Tên cho bé · Gợi ý theo mệnh

Tên bé gái họ Âu sinh năm 2031

Gợi ý theo mệnh chung của năm, dùng để tham khảo trước. Đã có ngày giờ sinh, hãy dùng Gợi ý tên cho con để xét đủ Bát Tự và mệnh bố mẹ. Xem bé trai →

Năm Tân Hợi

Thoa Xuyến Kim

Tên nên có hành ThổKim (sinh cho mệnh hoặc cùng mệnh) · tránh Hỏa (khắc mệnh Kim)

Mệnh đổi năm ở Tết / Lập Xuân: bé sinh tháng 1 – đầu tháng 2 dương lịch có thể thuộc năm âm lịch trước. Có ngày giờ sinh thì dùng Gợi ý tên để tính đúng.

Tên bé gái họ Âu quen thuộc, hợp mệnh

Chấm bằng cùng thước đo với Đánh giá tên khi chỉ biết năm sinh 2031. Bấm tên để xem luận giải đầy đủ.

  1. #1Thổ
    寶 安Âu Bảo AnQuý báu · Bình an
    93Chữ Bảo hành Kim hợp mệnh Kim của bé
  2. #2Kim
    寶 詩Âu Bảo ThiQuý báu · Thi ca
    92Chữ Bảo hành Kim hợp mệnh Kim của bé
  3. #3Kim
    錦 璃Âu Cẩm LyGấm vóc · Lưu ly
    90Chữ Cẩm hành Kim hợp mệnh Kim của bé
  4. #4Kim
    如 玉Âu Như NgọcNhư ý · Ngọc quý
    89Chữ Như hành Kim hợp mệnh Kim của bé
  5. #5Thổ
    瓊 陽Âu Quỳnh DươngHoa quỳnh · Ánh dương
    89Chữ Quỳnh hành Kim hợp mệnh Kim của bé
  6. #6Kim
    寶 玉Âu Bảo NgọcQuý báu · Ngọc quý
    88Chữ Bảo hành Kim hợp mệnh Kim của bé
  7. #7Kim
    勇 貴Âu Dũng QuýDũng cảm · Quý giá
    88Chữ Dũng hành Thổ hợp mệnh Kim của bé
  8. #8Thủy
    盛 福Âu Thịnh PhúcThịnh vượng · Phúc lành
    87Chữ Thịnh hành Kim hợp mệnh Kim của bé
  9. #9Thủy
    小 冰Âu Tiểu BăngNhỏ xinh · Băng tuyết trong sạch
    87Chữ Tiểu hành Kim hợp mệnh Kim của bé
  10. #10Kim
    錦 詩Âu Cẩm ThiGấm vóc · Thi ca
    85Chữ Cẩm hành Kim hợp mệnh Kim của bé
  11. #11Thủy
    珠 水Âu Châu ThủyNgọc châu · Nước
    85Chữ Châu hành Kim hợp mệnh Kim của bé
  12. #12Thổ
    翠 安Âu Thúy AnXanh biếc · Bình an
    85Chữ Thúy hành Kim hợp mệnh Kim của bé
  13. #13Thổ
    翠 艷Âu Thúy DiễmXanh biếc · Tươi đẹp
    83Chữ Thúy hành Kim hợp mệnh Kim của bé
  14. #14Thổ
    映 陽Âu Ánh DươngÁnh sáng rạng rỡ · Ánh dương
    82Chữ Dương hành Thổ hợp mệnh Kim của bé
  15. #15Thủy
    皇 靈Âu Hoàng LinhHuy hoàng · Linh lợi
    82Chữ Hoàng hành Kim hợp mệnh Kim của bé
  16. #16Thổ
    紅 艷Âu Hồng DiễmSắc hồng · Tươi đẹp
    81Chữ Diễm hành Thổ hợp mệnh Kim của bé
  17. #17Kim
    翠 賢Âu Thúy HiềnXanh biếc · Hiền tài
    81Chữ Thúy hành Kim hợp mệnh Kim của bé
  18. #18Kim
    安 銀Âu An NgânBình an · Bạc quý
    80Chữ An hành Thổ hợp mệnh Kim của bé
  19. #19Thủy
    佩 靈Âu Bội LinhNgọc đeo · Linh lợi
    80Tên quen thuộc, được nhiều gia đình chọn
  20. #20Thủy
    艷 眉Âu Diễm MyTươi đẹp · Mày ngài thanh tú
    80Chữ Diễm hành Thổ hợp mệnh Kim của bé
  21. #21Kim
    艷 瓊Âu Diễm QuỳnhTươi đẹp · Hoa quỳnh
    80Chữ Diễm hành Thổ hợp mệnh Kim của bé
  22. #22Kim
    大 貴Âu Đại QuýLớn lao · Quý giá
    80Chữ Quý hành Kim hợp mệnh Kim của bé
  23. #23Kim
    金 銀Âu Kim NgânVàng quý · Bạc quý
    80Chữ Kim hành Kim hợp mệnh Kim của bé
  24. #24Mộc
    艷 香Âu Diễm HươngTươi đẹp · Hương thơm
    79Chữ Diễm hành Thổ hợp mệnh Kim của bé

Tên độc đáo hơn

  1. #1Thổ
    寶 圓Âu Bảo ViênQuý báu · Tròn đầy
    96Chữ Bảo hành Kim hợp mệnh Kim của bé
  2. #2Thổ
    錦 陽Âu Cẩm DươngGấm vóc · Ánh dương
    96Chữ Cẩm hành Kim hợp mệnh Kim của bé
  3. #3Thổ
    真 碧Âu Chân BíchChân thật · Ngọc bích xanh biếc
    96Chữ Chân hành Kim hợp mệnh Kim của bé
  4. #4Thổ
    靜 陽Âu Tịnh DươngYên tĩnh · Ánh dương
    96Chữ Tịnh hành Kim hợp mệnh Kim của bé
  5. #5Thổ
    珍 碧Âu Trân BíchQuý báu · Ngọc bích xanh biếc
    96Chữ Trân hành Kim hợp mệnh Kim của bé
  6. #6Thổ
    真 好Âu Chân HảoChân thật · Tốt đẹp
    95Chữ Chân hành Kim hợp mệnh Kim của bé
  7. #7Thổ
    金 艷Âu Kim DiễmVàng quý · Tươi đẹp
    95Chữ Kim hành Kim hợp mệnh Kim của bé
  8. #8Thổ
    雙 好Âu Song HảoĐôi, cặp · Tốt đẹp
    95Chữ Song hành Kim hợp mệnh Kim của bé
  9. #9Thổ
    貞 艷Âu Trinh DiễmTrinh bạch · Tươi đẹp
    95Chữ Trinh hành Kim hợp mệnh Kim của bé
  10. #10Thổ
    幸 延Âu Hạnh DiênHạnh phúc · Trường thọ
    94Chữ Hạnh hành Kim hợp mệnh Kim của bé
  11. #11Thổ
    幸 垂Âu Hạnh ThùyHạnh phúc · Dịu dàng
    94Chữ Hạnh hành Kim hợp mệnh Kim của bé
  12. #12Thổ
    雙 願Âu Song NguyệnĐôi, cặp · Ước nguyện
    94Chữ Song hành Kim hợp mệnh Kim của bé

Họ khác

Muốn tên hợp đúng với bé nhà mình?

Mệnh năm là chung cho mọi bé sinh cùng năm. Nhập ngày giờ sinh của bé và năm sinh bố mẹ để nhận gợi ý riêng, kèm tên ở nhà và vòng quay chọn tên.