LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 18/04/2027

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 4 / 2027
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰChủ Nhật
Tháng 4 / 2027
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN35 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
12/3
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Giáp Thìn
Ngày
Đinh Mão

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

35 điểm
Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả.
TRỰC

Bế

Nên thu gọn, bảo toàn và rà soát hơn là khởi sự.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Mão

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Sinh Khí

Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Thiên Đức Hợp

Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.

Nguyệt Đức Hợp

Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung tinh · Sao xấu

Câu Trận

Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Mậu ThìnQuý DậuCanh ThìnẤt DậuNhâm ThìnĐinh DậuGiáp ThìnKỷ DậuBính ThìnTân Dậu

Tuổi hợp ngày

Tân MùiGiáp TuấtẤt HợiQuý MùiBính TuấtĐinh HợiẤt MùiMậu TuấtKỷ HợiĐinh MùiCanh TuấtTân HợiKỷ MùiNhâm TuấtQuý Hợi

Tiết khí
Thanh minh
Thần trực
Câu Trận · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Không có

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Không có Moon VOC trong ngày

Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.

12 Giáp

Canh Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạoTân Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạoNhâm Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạoQuý Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạoGiáp Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạoẤt Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạoBính Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạoĐinh Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạoMậu Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạoKỷ Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạoCanh Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạoTân Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Tư Mệnh65%
Canh Tý
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpĐặt bếp · Tế lễ

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Câu Trận50%
Tân Sửu
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Thanh Long55.3%
Nhâm Dần
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Minh Đường72.5%
Quý Mão
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Thiên Hình27.5%
Giáp Thìn
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Chu Tước50%
Ất Tị
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Kim Quỹ65%
Bính Ngọ
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵTu sửa · Động thổ

Hoàng đạo · Thiên Đức80%
Đinh Mùi
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Bạch Hổ27.5%
Mậu Thân
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpNhập trạch · Tu sửa

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hoàng đạo · Ngọc Đường65.8%
Kỷ Dậu
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hắc đạo · Thiên Lao27.5%
Canh Tuất
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Tu sửa

Hắc đạo · Nguyên Vũ53%
Tân Hợi
  • Đại An
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Xử Nữ → Thiên Bình lúc 23:21
Pha Trăng
Trăng gần tròn · sáng 91%
Nghịch hành
Không có
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng gần tròn: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 19:56Mặt Trăng đối đỉnh Sao Kim

Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trời

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:35Mặt Trời
  3. 06:39Sao Kim
  4. 07:42Sao Thủy
  5. 08:46Mặt Trăng
  6. 09:49Sao Thổ
  7. 10:52Sao Mộc
  8. 11:56Sao Hỏa
  9. 12:59Mặt Trời
  10. 14:02Sao Kim
  11. 15:06Sao Thủy
  12. 16:09Mặt Trăng
  13. 17:13Sao Thổ
  1. Ban đêm
  2. 18:16Sao Mộc
  3. 19:13Sao Hỏa
  4. 20:09Mặt Trời
  5. 21:06Sao Kim
  6. 22:02Sao Thủy
  7. 22:59Mặt Trăng
  8. 23:55Sao Thổ
  9. 00:52Sao Mộc
  10. 01:48Sao Hỏa
  11. 02:45Mặt Trời
  12. 03:42Sao Kim
  13. 04:38Sao Thủy

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Ký kết, giấy tờTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Khai trương, ra mắtThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Đầu tư, tiền bạcThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Thi cử, học tậpTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Tuất · Hợi · Mùi
Xung · hại
Dậu · Thìn
Hỷ / Tài thần
Chính Nam / Tây Nam
Xung sát
Tân Dậu · tuổi Dậu · sát Tây

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

An táng / Mai táng

50%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Trực Bế, Sao Mão

Giờ tốt: Mùi, Mão, Ngọ

Tế lễ / Cúng bái

50%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Trực Bế, Sao Mão

Giờ tốt: Mùi, Mão, Tý

Xuất hành đi xa

50%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Trực Bế, Sao Mão

Giờ tốt: Mùi, Mão, Tý

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

50%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Trực Bế, Sao Mão

Giờ tốt: Mùi, Mão, Tý

Tố tụng / Giải oan

50%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Trực Bế, Sao Mão

Giờ tốt: Mùi, Mão, Tý

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

50%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Trực Bế, Sao Mão

Giờ tốt: Mùi, Mão, Tý

Nhậm chức / Nhận việc

50%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Trực Bế, Sao Mão

Giờ tốt: Mùi, Mão, Tý

Việc cần tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

20%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Trực Bế (Kỵ), Sao Mão (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

30%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Trực Bế, Câu Trận, Sao Mão

Mua xe / Tài sản lớn

30%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Trực Bế, Câu Trận, Sao Mão

Ký hợp đồng / Giao dịch

30%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Trực Bế, Câu Trận (Kỵ), Sao Mão

Khai trương / Mở cửa hàng

30%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Trực Bế (Kỵ), Câu Trận (Kỵ), Sao Mão (Kỵ)

Trị bệnh / Phẫu thuật

35%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Trực Bế (Kỵ), Sao Mão