    82Tên quen thuộc, được nhiều gia đình chọn
  22. #22Thủy
    清 河Phí Thanh HàTrong sạch · Dòng sông
    82Tên quen thuộc, được nhiều gia đình chọn
  23. #23Hỏa
    秋 恆Phí Thu HằngMùa thu · Bền lâu
    82Chữ Hằng hành Hỏa hợp mệnh Thổ của bé
  24. #24Mộc
    春 元Phí Xuân NguyênMùa xuân · Khởi đầu
    82Chữ Xuân hành Hỏa hợp mệnh Thổ của bé

Tên độc đáo hơn

  1. #1Hỏa
    圓 夏Phí Viên HạTròn đầy · Mùa hạ
    97Chữ Viên hành Thổ hợp mệnh Thổ của bé
  2. #2Hỏa
    願 臺Phí Nguyện ĐàiƯớc nguyện · Đài các
    96Chữ Nguyện hành Thổ hợp mệnh Thổ của bé
  3. #3Hỏa
    願 丹Phí Nguyện ĐanƯớc nguyện · Lòng son
    96Chữ Nguyện hành Thổ hợp mệnh Thổ của bé
  4. #4Hỏa
    願 熙Phí Nguyện HiƯớc nguyện · Sáng sủa, hưng thịnh
    96Chữ Nguyện hành Thổ hợp mệnh Thổ của bé
  5. #5Hỏa
    婉 恩Phí Uyển ÂnUyển chuyển · Ân tình, ơn nghĩa
    96Chữ Uyển hành Thổ hợp mệnh Thổ của bé
  6. #6Hỏa
    婉 臺Phí Uyển ĐàiUyển chuyển · Đài các
    96Chữ Uyển hành Thổ hợp mệnh Thổ của bé
  7. #7Hỏa
    婉 恆Phí Uyển HằngUyển chuyển · Bền lâu
    96Chữ Uyển hành Thổ hợp mệnh Thổ của bé
  8. #8Thổ
    愛 娥Phí Ái NgaYêu thương · Người đẹp
    93Chữ Ái hành Hỏa hợp mệnh Thổ của bé
  9. #9Hỏa
    圓 曉Phí Viên HiểuTròn đầy · Hiểu biết
    93Chữ Viên hành Thổ hợp mệnh Thổ của bé
  10. #10Hỏa
    圓 日Phí Viên NhậtTròn đầy · Mặt trời
    93Chữ Viên hành Thổ hợp mệnh Thổ của bé
  11. #11Hỏa
    愛 恩Phí Ái ÂnYêu thương · Ân tình, ơn nghĩa
    92Chữ Ái hành Hỏa hợp mệnh Thổ của bé
  12. #12Hỏa
    愛 恆Phí Ái HằngYêu thương · Bền lâu
    92Chữ Ái hành Hỏa hợp mệnh Thổ của bé

Họ khác

Muốn tên hợp đúng với bé nhà mình?

Mệnh năm là chung cho mọi bé sinh cùng năm. Nhập ngày giờ sinh của bé và năm sinh bố mẹ để nhận gợi ý riêng, kèm tên ở nhà và vòng quay chọn tên.