Đặt tên · Biệt danh cho bé
Tên ở nhà dễ thương cho bé
Biệt danh thuần Việt, ngắn và dễ gọi, chia theo nhóm. Nhập năm sinh để bỏ các tên con giáp xung tuổi bé và ưu tiên con giáp hợp tuổi. Bấm ♥ để lưu cùng tên khai sinh.
Giới tính
258 tên ở nhà phù hợp
Dễ thương, ngắn gọn 44
- BoMột âm tiết, gọn và dễ phát âm
- BiNgắn, quen tai trong gia đình
- BinBiệt danh ngắn, dễ gọi hằng ngày
- BonÂm gọi gọn, vui tai
- BunTròn âm, gọi là thấy thương
- TinLanh lợi, nhanh nhẹn
- TunMũm mĩm, đáng yêu
- TítThân mật, có âm sắc vui
- TũnDân dã, gần gũi
- BimÂm gọi ngắn cho em bé
- SuNhẹ, mềm, dễ gọi
- XuGợi đồng xu nhỏ xinhKim
- NaNhẹ nhàng, nữ tính
- MiÂm ngắn, dễ thương
- NiNhỏ nhắn, xinh xắn
- TiNhỏ xíu, gọi là cười
- PiNgắn gọn, vui tai
- PuTròn trịa, dễ thương
- BuÂm đầu đời bé hay bập bẹ
- MonMềm, dễ gọi
- MunĐen láy, mềm mạiThủy
- ZinHiện đại, gọn
- KiuXinh xinh, lém lỉnh
- Tôm TépNhỏ bé, lanh lợiThủy
- BốngQuen thuộc từ truyện Tấm Cám
- Bé BựVui, mong bé mau lớn
- BựMong bé lớn nhanh, khỏe mạnh
- ÚtCon út được cả nhà cưng
- XíuNhỏ xíu đáng yêu
- NhíNhí nhảnh, tinh nghịch
- SúnRăng sún, cười là thấy vui
- MậpMũm mĩm, khỏe mạnh
- NơChiếc nơ xinh trên tócMộc
- ĐôMong bé vạm vỡ, khỏe mạnh
- BảnhBảnh bao, sáng sủa
- Tí NịTí xíu, dễ thương
- Tí HonNhỏ nhắn như chú bé tí hon
- Bông BéBông hoa nhỏ của nhàMộc
- RubyViên đá đỏ quýHỏa
- NgọcViên ngọc của cả nhàKim
- VàngCục vàng của bố mẹKim
- KimNhỏ mà quý như kim cươngKim
- BộtTrắng trẻo như bộtThổ
- ThócHạt thóc no đủMộc
Gọi lặp đáng yêu 27
- Bin BinGọi lặp vui tai
- Bon BonTròn âm, đáng yêu
- Na NaNhẹ nhàng, ngọt ngào
- Mi MiGọi lặp xinh xắn
- Su SuGọi lặp mềm mại
- Bi BiThân thương, dễ gọi
- Xu XuĐồng xu nhỏ leng kengKim
- Mun MunĐen láy, đáng yêuThủy
- Lu LuTròn trịa, vui tai
- Ni NiNhỏ nhắn, dễ thương
- Pi PiHiếu động, vui vẻ
- Tô TôChắc nịch, dễ gọi
- Bối BốiBảo bối của cả nhàKim
- Miu MiuMềm như chú mèo con
- Đậu ĐậuHạt đậu nhỏ, gọi lặp vui taiMộc
- Bông BôngBông hoa nhỏ, gọi lặp mềm mạiMộc
- Kẹo KẹoNgọt ngào như viên kẹoThổ
- Gấu GấuGấu nhỏ mũm mĩm
- Cốm CốmThơm như cốm mớiMộc
- Mây MâyNhẹ nhàng như mâyThủy
- Đô ĐôKhỏe mạnh, chắc nịch
- Chíp ChípNhư chú gà con kêu chíp chíp
- Bo BoNgắn, dễ thương
- Tin TinLanh lợi, sáng dạ
- Ken KenGọn, vui tai
- Kem KemMát lạnh, ngọt ngàoThủy
- Mochi MochiTròn mềm như bánh mochiThổ
Con vật gần gũi 50
- NhímChú nhím nhỏ đáng yêu
- SócNhanh nhẹn, lanh lợiMộc
- GấuTròn trịa, khỏe mạnh
- Gấu BôngMềm mại, ôm là thích
- TômNgắn, quen thuộcThủy
- TépNhỏ bé, gần gũiThủy
- CuaMột âm tiết, vui taiThủy
- CáGợi sự bơi lội tung tăngThủy
- Cá ConNhỏ xinh, lanh lẹThủy
- ỐcNhỏ xinh, chậm rãiThủy
- ẾchẾch con hiếu độngThủy
- RùaChậm mà chắc, sống lâuThủy
- VịtVịt con lạch bạch đáng yêuThủy
- ChípNhư chú gà con kêu chíp chíp
- SẻChim sẻ nhỏ nhắnMộc
- Chích BôngChú chim nhỏ hót hayMộc
- Họa MiGiọng hót trong trẻoMộc
- Sơn CaHay hát, vui vẻMộc
- ÉnChim én báo mùa xuânMộc
- BướmXinh đẹp, nhẹ nhàngMộc
- OngChăm chỉ như chú ongMộc
- KiếnNhỏ mà siêng năngThổ
- DếDế mèn phiêu lưu kýMộc
- Chuồn ChuồnBay lượn tự doMộc
- NaiNai con hiền lànhMộc
- HươuHươu con đáng yêuMộc
- BêBê con khỏe mạnhThổ
- HeoPhúng phính, phúc hậuThủy
- ỈnTròn trịa, phúc hậuThủy
- Heo ConMũm mĩm, ăn ngoanThủy
- ChuộtNhanh nhẹn, lanh lợiThủy
- TýChú chuột nhắt lanh lợiThủy
- NghéChú trâu con khỏe mạnhThổ
- HổMạnh mẽ, dũng cảmMộc
- CọpMạnh mẽ, oai vệMộc
- MèoMềm mại, tinh nghịchMộc
- Mèo ConNhỏ xinh, quấn ngườiMộc
- ThỏHiền lành, đáng yêuMộc
- Thỏ ConLém lỉnh, nhanh nhẹnMộc
- RồngOai phong, cát tườngThổ
- Rồng ConKhí thế, cát tườngThổ
- NgựaKhỏe khoắn, phóng khoángHỏa
- Ngựa ConHiếu động, nhanh nhẹnHỏa
- DêHiền hòaThổ
- CừuHiền lành, mềm mạiThổ
- KhỉHiếu động, thông minhKim
- GàChăm chỉ, dậy sớmKim
- Gà ConNhỏ xinh, líu loKim
- CúnTrung thành, quấn ngườiThổ
- Cún ConQuấn quýt, đáng yêuThổ
Thiên nhiên, hình ảnh đẹp 34
- GióLàn gió nhẹMộc
- MâyNhẹ nhàng, bay bổngThủy
- NắngTươi sáng, ấm ápHỏa
- SaoNgôi sao nhỏ lấp lánhHỏa
- MưaMát lành, dịu dàngThủy
- SươngTrong trẻo như giọt sươngThủy
- TuyếtTrắng trẻo, trong veoThủy
- TrăngVầng trăng dịu hiềnThủy
- SuốiTrong lành, chảy mãiThủy
- BiểnBao la, khoáng đạtThủy
- SóngMạnh mẽ, tràn sức sốngThủy
- NúiVững chãi như núiThổ
- ĐáCứng cáp, bền bỉThổ
- BôngBông hoa nhỏMộc
- HoaXinh như hoaMộc
- NụNụ hoa chớm nởMộc
- SenThanh khiết như hoa senMộc
- NhàiThơm dịu như hoa nhàiMộc
- CúcHoa cúc vàng tươiMộc
- LáChiếc lá xanh nonMộc
- CỏMềm mại, tràn sức sốngMộc
- MầmMầm non vươn lênMộc
- ChồiChồi non xanh tươiMộc
- ThôngCây thông xanh quanh nămMộc
- TreDẻo dai như cây treMộc
- Bông GònTrắng mềm như bông gònMộc
- Hạt DẻTròn xinh, chắc nịchMộc
- Đom ĐómÁnh sáng nhỏ trong đêmHỏa
- LửaNhiệt huyết, ấm ápHỏa
- Cầu VồngRực rỡ sau cơn mưaHỏa
- Mặt TrờiRạng rỡ, ấm ápHỏa
- Sao MaiNgôi sao sáng sớm maiHỏa
- Bình MinhKhởi đầu tươi sángHỏa
- Ngân HàLấp lánh như dải ngân hàThủy
Món ăn, trái cây 49
- BắpHạt bắp vàng ươmMộc
- NgôBắp ngô chắc mẩyMộc
- CốmMón quà mùa thu Hà NộiMộc
- KhoaiDân dã, chắc nịchThổ
- Khoai LangNgọt bùi, dân dãThổ
- SắnMộc mạc, khỏe mạnhThổ
- MítTrái cây quen thuộcMộc
- BơÂm gọi mềmMộc
- CamTươi tắn, dễ nhớMộc
- QuýtNhỏ xinh, ngọt thơmMộc
- ChanhTươi mát, lanh lợiMộc
- BưởiTròn đầy, thơm mátMộc
- DâuĐỏ xinh, ngọt ngàoMộc
- NhoTròn xinh như quả nhoMộc
- TáoGiòn ngọt, khỏe mạnhMộc
- XoàiVàng ươm, ngọt lịmMộc
- ỔiGiòn ngọt, quen thuộcMộc
- MeChua ngọt, tinh nghịchMộc
- MậnĐỏ mọng, xinh xắnMộc
- ĐàoHồng hào như trái đàoMộc
- DừaMát lành, dễ thươngMộc
- ChuốiDân dã, gần gũiMộc
- BíTròn trịa như quả bíMộc
- Quả SuXanh mướt, mềm mạiMộc
- Cà RốtHồng hào, mạnh khỏeMộc
- ĐậuHạt đậu nhỏMộc
- LạcHạt lạc chắc mẩyMộc
- VừngNhỏ xinh như hạt vừngMộc
- MèHạt mè thơm bùiMộc
- GạoHạt gạo trắng ngần, no đủMộc
- NếpDẻo thơm như xôi nếpMộc
- XôiDẻo thơm, no đủThổ
- TỏiNhỏ mà nhiều công dụngMộc
- GừngẤm áp, khỏe mạnhHỏa
- KẹoNgọt ngàoThổ
- KemMát, ngọtThủy
- SữaTrắng trẻo, thơm thoThủy
- ChèNgọt, thân thươngThổ
- Bánh BaoTròn trịa, phúng phínhThổ
- Bánh MìThơm giòn, quen thuộcThổ
- Bông LanMềm xốp như bánh bông lanThổ
- Su KemNgọt mềm như bánh su kemThổ
- MochiTròn mềm như bánh mochiThổ
- Bánh GạoGiòn rụm, vui miệngThổ
- PuddingMềm mịn, ngọt ngàoThổ
- SocolaNgọt ngào, ai cũng mêThổ
- Trà SữaNgọt thơm, dễ thươngThủy
- Mật OngNgọt ngào như mậtThổ
- Bột GạoTrắng trẻo, mịn màngThổ
Tên tiếng Anh dễ gọi 54
- BenĐọc gần như viết
- KenMột âm tiết, dễ phát âm
- LeoNgắn, đọc rõ
- TomQuen thuộc
- MaxÂm cuối rõ
- JackGọn, mạnh mẽ
- TonyDễ đọc với người Việt
- BobNgắn, vui tai
- AndyThân thiện, dễ gọi
- KaiBiển cả (tiếng Hawaii)Thủy
- SamGọn, dễ nhớ
- WinMong bé luôn chiến thắng
- RockyRắn rỏi như đáThổ
- TeddyGấu bông đáng yêu
- MiloMềm, thân thiện
- AlexPhổ biến, dễ gọi
- BobbyVui tươi, hiếu động
- JunGọn, hiện đại
- JinVàng (tiếng Hàn / Nhật)Kim
- KinVàng (tiếng Nhật)Kim
- KunÂm gọi thân mật kiểu Nhật
- LuckyMay mắn
- SunnyTươi sáng như nắngHỏa
- BeanHạt đậu nhỏMộc
- CookieBánh quy giòn ngọtThổ
- DonutTròn xinh như bánh vòngThổ
- HoneyNgọt ngàoThổ
- BunnyThỏ conMộc
- BellaXinh xắn
- AnnaDễ đọc với người Việt
- MiaNgắn, mềm
- LilyHoa huệ tâyMộc
- SuriTròn âm, dễ thương
- SophieThanh lịch
- EmmaPhổ biến, dễ gọi
- Ruby RoseĐá đỏ và hoa hồngHỏa
- CherryQuả anh đào đỏ xinhMộc
- CandyNgọt như kẹoThổ
- KittyMèo con dễ thương
- DaisyHoa cúc nhỏMộc
- RosieHoa hồng nhỏMộc
- LisaGọn, dễ đọc
- JennyThân thiện
- MinaMềm mại
- LunaMặt trăngThủy
- HanaBông hoa (tiếng Nhật)Mộc
- YukiTuyết (tiếng Nhật)Thủy
- KikiLém lỉnh, vui tươi
- CocoGọi lặp dễ thương
- LucyÁnh sáng nhỏ
- ElsaNàng công chúa băng giáThủy
- ZoeSự sống
- MollyMềm mại
- PinkyHồng hào xinh xắnHỏa
Câu hỏi thường gặp
Có nên đặt tên ở nhà theo con giáp không?
Không bắt buộc. Theo quan niệm dân gian, tránh gọi bé bằng tên con giáp xung với tuổi (vd bé tuổi Ngọ không gọi “Chuột” vì Tý Ngọ xung); con giáp tam hợp, lục hợp với tuổi bé thì được xem là tốt.
Tên ở nhà có ảnh hưởng vận mệnh không?
Biệt danh thuần Việt không có chữ Hán nên không có căn cứ ngũ hành. Hãy ưu tiên tên dễ gọi, không gây ngại khi bé lớn và có câu chuyện thật với gia đình.
Bao nhiêu tuổi thì thôi gọi tên ở nhà?
Tùy gia đình. Nhiều nhà đổi sang gọi tên thật khi bé đi học để bé quen tự giới thiệu; tên ở nhà vẫn dùng trong gia đình.
