Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Kim Thái
Vàng quý · Thái bình. Thường đặt cho bé trai.
Kim Thái — Vàng quý · Thái bình
- Hành: Thủy (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Bình an, Thịnh vượng
Từng chữ trong tên Kim Thái
- Tên đệm金Kim8 nétKimThanh ngang
Vàng quý — Loài kim. Phàm các vật lấy ở các mỏ mà có thể nấu chảy ra và biến hóa được hình chất đi đều gọi là kim. Như vàng, bạc, đồng, sắt, thiếc, ngày xưa gọi là ngũ kim 五金 năm loài kim. Đó là kể các thứ thường dùng đó thôi, chứ loài kim thì nhiều thứ lắm.
Ý nghĩa chữ Kim - Tên chính泰Thái9 nétThủyThanh sắc
Thái bình — To lớn, cùng nghĩa với chữ thái 太.
Ý nghĩa chữ Thái
Tên Kim Thái hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Kim Thái với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Kim Tháingã — ngang — sắc | ngã — ngang — sắc | 80Tốt |
| Trần Kim Tháihuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 89Rất tốt |
| Lê Kim Tháingang — ngang — sắc | ngang — ngang — sắc | 85Rất tốt |
| Phạm Kim Tháinặng — ngang — sắc | nặng — ngang — sắc | 74Tốt |
| Hoàng Kim Tháihuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 80Tốt |
| Huỳnh Kim Tháihuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 80Tốt |
Tên đệm khác đi với Thái
- Hoàng Thái皇泰 · Huy hoàng · Thái bìnhThủy
- Cường Thái強泰 · Mạnh mẽ · Thái bìnhThủy
- Hùng Thái雄泰 · Hùng mạnh · Thái bìnhThủy
- Hải Thái海泰 · Biển cả · Thái bìnhThủy
- Chân Thái真泰 · Chân thật · Thái bìnhThủy
- Chinh Thái征泰 · Chinh phục · Thái bìnhThủy
- Chương Thái章泰 · Văn chương · Thái bìnhThủy
- Công Thái公泰 · Công chính · Thái bìnhThủy
- Du Thái瑜泰 · Ngọc đẹp · Thái bìnhThủy
- Hàn Thái翰泰 · Văn hàn, bút mực · Thái bìnhThủy
- Hiền Thái賢泰 · Hiền tài · Thái bìnhThủy
- Khâm Thái欽泰 · Khâm phục · Thái bìnhThủy
Tên khác có đệm Kim
- Kim Cương金剛 · Vàng quý · Cứng cỏiKim
- Kim Bắc金北 · Vàng quý · Phương BắcThủy
- Kim Hải金海 · Vàng quý · Biển cảThủy
- Kim Hạo金浩 · Vàng quý · Bao la, rộng lớnThủy
- Kim Hiếu金孝 · Vàng quý · Hiếu thảoThủy
- Kim Hoạt金活 · Vàng quý · Hoạt bátThủy
- Kim Hỷ金喜 · Vàng quý · Vui mừngThủy
- Kim Mạnh金孟 · Vàng quý · Con trưởngThủy
- Kim Mẫn金敏 · Vàng quý · Nhanh nhạyThủy
- Kim Nhuận金潤 · Vàng quý · Nhuận trạchThủy
- Kim Phát金發 · Vàng quý · Phát đạtThủy
- Kim Phẩm金品 · Vàng quý · Phẩm hạnhThủy
Tên phổ biến cùng hành Thủy
- Công Hiếu公孝 · Công chính · Hiếu thảoThủy
- Hoàng Hải皇海 · Huy hoàng · Biển cảThủy
- Hoàng Phúc皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Hoàng Phước皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Hoàng Thái皇泰 · Huy hoàng · Thái bìnhThủy
- Thế Hào世豪 · Thế hệ · Hào kiệtThủy
- Thế Hòa世和 · Thế hệ · Hòa thuậnThủy
- Thế Hùng世雄 · Thế hệ · Hùng mạnhThủy
- Anh Phúc英福 · Tinh anh, tài giỏi · Phúc lànhThủy
- Cường Thái強泰 · Mạnh mẽ · Thái bìnhThủy
- Duy Mạnh維孟 · Giữ gìn, bền vững · Con trưởngThủy
- Gia Hạo嘉浩 · Tốt lành · Bao la, rộng lớnThủy
Câu hỏi về tên Kim Thái
Tên Kim Thái có nghĩa là gì?
Kim Thái (金 泰): Vàng quý · Thái bình. Kim nghĩa là vàng quý, Thái nghĩa là thái bình.
Tên Kim Thái thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Thái, tên Kim Thái thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.
Tên Kim Thái đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Kim Thái có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
