Tên cho bé · Gợi ý theo mệnh

Tên bé trai họ Trương sinh năm 2033

Gợi ý theo mệnh chung của năm, dùng để tham khảo trước. Đã có ngày giờ sinh, hãy dùng Gợi ý tên cho con để xét đủ Bát Tự và mệnh bố mẹ. Xem bé gái →

Năm Quý Sửu

Tang Đố Mộc

Tên nên có hành ThủyMộc (sinh cho mệnh hoặc cùng mệnh) · tránh Kim (khắc mệnh Mộc)

Mệnh đổi năm ở Tết / Lập Xuân: bé sinh tháng 1 – đầu tháng 2 dương lịch có thể thuộc năm âm lịch trước. Có ngày giờ sinh thì dùng Gợi ý tên để tính đúng.

Tên bé trai họ Trương quen thuộc, hợp mệnh

Chấm bằng cùng thước đo với Đánh giá tên khi chỉ biết năm sinh 2033. Bấm tên để xem luận giải đầy đủ.

  1. #1Thủy
    義 孟Trương Nghĩa MạnhNghĩa khí · Con trưởng
    94Chữ Nghĩa hành Mộc hợp mệnh Mộc của bé
  2. #2Thủy
    雄 泰Trương Hùng TháiHùng mạnh · Thái bình
    91Chữ Hùng hành Thủy hợp mệnh Mộc của bé
  3. #3Thủy
    嘉 福Trương Gia PhúcTốt lành · Phúc lành
    88Chữ Gia hành Mộc hợp mệnh Mộc của bé
  4. #4Thủy
    嘉 浩Trương Gia HạoTốt lành · Bao la, rộng lớn
    87Chữ Gia hành Mộc hợp mệnh Mộc của bé
  5. #5Thủy
    凱 決Trương Khải QuyếtKhải hoàn · Quyết đoán
    87Chữ Khải hành Mộc hợp mệnh Mộc của bé
  6. #6Thủy
    芳 孝Trương Phương HiếuHương thơm · Hiếu thảo
    87Chữ Phương hành Mộc hợp mệnh Mộc của bé
  7. #7Mộc
    嘉 傑Trương Gia KiệtTốt lành · Tuấn kiệt
    86Chữ Gia hành Mộc hợp mệnh Mộc của bé
  8. #8Thủy
    永 和Trương Vĩnh HòaMãi mãi · Hòa thuận
    86Chữ Vĩnh hành Thủy hợp mệnh Mộc của bé
  9. #9Thổ
    智 勇Trương Trí DũngTrí tuệ · Dũng cảm
    85Tên quen thuộc, được nhiều gia đình chọn
  10. #10Thủy
    維 孟Trương Duy MạnhGiữ gìn, bền vững · Con trưởng
    84Chữ Duy hành Mộc hợp mệnh Mộc của bé
  11. #11Thủy
    魁 決Trương Khôi QuyếtKhôi ngô, đứng đầu · Quyết đoán
    84Chữ Khôi hành Mộc hợp mệnh Mộc của bé
  12. #12Mộc
    日 英Trương Nhật AnhMặt trời · Tinh anh, tài giỏi
    84Chữ Anh hành Mộc hợp mệnh Mộc của bé
  13. #13Mộc
    日 強Trương Nhật CườngMặt trời · Mạnh mẽ
    84Chữ Cường hành Mộc hợp mệnh Mộc của bé
  14. #14Thủy
    志 福Trương Chí PhúcÝ chí · Phúc lành
    83Chữ Phúc hành Thủy hợp mệnh Mộc của bé
  15. #15Thổ
    懷 遠Trương Hoài ViễnHoài bão · Xa rộng
    83Tên quen thuộc, được nhiều gia đình chọn
  16. #16Thủy
    清 孝Trương Thanh HiếuTrong sạch · Hiếu thảo
    83Chữ Thanh hành Thủy hợp mệnh Mộc của bé
  17. #17Hỏa
    越 德Trương Việt ĐứcVượt lên · Đức độ
    83Tên quen thuộc, được nhiều gia đình chọn
  18. #18Kim
    越 皇Trương Việt HoàngVượt lên · Huy hoàng
    83Tên quen thuộc, được nhiều gia đình chọn
  19. #19Thủy
    越 興Trương Việt HưngVượt lên · Hưng thịnh
    83Chữ Hưng hành Thủy hợp mệnh Mộc của bé
  20. #20Mộc
    登 科Trương Đăng KhoaTiến lên, đăng khoa · Khoa bảng
    82Chữ Khoa hành Mộc hợp mệnh Mộc của bé
  21. #21Thủy
    友 福Trương Hữu PhướcBạn hữu · Phúc lành
    82Chữ Phước hành Thủy hợp mệnh Mộc của bé
  22. #22Mộc
    明 義Trương Minh NghĩaSáng tỏ · Nghĩa khí
    82Chữ Nghĩa hành Mộc hợp mệnh Mộc của bé
  23. #23Hỏa
    日 南Trương Nhật NamMặt trời · Phương Nam
    82Tên quen thuộc, được nhiều gia đình chọn
  24. #24Mộc
    光 凱Trương Quang KhảiÁnh sáng · Khải hoàn
    82Chữ Khải hành Mộc hợp mệnh Mộc của bé

