LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 17/04/2027

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 4 / 2027
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Bảy
Tháng 4 / 2027
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN100 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
11/3
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Giáp Thìn
Ngày
Bính Dần

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Vượng Khí

100 điểm
Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn.
TRỰC

Khai

Thuận mở lối, khai trương và bắt đầu việc có chuẩn bị.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Vị

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Mã

Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.

Nguyệt Không

Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.

Tư Mệnh

Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.

Dịch Mã

Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.

Hung tinh · Sao xấu

Thiên Tặc

Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.

Thổ Phủ

Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.

Thổ Cấm

Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Kỷ TịNhâm ThânTân TịGiáp ThânQuý TịBính ThânẤt TịMậu ThânĐinh TịCanh Thân

Tuổi hợp ngày

Canh NgọGiáp TuấtẤt HợiNhâm NgọBính TuấtĐinh HợiGiáp NgọMậu TuấtKỷ HợiBính NgọCanh TuấtTân HợiMậu NgọNhâm TuấtQuý Hợi

Tiết khí
Thanh minh
Thần trực
Tư Mệnh · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 00:00 → 19:38 · Mặt Trăng vào Sư Tử · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Mậu Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạo · Moon VOCKỷ Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạo · Moon VOCCanh Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạo · Moon VOCTân Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạo · Moon VOCNhâm Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạo · Moon VOCQuý Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạo · Moon VOCGiáp Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạo · Moon VOCẤt Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạo · Moon VOCBính Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạo · Moon VOCĐinh Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạo · Moon VOCMậu Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạo · Moon VOCKỷ Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Thanh Long80%
Mậu Tý
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵCầu phúc · Cầu tự

Moon VOC · sang Sư Tử
Hoàng đạo · Minh Đường62.8%
Kỷ Sửu
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Sư Tử
Hắc đạo · Thiên Hình42.5%
Canh Dần
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Moon VOC · sang Sư Tử
Hắc đạo · Chu Tước27.5%
Tân Mão
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Sư Tử
Hoàng đạo · Kim Quỹ80%
Nhâm Thìn
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Sư Tử
Hoàng đạo · Thiên Đức57.5%
Quý Tị
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Sư Tử
Hắc đạo · Bạch Hổ50%
Giáp Ngọ
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Sư Tử
Hoàng đạo · Ngọc Đường65%
Ất Mùi
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Sư Tử
Hắc đạo · Thiên Lao32.8%
Bính Thân
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Sư Tử
Hắc đạo · Nguyên Vũ30.5%
Đinh Dậu
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Sư Tử
Hoàng đạo · Tư Mệnh80%
Mậu Tuất
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵCầu phúc · Cầu tự

Moon VOC · sang Sư Tử
Hắc đạo · Câu Trận30.5%
Kỷ Hợi
  • Không Vong
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Xử Nữ
Pha Trăng
Bán nguyệt đầu tháng · sáng 84%
Nghịch hành
Không có
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Bán nguyệt đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.

Mặt Trăng chạm hành tinh

Hôm nay Mặt Trăng không chạm góc chính nào với các hành tinh.

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thổ

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:36Sao Thổ
  3. 06:39Sao Mộc
  4. 07:43Sao Hỏa
  5. 08:46Mặt Trời
  6. 09:49Sao Kim
  7. 10:53Sao Thủy
  8. 11:56Mặt Trăng
  9. 12:59Sao Thổ
  10. 14:03Sao Mộc
  11. 15:06Sao Hỏa
  12. 16:09Mặt Trời
  13. 17:12Sao Kim
  1. Ban đêm
  2. 18:16Sao Thủy
  3. 19:12Mặt Trăng
  4. 20:09Sao Thổ
  5. 21:06Sao Mộc
  6. 22:02Sao Hỏa
  7. 22:59Mặt Trời
  8. 23:56Sao Kim
  9. 00:52Sao Thủy
  10. 01:49Mặt Trăng
  11. 02:45Sao Thổ
  12. 03:42Sao Mộc
  13. 04:39Sao Hỏa

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Ký kết, giấy tờTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Khai trương, ra mắtThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Đầu tư, tiền bạcThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Thi cử, học tậpTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Hợi · Ngọ · Tuất
Xung · hại
Thân · Tị
Hỷ / Tài thần
Tây Nam / Tây Nam
Xung sát
Canh Thân · tuổi Thân · sát Bắc

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Cưới hỏi / Đính hôn

95%Thuận
Cát Thần
Trực Khai, Tư Mệnh, Dịch Mã
Hung Thần
Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

95%Thuận
Cát Thần
Thiên Mã, Tư Mệnh, Dịch Mã
Hung Thần
Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Nhậm chức / Nhận việc

95%Thuận
Cát Thần
Thiên Mã, Tư Mệnh, Dịch Mã
Hung Thần
Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Tế lễ / Cúng bái

90%Thuận
Cát Thần
Tư Mệnh, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần
Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Trị bệnh / Phẫu thuật

90%Thuận
Cát Thần
Tư Mệnh, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần
Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

90%Thuận
Cát Thần
Tư Mệnh, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần
Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt: Tý, Thìn, Tuất

Tố tụng / Giải oan

90%Thuận
Cát Thần
Tư Mệnh, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần
Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt: Tý, Tuất, Thìn

Việc cần tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Không, Tư Mệnh, Dịch Mã
Hung Thần
Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Thiên Tặc

Động thổ / Khởi công

0%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Không, Tư Mệnh, Dịch Mã
Hung Thần
Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Thiên Tặc (Kỵ)

Xuất hành đi xa

15%Nên tránh
Cát Thần
Dịch Mã, Thiên Mã, Tư Mệnh
Hung Thần
Thiên Tặc (Kỵ), Sao Vị (Kỵ), Thổ Phủ

Thu nợ / Cất giữ tài sản

35%Nên tránh
Cát Thần
Tư Mệnh, Trực Khai, Sao Vị
Hung Thần
Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm

Mua xe / Tài sản lớn

35%Nên tránh
Cát Thần
Tư Mệnh, Trực Khai, Sao Vị
Hung Thần
Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm

Ký hợp đồng / Giao dịch

35%Nên tránh
Cát Thần
Tư Mệnh, Trực Khai, Sao Vị
Hung Thần
Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm