LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 01/06/2026
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Bính Ngọ
- Tháng
- Quý Tị
- Ngày
- Bính Ngọ
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Vượng Khí
83 điểmVượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn.
Trừ
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh và giải việc tồn đọng; kỵ việc cưới hỏi hoặc đi xa.
Sao Tâm
Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.
Cát tinh · Sao tốt
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.
Hung tinh · Sao xấu
Không ghi nhận hung sát nổi bật.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Giáp TýẤt SửuBính TýĐinh SửuMậu TýKỷ SửuCanh TýTân SửuNhâm TýQuý Sửu
Tuổi hợp ngày
Bính DầnTân MùiGiáp TuấtMậu DầnQuý MùiBính TuấtCanh DầnẤt MùiMậu TuấtNhâm DầnĐinh MùiCanh TuấtGiáp DầnKỷ MùiNhâm Tuất
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 07:00 → 23:59 · Mặt Trăng vào Nhân Mã · dữ liệu tham chiếu theo ngày
- 20:22 → 06:59 · Mặt Trăng vào Nhân Mã · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Đại An
- Hoàng đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Tu sửa
Moon VOC · sang Nhân Mã- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Nhân Mã- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵThượng lương · Lợp nhà
Moon VOC · sang Nhân Mã- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Nhân Mã- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Nhân Mã- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpLợp nhà · Chuyển nhà
KỵKhai quang · Tu sửa
Moon VOC · sang Nhân Mã- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu tài · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Nhân Mã- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Nhân Mã- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Nhân Mã- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Nhân Mã- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
Moon VOC · sang Nhân Mã- Không Vong
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Nhân MãLỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Nhân Mã
- Pha Trăng
- Trăng tròn · sáng 99%
- Nghịch hành
- Không có
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng tròn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
Mặt Trăng chạm hành tinh
Hôm nay Mặt Trăng không chạm góc chính nào với các hành tinh.
Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trăng
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 05:14Mặt Trăng
- 06:21Sao Thổ
- 07:27Sao Mộc
- 08:34Sao Hỏa
- 09:41Mặt Trời
- 10:47Sao Kim
- 11:54Sao Thủy
- 13:01Mặt Trăng
- 14:07Sao Thổ
- 15:14Sao Mộc
- 16:20Sao Hỏa
- 17:27Mặt Trời
- Ban đêm
- 18:34Sao Kim
- 19:27Sao Thủy
- 20:20Mặt Trăng
- 21:14Sao Thổ
- 22:07Sao Mộc
- 23:01Sao Hỏa
- 23:54Mặt Trời
- 00:47Sao Kim
- 01:41Sao Thủy
- 02:34Mặt Trăng
- 03:27Sao Thổ
- 04:21Sao Mộc
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
- Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Quanh rằm: chiêm tinh y học khuyên tránh can thiệp.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Mùi · Dần · Tuất
- Xung · hại
- Tý · Sửu
- Hỷ / Tài thần
- Tây Nam / Tây Nam
- Xung sát
- Canh Tý · tuổi Tý · sát Bắc
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Tế lễ / Cúng bái
93%Thuận- Cát Thần
- Trực Trừ, Thanh Long, Nguyệt Không
- Hung Thần
- Sao Tâm
Giờ tốt: Thân, Ngọ, Sửu
Trị bệnh / Phẫu thuật
93%Thuận- Cát Thần
- Trực Trừ, Thanh Long, Nguyệt Không
- Hung Thần
- Sao Tâm
Giờ tốt: Thân, Ngọ, Sửu
Tố tụng / Giải oan
88%Thuận- Cát Thần
- Thanh Long, Trực Trừ, Nguyệt Không
- Hung Thần
- Sao Tâm
Giờ tốt: Thân, Ngọ, Sửu
Ký hợp đồng / Giao dịch
80%Thuận- Cát Thần
- Thiên Phú, Thanh Long, Nguyệt Không
- Hung Thần
- Sao Tâm
Giờ tốt: Thân, Ngọ, Sửu
Mua xe / Tài sản lớn
80%Thuận- Cát Thần
- Thiên Phú, Thanh Long, Nguyệt Không
- Hung Thần
- Sao Tâm
Giờ tốt: Thân, Ngọ, Sửu
Thu nợ / Cất giữ tài sản
80%Thuận- Cát Thần
- Thiên Phú, Thanh Long, Nguyệt Không
- Hung Thần
- Sao Tâm
Giờ tốt: Thân, Ngọ, Sửu
An táng / Mai táng
73%Thuận- Cát Thần
- Thanh Long, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
- Hung Thần
- Sao Tâm
Giờ tốt: Thân, Ngọ, Sửu
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
73%Thuận- Cát Thần
- Thanh Long, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
- Hung Thần
- Sao Tâm
Giờ tốt: Thân, Ngọ, Sửu
Việc cần tránh
Cưới hỏi / Đính hôn
38%Nên tránh- Cát Thần
- Thanh Long, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
- Hung Thần
- Sao Tâm (Kỵ), Trực Trừ (Kỵ)
Xuất hành đi xa
58%Nên tránh- Cát Thần
- Thanh Long, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
- Hung Thần
- Sao Tâm, Trực Trừ (Kỵ)
Động thổ / Khởi công
65%Nên tránh- Cát Thần
- Nguyệt Không, Thiên Phú, Thanh Long
- Hung Thần
- Sao Tâm (Kỵ)
Khai trương / Mở cửa hàng
80%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Phú, Thanh Long, Nguyệt Không
- Hung Thần
- Sao Tâm (Kỵ)
