Tên cho bé · Gợi ý theo mệnh

Tên bé gái họ Cung sinh năm 2030

Gợi ý theo mệnh chung của năm, dùng để tham khảo trước. Đã có ngày giờ sinh, hãy dùng Gợi ý tên cho con để xét đủ Bát Tự và mệnh bố mẹ. Xem bé trai →

Năm Canh Tuất

Thoa Xuyến Kim

Tên nên có hành ThổKim (sinh cho mệnh hoặc cùng mệnh) · tránh Hỏa (khắc mệnh Kim)

Mệnh đổi năm ở Tết / Lập Xuân: bé sinh tháng 1 – đầu tháng 2 dương lịch có thể thuộc năm âm lịch trước. Có ngày giờ sinh thì dùng Gợi ý tên để tính đúng.

Tên bé gái họ Cung quen thuộc, hợp mệnh

Chấm bằng cùng thước đo với Đánh giá tên khi chỉ biết năm sinh 2030. Bấm tên để xem luận giải đầy đủ.

  1. #1Kim
    雪 銀Cung Tuyết NgânTuyết trắng · Bạc quý
    92Chữ Ngân hành Kim hợp mệnh Kim của bé
  2. #2Thủy
    珠 水Cung Châu ThủyNgọc châu · Nước
    87Chữ Châu hành Kim hợp mệnh Kim của bé
  3. #3Kim
    海 玉Cung Hải NgọcBiển cả · Ngọc quý
    87Chữ Ngọc hành Kim hợp mệnh Kim của bé
  4. #4Mộc
    雪 絨Cung Tuyết NhungTuyết trắng · Mềm mại
    87Tên quen thuộc, được nhiều gia đình chọn
  5. #5Thổ
    映 陽Cung Ánh DươngÁnh sáng rạng rỡ · Ánh dương
    86Chữ Dương hành Thổ hợp mệnh Kim của bé
  6. #6Kim
    勇 貴Cung Dũng QuýDũng cảm · Quý giá
    86Chữ Dũng hành Thổ hợp mệnh Kim của bé
  7. #7Thổ
    海 安Cung Hải AnBiển cả · Bình an
    86Chữ An hành Thổ hợp mệnh Kim của bé
  8. #8Thủy
    海 雲Cung Hải VânBiển cả · Mây
    86Tên quen thuộc, được nhiều gia đình chọn
  9. #9Mộc
    美 蓉Cung Mỹ DungXinh đẹp · Hoa phù dung
    85Tên quen thuộc, được nhiều gia đình chọn
  10. #10Thủy
    秋 水Cung Thu ThủyMùa thu · Nước
    85Tên quen thuộc, được nhiều gia đình chọn
  11. #11Kim
    大 貴Cung Đại QuýLớn lao · Quý giá
    84Chữ Quý hành Kim hợp mệnh Kim của bé
  12. #12Kim
    敏 兒Cung Mẫn NhiNhanh nhạy · Con trẻ
    84Chữ Nhi hành Kim hợp mệnh Kim của bé
  13. #13Thủy
    美 靈Cung Mỹ LinhXinh đẹp · Linh lợi
    84Tên quen thuộc, được nhiều gia đình chọn
  14. #14Kim
    雪 兒Cung Tuyết NhiTuyết trắng · Con trẻ
    84Chữ Nhi hành Kim hợp mệnh Kim của bé
  15. #15Thổ
    紅 艷Cung Hồng DiễmSắc hồng · Tươi đẹp
    83Chữ Diễm hành Thổ hợp mệnh Kim của bé
  16. #16Thổ
    慶 安Cung Khánh AnMừng vui · Bình an
    83Chữ An hành Thổ hợp mệnh Kim của bé
  17. #17Thổ
    嬌 艷Cung Kiều DiễmKiều diễm · Tươi đẹp
    83Chữ Diễm hành Thổ hợp mệnh Kim của bé
  18. #18Mộc
    慶 芝Cung Khánh ChiMừng vui · Cỏ chi thơm
    82Tên quen thuộc, được nhiều gia đình chọn
  19. #19Mộc
    梅 草Cung Mai ThảoHoa mai · Cỏ thơm
    82Tên quen thuộc, được nhiều gia đình chọn
  20. #20Thổ
    玉 碧Cung Ngọc BíchNgọc quý · Ngọc bích xanh biếc
    82Chữ Ngọc hành Kim hợp mệnh Kim của bé
  21. #21Mộc
    秋 菊Cung Thu CúcMùa thu · Hoa cúc
    82Tên quen thuộc, được nhiều gia đình chọn
  22. #22Thủy
    小 冰Cung Tiểu BăngNhỏ xinh · Băng tuyết trong sạch
    82Chữ Tiểu hành Kim hợp mệnh Kim của bé
  23. #23Mộc
    慧 芝Cung Tuệ ChiTrí tuệ · Cỏ chi thơm
    82Tên quen thuộc, được nhiều gia đình chọn
  24. #24Mộc
    美 緣Cung Mỹ DuyênXinh đẹp · Duyên lành
    81Tên quen thuộc, được nhiều gia đình chọn

Tên độc đáo hơn

  1. #1Thổ
    小 娥Cung Tiểu NgaNhỏ xinh · Người đẹp
    93Chữ Tiểu hành Kim hợp mệnh Kim của bé
  2. #2Thổ
    珠 碧Cung Châu BíchNgọc châu · Ngọc bích xanh biếc
    92Chữ Châu hành Kim hợp mệnh Kim của bé
  3. #3Thổ
    珠 艷Cung Châu DiễmNgọc châu · Tươi đẹp
    92Chữ Châu hành Kim hợp mệnh Kim của bé
  4. #4Thổ
    琪 雁Cung Kỳ NhạnNgọc quý · Chim nhạn
    92Chữ Kỳ hành Kim hợp mệnh Kim của bé
  5. #5Thổ
    詩 雁Cung Thi NhạnThi ca · Chim nhạn
    92Chữ Thi hành Kim hợp mệnh Kim của bé
  6. #6Thổ
    祥 碧Cung Tường BíchĐiềm lành · Ngọc bích xanh biếc
    92Chữ Tường hành Kim hợp mệnh Kim của bé
  7. #7Thổ
    祥 艷Cung Tường DiễmĐiềm lành · Tươi đẹp
    92Chữ Tường hành Kim hợp mệnh Kim của bé
  8. #8Kim
    願 馨Cung Nguyện HinhƯớc nguyện · Hương thơm lan xa
    91Chữ Nguyện hành Thổ hợp mệnh Kim của bé
  9. #9Kim
    願 瓊Cung Nguyện QuỳnhƯớc nguyện · Hoa quỳnh
    91Chữ Nguyện hành Thổ hợp mệnh Kim của bé
  10. #10Kim
    婉 瑜Cung Uyển DuUyển chuyển · Ngọc đẹp
    91Chữ Uyển hành Thổ hợp mệnh Kim của bé
  11. #11Kim
    婉 端Cung Uyển ĐoanUyển chuyển · Đoan chính
    91Chữ Uyển hành Thổ hợp mệnh Kim của bé
  12. #12Kim
    婉 銀Cung Uyển NgânUyển chuyển · Bạc quý
    91Chữ Uyển hành Thổ hợp mệnh Kim của bé

Họ khác

Muốn tên hợp đúng với bé nhà mình?

Mệnh năm là chung cho mọi bé sinh cùng năm. Nhập ngày giờ sinh của bé và năm sinh bố mẹ để nhận gợi ý riêng, kèm tên ở nhà và vòng quay chọn tên.