Tên cho bé · Gợi ý theo mệnh

Tên bé trai họ Thẩm sinh năm 2032

Gợi ý theo mệnh chung của năm, dùng để tham khảo trước. Đã có ngày giờ sinh, hãy dùng Gợi ý tên cho con để xét đủ Bát Tự và mệnh bố mẹ. Xem bé gái →

Năm Nhâm Tý

Tang Đố Mộc

Tên nên có hành ThủyMộc (sinh cho mệnh hoặc cùng mệnh) · tránh Kim (khắc mệnh Mộc)

Mệnh đổi năm ở Tết / Lập Xuân: bé sinh tháng 1 – đầu tháng 2 dương lịch có thể thuộc năm âm lịch trước. Có ngày giờ sinh thì dùng Gợi ý tên để tính đúng.

Tên bé trai họ Thẩm quen thuộc, hợp mệnh

Chấm bằng cùng thước đo với Đánh giá tên khi chỉ biết năm sinh 2032. Bấm tên để xem luận giải đầy đủ.

  1. #1Thủy
    芳 孝Thẩm Phương HiếuHương thơm · Hiếu thảo
    93Chữ Phương hành Mộc hợp mệnh Mộc của bé
  2. #2Thủy
    紅 江Thẩm Hồng GiangSắc hồng · Sông lớn
    92Chữ Hồng hành Mộc hợp mệnh Mộc của bé
  3. #3Thủy
    孟 興Thẩm Mạnh HưngCon trưởng · Hưng thịnh
    92Chữ Mạnh hành Thủy hợp mệnh Mộc của bé
  4. #4Thủy
    和 平Thẩm Hòa BìnhHòa thuận · Bình yên
    91Chữ Hòa hành Thủy hợp mệnh Mộc của bé
  5. #5Thủy
    紅 福Thẩm Hồng PhúcSắc hồng · Phúc lành
    91Chữ Hồng hành Mộc hợp mệnh Mộc của bé
  6. #6Thủy
    紅 福Thẩm Hồng PhướcSắc hồng · Phúc lành
    91Chữ Hồng hành Mộc hợp mệnh Mộc của bé
  7. #7Thủy
    林 風Thẩm Lâm PhongRừng xanh · Phong thái
    91Chữ Lâm hành Mộc hợp mệnh Mộc của bé
  8. #8Mộc
    孟 君Thẩm Mạnh QuânCon trưởng · Quân tử
    91Chữ Mạnh hành Thủy hợp mệnh Mộc của bé
  9. #9Mộc
    東 君Thẩm Đông QuânPhương Đông · Quân tử
    90Chữ Đông hành Mộc hợp mệnh Mộc của bé
  10. #10Thủy
    興 孟Thẩm Hưng MạnhHưng thịnh · Con trưởng
    90Chữ Hưng hành Thủy hợp mệnh Mộc của bé
  11. #11Thủy
    永 和Thẩm Vĩnh HòaMãi mãi · Hòa thuận
    90Chữ Vĩnh hành Thủy hợp mệnh Mộc của bé
  12. #12Thủy
    飛 孝Thẩm Phi HiếuBay cao · Hiếu thảo
    89Chữ Phi hành Thủy hợp mệnh Mộc của bé
  13. #13Mộc
    永 康Thẩm Vĩnh KhangMãi mãi · An khang
    89Chữ Vĩnh hành Thủy hợp mệnh Mộc của bé
  14. #14Thủy
    維 興Thẩm Duy HưngGiữ gìn, bền vững · Hưng thịnh
    88Chữ Duy hành Mộc hợp mệnh Mộc của bé
  15. #15Thủy
    英 福Thẩm Anh PhúcTinh anh, tài giỏi · Phúc lành
    87Chữ Anh hành Mộc hợp mệnh Mộc của bé
  16. #16Thủy
    嘉 希Thẩm Gia HyTốt lành · Hy vọng
    87Chữ Gia hành Mộc hợp mệnh Mộc của bé
  17. #17Hỏa
    廉 光Thẩm Liêm QuangLiêm chính · Ánh sáng
    87Chữ Liêm hành Mộc hợp mệnh Mộc của bé
  18. #18Thủy
    世 和Thẩm Thế HòaThế hệ · Hòa thuận
    87Chữ Hòa hành Thủy hợp mệnh Mộc của bé
  19. #19Thủy
    嘉 浩Thẩm Gia HạoTốt lành · Bao la, rộng lớn
    86Chữ Gia hành Mộc hợp mệnh Mộc của bé
  20. #20Mộc
    顯 林Thẩm Hiển LâmHiển đạt · Rừng xanh
    86Chữ Lâm hành Mộc hợp mệnh Mộc của bé
  21. #21Mộc
    美 紅Thẩm Mỹ HồngXinh đẹp · Sắc hồng
    86Chữ Mỹ hành Thủy hợp mệnh Mộc của bé
  22. #22Mộc
    飛 紅Thẩm Phi HồngBay cao · Sắc hồng
    86Chữ Phi hành Thủy hợp mệnh Mộc của bé
  23. #23Mộc
    權 英Thẩm Quyền AnhQuyền uy · Tinh anh, tài giỏi
    86Chữ Quyền hành Mộc hợp mệnh Mộc của bé
  24. #24Mộc
    文 科Thẩm Văn KhoaVăn chương · Khoa bảng
    86Chữ Văn hành Thủy hợp mệnh Mộc của bé