Tên độc đáo hơn

  1. #1Mộc
    涵 柏Trương Hàm BáchBao dung · Cây bách vững bền
    92Chữ Hàm hành Thủy hợp mệnh Mộc của bé
  2. #2Mộc
    涵 建Trương Hàm KiếnBao dung · Kiến tạo
    92Chữ Hàm hành Thủy hợp mệnh Mộc của bé
  3. #3Mộc
    涵 紀Trương Hàm KỷBao dung · Kỷ cương
    92Chữ Hàm hành Thủy hợp mệnh Mộc của bé
  4. #4Mộc
    瀛 木Trương Doanh MộcBiển lớn · Cây xanh
    90Chữ Doanh hành Thủy hợp mệnh Mộc của bé
  5. #5Mộc
    伯 維Trương Bá DuyBậc đứng đầu · Giữ gìn, bền vững
    87Chữ Bá hành Thủy hợp mệnh Mộc của bé
  6. #6Mộc
    伯 嘉Trương Bá GiaBậc đứng đầu · Tốt lành
    87Chữ Bá hành Thủy hợp mệnh Mộc của bé
  7. #7Mộc
    伯 魁Trương Bá KhôiBậc đứng đầu · Khôi ngô, đứng đầu
    87Chữ Bá hành Thủy hợp mệnh Mộc của bé
  8. #8Mộc
    瀛 吉Trương Doanh CátBiển lớn · Tốt lành
    87Chữ Doanh hành Thủy hợp mệnh Mộc của bé
  9. #9Mộc
    江 榜Trương Giang BảngSông lớn · Bảng vàng
    87Chữ Giang hành Thủy hợp mệnh Mộc của bé
  10. #10Mộc
    豪 克Trương Hào KhắcHào kiệt · Làm được việc
    87Chữ Hào hành Thủy hợp mệnh Mộc của bé
  11. #11Mộc
    豪 秀Trương Hào TúHào kiệt · Ưu tú
    87Chữ Hào hành Thủy hợp mệnh Mộc của bé
  12. #12Mộc
    孝 維Trương Hiếu DuyHiếu thảo · Giữ gìn, bền vững
    87Chữ Hiếu hành Thủy hợp mệnh Mộc của bé

Họ khác

Muốn tên hợp đúng với bé nhà mình?

Mệnh năm là chung cho mọi bé sinh cùng năm. Nhập ngày giờ sinh của bé và năm sinh bố mẹ để nhận gợi ý riêng, kèm tên ở nhà và vòng quay chọn tên.