Tên cho bé · Gợi ý theo mệnh

Tên bé trai họ Mẫn sinh năm 2034

Gợi ý theo mệnh chung của năm, dùng để tham khảo trước. Đã có ngày giờ sinh, hãy dùng Gợi ý tên cho con để xét đủ Bát Tự và mệnh bố mẹ. Xem bé gái →

Năm Giáp Dần

Đại Khê Thủy

Tên nên có hành KimThủy (sinh cho mệnh hoặc cùng mệnh) · tránh Thổ (khắc mệnh Thủy)

Mệnh đổi năm ở Tết / Lập Xuân: bé sinh tháng 1 – đầu tháng 2 dương lịch có thể thuộc năm âm lịch trước. Có ngày giờ sinh thì dùng Gợi ý tên để tính đúng.

Tên bé trai họ Mẫn quen thuộc, hợp mệnh

Chấm bằng cùng thước đo với Đánh giá tên khi chỉ biết năm sinh 2034. Bấm tên để xem luận giải đầy đủ.

  1. #1Thủy
    皇 靈Mẫn Hoàng LinhHuy hoàng · Linh lợi
    96Chữ Hoàng hành Kim hợp mệnh Thủy của bé
  2. #2Thủy
    皇 福Mẫn Hoàng PhúcHuy hoàng · Phúc lành
    96Chữ Hoàng hành Kim hợp mệnh Thủy của bé
  3. #3Thủy
    皇 福Mẫn Hoàng PhướcHuy hoàng · Phúc lành
    96Chữ Hoàng hành Kim hợp mệnh Thủy của bé
  4. #4Thủy
    公 風Mẫn Công PhongCông chính · Phong thái
    94Chữ Công hành Kim hợp mệnh Thủy của bé
  5. #5Thủy
    英 福Mẫn Anh PhúcTinh anh, tài giỏi · Phúc lành
    93Chữ Phúc hành Thủy hợp mệnh Thủy của bé
  6. #6Thủy
    公 江Mẫn Công GiangCông chính · Sông lớn
    93Chữ Công hành Kim hợp mệnh Thủy của bé
  7. #7Thủy
    公 孝Mẫn Công HiếuCông chính · Hiếu thảo
    93Chữ Công hành Kim hợp mệnh Thủy của bé
  8. #8Kim
    海 王Mẫn Hải VươngBiển cả · Vương giả
    92Chữ Hải hành Thủy hợp mệnh Thủy của bé
  9. #9Thủy
    紅 福Mẫn Hồng PhướcSắc hồng · Phúc lành
    92Chữ Phước hành Thủy hợp mệnh Thủy của bé
  10. #10Kim
    寶 皇Mẫn Bảo HoàngQuý báu · Huy hoàng
    91Chữ Bảo hành Kim hợp mệnh Thủy của bé
  11. #11Kim
    瑜 利Mẫn Du LợiNgọc đẹp · Lợi ích
    89Chữ Du hành Kim hợp mệnh Thủy của bé
  12. #12Kim
    英 才Mẫn Anh TàiTinh anh, tài giỏi · Tài năng
    88Chữ Tài hành Kim hợp mệnh Thủy của bé
  13. #13Thủy
    雄 泰Mẫn Hùng TháiHùng mạnh · Thái bình
    88Chữ Hùng hành Thủy hợp mệnh Thủy của bé
  14. #14Kim
    元 皇Mẫn Nguyên HoàngKhởi đầu · Huy hoàng
    88Chữ Hoàng hành Kim hợp mệnh Thủy của bé
  15. #15Kim
    國 王Mẫn Quốc VươngĐất nước · Vương giả
    88Chữ Vương hành Kim hợp mệnh Thủy của bé
  16. #16Kim
    成 仁Mẫn Thành NhânThành công · Nhân ái
    88Chữ Thành hành Kim hợp mệnh Thủy của bé
  17. #17Mộc
    文 科Mẫn Văn KhoaVăn chương · Khoa bảng
    88Chữ Văn hành Thủy hợp mệnh Thủy của bé
  18. #18Mộc
    英 維Mẫn Anh DuyTinh anh, tài giỏi · Giữ gìn, bền vững
    87Tên quen thuộc, được nhiều gia đình chọn
  19. #19Thủy
    嘉 浩Mẫn Gia HạoTốt lành · Bao la, rộng lớn
    87Chữ Hạo hành Thủy hợp mệnh Thủy của bé
  20. #20Thủy
    國 興Mẫn Quốc HưngĐất nước · Hưng thịnh
    87Chữ Hưng hành Thủy hợp mệnh Thủy của bé
  21. #21Mộc
    清 廉Mẫn Thanh LiêmTrong sạch · Liêm chính
    87Chữ Thanh hành Thủy hợp mệnh Thủy của bé
  22. #22Thủy
    世 豪Mẫn Thế HàoThế hệ · Hào kiệt
    87Chữ Thế hành Kim hợp mệnh Thủy của bé
  23. #23Thủy
    嘉 希Mẫn Gia HyTốt lành · Hy vọng
    86Chữ Hy hành Thủy hợp mệnh Thủy của bé
  24. #24Mộc
    雄 強Mẫn Hùng CườngHùng mạnh · Mạnh mẽ
    86Chữ Hùng hành Thủy hợp mệnh Thủy của bé