Tên độc đáo hơn

  1. #1Mộc
    江 吉Thẩm Giang CátSông lớn · Tốt lành
    94Chữ Giang hành Thủy hợp mệnh Mộc của bé
  2. #2Mộc
    湖 凱Thẩm Hồ KhảiHồ nước · Khải hoàn
    94Chữ Hồ hành Thủy hợp mệnh Mộc của bé
  3. #3Mộc
    湖 傑Thẩm Hồ KiệtHồ nước · Tuấn kiệt
    94Chữ Hồ hành Thủy hợp mệnh Mộc của bé
  4. #4Mộc
    湖 捷Thẩm Hồ TiệpHồ nước · Nhanh nhẹn
    94Chữ Hồ hành Thủy hợp mệnh Mộc của bé
  5. #5Mộc
    江 穎Thẩm Giang DĩnhSông lớn · Thông minh, dĩnh ngộ
    93Chữ Giang hành Thủy hợp mệnh Mộc của bé
  6. #6Mộc
    伯 東Thẩm Bá ĐôngBậc đứng đầu · Phương Đông
    92Chữ Bá hành Thủy hợp mệnh Mộc của bé
  7. #7Mộc
    伯 謙Thẩm Bá KhiêmBậc đứng đầu · Khiêm nhường
    92Chữ Bá hành Thủy hợp mệnh Mộc của bé
  8. #8Mộc
    伯 林Thẩm Bá LâmBậc đứng đầu · Rừng xanh
    92Chữ Bá hành Thủy hợp mệnh Mộc của bé
  9. #9Mộc
    鵬 吉Thẩm Bằng CátChim bằng bay xa · Tốt lành
    92Chữ Bằng hành Thủy hợp mệnh Mộc của bé
  10. #10Mộc
    孝 東Thẩm Hiếu ĐôngHiếu thảo · Phương Đông
    92Chữ Hiếu hành Thủy hợp mệnh Mộc của bé
  11. #11Mộc
    孝 謙Thẩm Hiếu KhiêmHiếu thảo · Khiêm nhường
    92Chữ Hiếu hành Thủy hợp mệnh Mộc của bé
  12. #12Mộc
    孝 林Thẩm Hiếu LâmHiếu thảo · Rừng xanh
    92Chữ Hiếu hành Thủy hợp mệnh Mộc của bé

Họ khác

Muốn tên hợp đúng với bé nhà mình?

Mệnh năm là chung cho mọi bé sinh cùng năm. Nhập ngày giờ sinh của bé và năm sinh bố mẹ để nhận gợi ý riêng, kèm tên ở nhà và vòng quay chọn tên.