LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 16/04/2027

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 4 / 2027
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Sáu
Tháng 4 / 2027
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN55 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
10/3
Giỗ Tổ Hùng VươngQuốc giỗ, tưởng nhớ công ơn các Vua Hùng dựng nước.
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Giáp Thìn
Ngày
Ất Sửu

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Bình Hòa

55 điểm
Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật.
TRỰC

Thu

Hợp thu xếp, thu hồi và kết thúc công việc.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Lâu

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Ích Hậu

Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.

Hung tinh · Sao xấu

Tiểu Hồng Sa

Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.

Nguyên Vũ

Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Canh NgọTân MùiNhâm NgọQuý MùiGiáp NgọẤt MùiBính NgọĐinh MùiMậu NgọKỷ Mùi

Tuổi hợp ngày

Giáp TýKỷ TịQuý DậuBính TýTân TịẤt DậuMậu TýQuý TịĐinh DậuCanh TýẤt TịKỷ DậuNhâm TýĐinh TịTân Dậu

Tiết khí
Thanh minh
Thần trực
Nguyên Vũ · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 12:53 → 23:59 · Mặt Trăng vào Sư Tử · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Bính Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạo · Moon VOCĐinh Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạoMậu Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạoKỷ Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạoCanh Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạoTân Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạoNhâm Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạo · Moon VOCQuý Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạo · Moon VOCGiáp Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạo · Moon VOCẤt Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạo · Moon VOCBính Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạo · Moon VOCĐinh Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Thiên Hình28.3%
Bính Tý
  • Không Vong
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Sư Tử
Hắc đạo · Chu Tước42.5%
Đinh Sửu
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵĐóng thuyền · Đi thuyền

Hoàng đạo · Kim Quỹ65%
Mậu Dần
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hoàng đạo · Thiên Đức80%
Kỷ Mão
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Bạch Hổ27.5%
Canh Thìn
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpKhông ghi nhận

KỵTu sửa · Động thổ

Hoàng đạo · Ngọc Đường80%
Tân Tị
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Thiên Lao27.5%
Nhâm Ngọ
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Tu sửa

Moon VOC · sang Sư Tử
Hắc đạo · Nguyên Vũ32.8%
Quý Mùi
  • Đại An
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Sư Tử
Hoàng đạo · Tư Mệnh68%
Giáp Thân
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhai quang · Tu sửa

Moon VOC · sang Sư Tử
Hắc đạo · Câu Trận50%
Ất Dậu
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Sư Tử
Hoàng đạo · Thanh Long57.5%
Bính Tuất
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Sư Tử
Hoàng đạo · Minh Đường80%
Đinh Hợi
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Sư Tử

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Sư Tử → Xử Nữ lúc 19:39
Pha Trăng
Bán nguyệt đầu tháng · sáng 75%
Nghịch hành
Không có
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Bán nguyệt đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 00:18Mặt Trăng tam hợp Sao Thổ
  2. 06:11Mặt Trăng giao hội Sao Hỏa
  3. 12:52Mặt Trăng tam hợp Mặt Trời

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Kim

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:37Sao Kim
  3. 06:40Sao Thủy
  4. 07:43Mặt Trăng
  5. 08:47Sao Thổ
  6. 09:50Sao Mộc
  7. 10:53Sao Hỏa
  8. 11:56Mặt Trời
  9. 12:59Sao Kim
  10. 14:03Sao Thủy
  11. 15:06Mặt Trăng
  12. 16:09Sao Thổ
  13. 17:12Sao Mộc
  1. Ban đêm
  2. 18:15Sao Hỏa
  3. 19:12Mặt Trời
  4. 20:09Sao Kim
  5. 21:06Sao Thủy
  6. 22:02Mặt Trăng
  7. 22:59Sao Thổ
  8. 23:56Sao Mộc
  9. 00:52Sao Hỏa
  10. 01:49Mặt Trời
  11. 02:46Sao Kim
  12. 03:43Sao Thủy
  13. 04:39Mặt Trăng

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Ký kết, giấy tờTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Khai trương, ra mắtThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng tam hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
  • Đầu tư, tiền bạcThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng tam hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
    • Mặt Trăng ở Sư Tử — cung ổn định / hợp nhà cửa.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Mặt Trăng giao hội Sao Hỏa — dễ viêm, chảy máu theo quan niệm cổ.
  • Thi cử, học tậpTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Tý · Tị · Dậu
Xung · hại
Mùi · Ngọ
Hỷ / Tài thần
Tây Bắc / Đông Bắc
Xung sát
Kỷ Mùi · tuổi Mùi · sát Đông

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Cưới hỏi / Đính hôn

70%Thuận
Cát Thần
Ích Hậu, Sao Lâu
Hung Thần
Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

70%Thuận
Cát Thần
Sao Lâu, Ích Hậu
Hung Thần
Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi

Nhậm chức / Nhận việc

70%Thuận
Cát Thần
Sao Lâu, Ích Hậu
Hung Thần
Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi

Tế lễ / Cúng bái

65%Thuận
Cát Thần
Ích Hậu, Sao Lâu
Hung Thần
Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi

Tố tụng / Giải oan

60%Thuận
Cát Thần
Ích Hậu, Sao Lâu
Hung Thần
Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Hợi, Mão, Tị

Thu nợ / Cất giữ tài sản

55%Thuận
Cát Thần
Trực Thu, Ích Hậu, Sao Lâu
Hung Thần
Tiểu Hồng Sa, Nguyên Vũ

Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi

Việc cần tránh

Khai trương / Mở cửa hàng

10%Nên tránh
Cát Thần
Ích Hậu, Sao Lâu
Hung Thần
Trực Thu (Kỵ), Tiểu Hồng Sa (Kỵ), Nguyên Vũ

Mua xe / Tài sản lớn

15%Nên tránh
Cát Thần
Ích Hậu, Sao Lâu
Hung Thần
Tiểu Hồng Sa, Trực Thu, Nguyên Vũ

Ký hợp đồng / Giao dịch

15%Nên tránh
Cát Thần
Ích Hậu, Sao Lâu
Hung Thần
Tiểu Hồng Sa, Trực Thu, Nguyên Vũ (Kỵ)

An táng / Mai táng

40%Nên tránh
Cát Thần
Ích Hậu, Sao Lâu
Hung Thần
Trực Thu (Kỵ), Tiểu Hồng Sa

Nhập trạch (Vào nhà mới)

40%Nên tránh
Cát Thần
Ích Hậu, Trực Thu
Hung Thần
Sao Lâu, Tiểu Hồng Sa

Động thổ / Khởi công

40%Nên tránh
Cát Thần
Ích Hậu, Trực Thu
Hung Thần
Sao Lâu (Kỵ), Tiểu Hồng Sa