Tên độc đáo hơn

  1. #1Thủy
    章 活Mẫn Chương HoạtVăn chương · Hoạt bát
    97Chữ Chương hành Kim hợp mệnh Thủy của bé
  2. #2Thủy
    士 瀛Mẫn Sĩ DoanhKẻ sĩ · Biển lớn
    97Chữ Sĩ hành Kim hợp mệnh Thủy của bé
  3. #3Thủy
    振 涵Mẫn Chấn HàmChấn hưng · Bao dung
    96Chữ Chấn hành Kim hợp mệnh Thủy của bé
  4. #4Thủy
    振 豪Mẫn Chấn HàoChấn hưng · Hào kiệt
    96Chữ Chấn hành Kim hợp mệnh Thủy của bé
  5. #5Thủy
    振 雄Mẫn Chấn HùngChấn hưng · Hùng mạnh
    96Chữ Chấn hành Kim hợp mệnh Thủy của bé
  6. #6Thủy
    章 喜Mẫn Chương HỷVăn chương · Vui mừng
    96Chữ Chương hành Kim hợp mệnh Thủy của bé
  7. #7Thủy
    章 發Mẫn Chương PhátVăn chương · Phát đạt
    96Chữ Chương hành Kim hợp mệnh Thủy của bé
  8. #8Thủy
    皇 喜Mẫn Hoàng HỷHuy hoàng · Vui mừng
    96Chữ Hoàng hành Kim hợp mệnh Thủy của bé
  9. #9Thủy
    皇 發Mẫn Hoàng PhátHuy hoàng · Phát đạt
    96Chữ Hoàng hành Kim hợp mệnh Thủy của bé
  10. #10Thủy
    皇 富Mẫn Hoàng PhúHuy hoàng · Giàu có
    96Chữ Hoàng hành Kim hợp mệnh Thủy của bé
  11. #11Thủy
    公 品Mẫn Công PhẩmCông chính · Phẩm hạnh
    94Chữ Công hành Kim hợp mệnh Thủy của bé
  12. #12Thủy
    公 泰Mẫn Công TháiCông chính · Thái bình
    94Chữ Công hành Kim hợp mệnh Thủy của bé

Họ khác

Muốn tên hợp đúng với bé nhà mình?

Mệnh năm là chung cho mọi bé sinh cùng năm. Nhập ngày giờ sinh của bé và năm sinh bố mẹ để nhận gợi ý riêng, kèm tên ở nhà và vòng quay chọn tên.