LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 31/05/2026

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 5 / 2026
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰChủ Nhật
Tháng 5 / 2026
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN20 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Bính Ngọ
15/4
Lễ Phật ĐảnKỷ niệm ngày sinh, thành đạo và nhập diệt của Đức Phật Thích Ca.
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Quý Tị
Ngày
Ất Tị

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Hư Hao

20 điểm
Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Thụ Tử. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
TRỰC

Kiến

Tốt cho khởi sự có kế hoạch; cần tránh hấp tấp khi nền tảng chưa sẵn sàng.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Phòng

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Nguyệt Đức Hợp

Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung tinh · Sao xấu

Thụ Tử

Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.

Tiểu Hồng Sa

Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.

Câu Trận

Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Bính DầnẤt HợiMậu DầnĐinh HợiCanh DầnKỷ HợiNhâm DầnTân HợiGiáp DầnQuý Hợi

Tuổi hợp ngày

Ất SửuNhâm ThânQuý DậuĐinh SửuGiáp ThânẤt DậuKỷ SửuBính ThânĐinh DậuTân SửuMậu ThânKỷ DậuQuý SửuCanh ThânTân Dậu

Tiết khí
Tiểu mãn
Thần trực
Câu Trận · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 00:00 → 19:45 · Mặt Trăng vào Nhân Mã · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Bính Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạo · Moon VOCĐinh Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạo · Moon VOCMậu Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạo · Moon VOCKỷ Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạo · Moon VOCCanh Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạo · Moon VOCTân Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạo · Moon VOCNhâm Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạo · Moon VOCQuý Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạo · Moon VOCGiáp Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạo · Moon VOCẤt Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạo · Moon VOCBính Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạo · Moon VOCĐinh Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Bạch Hổ30.5%
Bính Tý
  • Không Vong
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Nhân Mã
Hoàng đạo · Ngọc Đường80%
Đinh Sửu
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Nhân Mã
Hắc đạo · Thiên Lao35%
Mậu Dần
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Nhân Mã
Hắc đạo · Nguyên Vũ50%
Kỷ Mão
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Nhân Mã
Hoàng đạo · Tư Mệnh55.3%
Canh Thìn
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Nhân Mã
Hắc đạo · Câu Trận42.5%
Tân Tị
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhai quang · Tu sửa

Moon VOC · sang Nhân Mã
Hoàng đạo · Thanh Long57.5%
Nhâm Ngọ
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTu sửa · An táng

KỵCầu phúc · Cầu tự

Moon VOC · sang Nhân Mã
Hoàng đạo · Minh Đường80%
Quý Mùi
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Nhân Mã
Hắc đạo · Thiên Hình38%
Giáp Thân
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵTu sửa · Động thổ

Moon VOC · sang Nhân Mã
Hắc đạo · Chu Tước50%
Ất Dậu
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Nhân Mã
Hoàng đạo · Kim Quỹ57.5%
Bính Tuất
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵNhậm chức · Tu sửa

Moon VOC · sang Nhân Mã
Hoàng đạo · Thiên Đức62.8%
Đinh Hợi
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Nhân Mã
Pha Trăng
Trăng gần tròn · sáng 100%
Nghịch hành
Không có
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng gần tròn: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 15:45Mặt Trăng đối đỉnh Mặt Trời
  2. 20:20Mặt Trăng tam hợp Sao Thổ

Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trời

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:14Mặt Trời
  3. 06:21Sao Kim
  4. 07:27Sao Thủy
  5. 08:34Mặt Trăng
  6. 09:41Sao Thổ
  7. 10:47Sao Mộc
  8. 11:54Sao Hỏa
  9. 13:00Mặt Trời
  10. 14:07Sao Kim
  11. 15:14Sao Thủy
  12. 16:20Mặt Trăng
  13. 17:27Sao Thổ
  1. Ban đêm
  2. 18:33Sao Mộc
  3. 19:27Sao Hỏa
  4. 20:20Mặt Trời
  5. 21:14Sao Kim
  6. 22:07Sao Thủy
  7. 23:00Mặt Trăng
  8. 23:54Sao Thổ
  9. 00:47Sao Mộc
  10. 01:41Sao Hỏa
  11. 02:34Mặt Trời
  12. 03:27Sao Kim
  13. 04:21Sao Thủy

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Ký kết, giấy tờTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Khai trương, ra mắtThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Đầu tư, tiền bạcThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Thi cử, học tậpTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Thân · Dậu · Sửu
Xung · hại
Hợi · Dần
Hỷ / Tài thần
Tây Bắc / Đông Bắc
Xung sát
Kỷ Hợi · tuổi Hợi · sát Đông

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc cần tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Phòng, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Thụ Tử (Kỵ), Tiểu Hồng Sa

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Phòng, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Thụ Tử (Kỵ), Tiểu Hồng Sa

Tố tụng / Giải oan

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Phòng, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Thụ Tử (Kỵ), Tiểu Hồng Sa

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Phòng, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Thụ Tử (Kỵ), Tiểu Hồng Sa

Trị bệnh / Phẫu thuật

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Phòng, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Thụ Tử (Kỵ), Tiểu Hồng Sa (Kỵ)

Xuất hành đi xa

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Phòng, Trực Kiến, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Thụ Tử (Kỵ), Tiểu Hồng Sa (Kỵ)