Tên cho bé · Gợi ý theo mệnh

Tên bé gái họ Lư sinh năm 2035

Gợi ý theo mệnh chung của năm, dùng để tham khảo trước. Đã có ngày giờ sinh, hãy dùng Gợi ý tên cho con để xét đủ Bát Tự và mệnh bố mẹ. Xem bé trai →

Năm Ất Mão

Đại Khê Thủy

Tên nên có hành KimThủy (sinh cho mệnh hoặc cùng mệnh) · tránh Thổ (khắc mệnh Thủy)

Mệnh đổi năm ở Tết / Lập Xuân: bé sinh tháng 1 – đầu tháng 2 dương lịch có thể thuộc năm âm lịch trước. Có ngày giờ sinh thì dùng Gợi ý tên để tính đúng.

Tên bé gái họ Lư quen thuộc, hợp mệnh

Chấm bằng cùng thước đo với Đánh giá tên khi chỉ biết năm sinh 2035. Bấm tên để xem luận giải đầy đủ.

  1. #1Thủy
    秀 靈Lư Tú LinhƯu tú · Linh lợi
    91Chữ Linh hành Thủy hợp mệnh Thủy của bé
  2. #2Thủy
    秋 水Lư Thu ThủyMùa thu · Nước
    90Chữ Thủy hành Thủy hợp mệnh Thủy của bé
  3. #3Kim
    妙 兒Lư Diệu NhiTinh diệu · Con trẻ
    89Chữ Diệu hành Thủy hợp mệnh Thủy của bé
  4. #4Kim
    勇 貴Lư Dũng QuýDũng cảm · Quý giá
    89Chữ Quý hành Kim hợp mệnh Thủy của bé
  5. #5Kim
    雪 銀Lư Tuyết NgânTuyết trắng · Bạc quý
    89Chữ Tuyết hành Thủy hợp mệnh Thủy của bé
  6. #6Thủy
    珠 水Lư Châu ThủyNgọc châu · Nước
    88Chữ Châu hành Kim hợp mệnh Thủy của bé
  7. #7Thủy
    妙 靈Lư Diệu LinhTinh diệu · Linh lợi
    87Chữ Diệu hành Thủy hợp mệnh Thủy của bé
  8. #8Kim
    海 玉Lư Hải NgọcBiển cả · Ngọc quý
    87Chữ Hải hành Thủy hợp mệnh Thủy của bé
  9. #9Mộc
    秋 菊Lư Thu CúcMùa thu · Hoa cúc
    87Tên quen thuộc, được nhiều gia đình chọn
  10. #10Kim
    紅 幸Lư Hồng HạnhSắc hồng · Hạnh phúc
    86Chữ Hạnh hành Kim hợp mệnh Thủy của bé
  11. #11Mộc
    美 蓉Lư Mỹ DungXinh đẹp · Hoa phù dung
    86Chữ Mỹ hành Thủy hợp mệnh Thủy của bé
  12. #12Mộc
    顯 林Lư Hiển LâmHiển đạt · Rừng xanh
    85Tên quen thuộc, được nhiều gia đình chọn
  13. #13Thủy
    南 福Lư Nam PhúcPhương Nam · Phúc lành
    85Chữ Phúc hành Thủy hợp mệnh Thủy của bé
  14. #14Thủy
    世 和Lư Thế HòaThế hệ · Hòa thuận
    85Chữ Thế hành Kim hợp mệnh Thủy của bé
  15. #15Kim
    英 玉Lư Anh NgọcTinh anh, tài giỏi · Ngọc quý
    84Chữ Ngọc hành Kim hợp mệnh Thủy của bé
  16. #16Kim
    錦 詩Lư Cẩm ThiGấm vóc · Thi ca
    84Chữ Cẩm hành Kim hợp mệnh Thủy của bé
  17. #17Thủy
    麗 冰Lư Lệ BăngXinh đẹp · Băng tuyết trong sạch
    84Chữ Băng hành Thủy hợp mệnh Thủy của bé
  18. #18Kim
    玉 兒Lư Ngọc NhiNgọc quý · Con trẻ
    84Chữ Ngọc hành Kim hợp mệnh Thủy của bé
  19. #19Thủy
    玉 雪Lư Ngọc TuyếtNgọc quý · Tuyết trắng
    84Chữ Ngọc hành Kim hợp mệnh Thủy của bé
  20. #20Kim
    翠 賢Lư Thúy HiềnXanh biếc · Hiền tài
    84Chữ Thúy hành Kim hợp mệnh Thủy của bé
  21. #21Mộc
    葉 芝Lư Diệp ChiLá xanh · Cỏ chi thơm
    83Tên quen thuộc, được nhiều gia đình chọn
  22. #22Mộc
    葉 花Lư Diệp HoaLá xanh · Bông hoa
    83Tên quen thuộc, được nhiều gia đình chọn
  23. #23Kim
    妙 賢Lư Diệu HiềnTinh diệu · Hiền tài
    83Chữ Diệu hành Thủy hợp mệnh Thủy của bé
  24. #24Thủy
    海 冰Lư Hải BăngBiển cả · Băng tuyết trong sạch
    83Chữ Hải hành Thủy hợp mệnh Thủy của bé

Tên độc đáo hơn

  1. #1Thủy
    珠 月Lư Châu NguyệtNgọc châu · Vầng trăng
    88Chữ Châu hành Kim hợp mệnh Thủy của bé
  2. #2Thủy
    珠 福Lư Châu PhúcNgọc châu · Phúc lành
    88Chữ Châu hành Kim hợp mệnh Thủy của bé
  3. #3Thủy
    珠 鳳Lư Châu PhụngNgọc châu · Chim phượng
    88Chữ Châu hành Kim hợp mệnh Thủy của bé
  4. #4Thủy
    幸 江Lư Hạnh GiangHạnh phúc · Sông lớn
    88Chữ Hạnh hành Kim hợp mệnh Thủy của bé
  5. #5Thủy
    幸 希Lư Hạnh HyHạnh phúc · Hy vọng
    88Chữ Hạnh hành Kim hợp mệnh Thủy của bé
  6. #6Thủy
    幸 霜Lư Hạnh SươngHạnh phúc · Sương mai
    88Chữ Hạnh hành Kim hợp mệnh Thủy của bé
  7. #7Thủy
    賢 潔Lư Hiền KhiếtHiền tài · Thanh khiết
    88Chữ Hiền hành Kim hợp mệnh Thủy của bé
  8. #8Thủy
    金 妙Lư Kim DiệuVàng quý · Tinh diệu
    88Chữ Kim hành Kim hợp mệnh Thủy của bé
  9. #9Thủy
    金 蝶Lư Kim ĐiệpVàng quý · Cánh bướm
    88Chữ Kim hành Kim hợp mệnh Thủy của bé
  10. #10Thủy
    金 澤Lư Kim TrạchVàng quý · Ân trạch
    88Chữ Kim hành Kim hợp mệnh Thủy của bé
  11. #11Thủy
    生 潔Lư Sinh KhiếtSinh sôi · Thanh khiết
    88Chữ Sinh hành Kim hợp mệnh Thủy của bé
  12. #12Thủy
    白 瀛Lư Bạch DoanhTrong trắng · Biển lớn
    87Chữ Bạch hành Kim hợp mệnh Thủy của bé

Họ khác

Muốn tên hợp đúng với bé nhà mình?

Mệnh năm là chung cho mọi bé sinh cùng năm. Nhập ngày giờ sinh của bé và năm sinh bố mẹ để nhận gợi ý riêng, kèm tên ở nhà và vòng quay chọn tên.