LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 20/04/2027

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 4 / 2027
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Ba
Tháng 4 / 2027
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN40 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
14/3
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Giáp Thìn
Ngày
Kỷ Tị

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

40 điểm
Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh và giải việc tồn đọng; kỵ việc cưới hỏi hoặc đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Chủy

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Minh Đường

Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.

Hung tinh · Sao xấu

Nguyệt Kỵ

Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Bính DầnẤt HợiMậu DầnĐinh HợiCanh DầnKỷ HợiNhâm DầnTân HợiGiáp DầnQuý Hợi

Tuổi hợp ngày

Ất SửuNhâm ThânQuý DậuĐinh SửuGiáp ThânẤt DậuKỷ SửuBính ThânĐinh DậuTân SửuMậu ThânKỷ DậuQuý SửuCanh ThânTân Dậu

Tiết khí
Thanh minh
Thần trực
Minh Đường · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 15:40 → 23:59 · Mặt Trăng vào Thiên Bình · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Giáp Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạo · Moon VOCẤt Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạoBính Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạoĐinh Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạoMậu Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạoKỷ Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạoCanh Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạoTân Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạoNhâm Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạo · Moon VOCQuý Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạo · Moon VOCGiáp Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạo · Moon VOCẤt Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Bạch Hổ30.5%
Giáp Tý
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Thiên Bình
Hoàng đạo · Ngọc Đường80%
Ất Sửu
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Thiên Lao27.5%
Bính Dần
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hắc đạo · Nguyên Vũ50%
Đinh Mão
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpNhập trạch · An táng

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Tư Mệnh62.8%
Mậu Thìn
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpĐặt bếp · Tu sửa

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Câu Trận42.5%
Kỷ Tị
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Thanh Long57.5%
Canh Ngọ
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵTu sửa · Động thổ

Hoàng đạo · Minh Đường80%
Tân Mùi
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Hình30.5%
Nhâm Thân
  • Không Vong
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu tự · Cầu tài

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Thiên Bình
Hắc đạo · Chu Tước50%
Quý Dậu
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Thiên Bình
Hoàng đạo · Kim Quỹ65%
Giáp Tuất
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Thiên Bình
Hoàng đạo · Thiên Đức62.8%
Ất Hợi
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Thiên Bình

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Thuận
Mặt Trăng
Thiên Bình
Pha Trăng
Trăng gần tròn · sáng 99%
Nghịch hành
Không có
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày · Via Combusta 01:37–00:00
  • Trăng gần tròn: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
  • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc trong ngày.
  • Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 05:17Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc
  2. 09:05Mặt Trăng đối đỉnh Sao Thổ
  3. 11:09Mặt Trăng đối đỉnh Sao Thủy
  4. 15:39Mặt Trăng lục hợp Sao Hỏa

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Hỏa

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:34Sao Hỏa
  3. 06:37Mặt Trời
  4. 07:41Sao Kim
  5. 08:45Sao Thủy
  6. 09:48Mặt Trăng
  7. 10:52Sao Thổ
  8. 11:55Sao Mộc
  9. 12:59Sao Hỏa
  10. 14:02Mặt Trời
  11. 15:06Sao Kim
  12. 16:10Sao Thủy
  13. 17:13Mặt Trăng
  1. Ban đêm
  2. 18:17Sao Thổ
  3. 19:13Sao Mộc
  4. 20:09Sao Hỏa
  5. 21:06Mặt Trời
  6. 22:02Sao Kim
  7. 22:59Sao Thủy
  8. 23:55Mặt Trăng
  9. 00:51Sao Thổ
  10. 01:48Sao Mộc
  11. 02:44Sao Hỏa
  12. 03:40Mặt Trời
  13. 04:37Sao Kim

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho gắn kết.
    • Mặt Trăng đối đỉnh Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
    • Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho gắn kết.
    • Mặt Trăng đối đỉnh Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
    • Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
  • Đầu tư, tiền bạcThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — chuyến đi thuận.
    • Mặt Trăng đối đỉnh Sao Thổ — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
    • Mặt Trăng đối đỉnh Sao Thổ — dễ xáo trộn khi dọn vào.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Thi cử, học tậpThuận
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Thân · Dậu · Sửu
Xung · hại
Hợi · Dần
Hỷ / Tài thần
Đông Bắc / Chính Bắc
Xung sát
Quý Hợi · tuổi Hợi · sát Đông

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Tế lễ / Cúng bái

55%Thuận
Cát Thần
Trực Trừ, Minh Đường
Hung Thần
Nguyệt Kỵ, Sao Chủy

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Tuất

Trị bệnh / Phẫu thuật

55%Thuận
Cát Thần
Trực Trừ, Minh Đường
Hung Thần
Nguyệt Kỵ, Sao Chủy

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Tuất

Tố tụng / Giải oan

55%Thuận
Cát Thần
Minh Đường, Trực Trừ
Hung Thần
Nguyệt Kỵ, Sao Chủy

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Tuất

Việc cần tránh

Xuất hành đi xa

0%Nên tránh
Cát Thần
Minh Đường
Hung Thần
Nguyệt Kỵ (Kỵ), Trực Trừ (Kỵ), Sao Chủy

Cưới hỏi / Đính hôn

5%Nên tránh
Cát Thần
Minh Đường
Hung Thần
Sao Chủy (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ), Trực Trừ (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

15%Nên tránh
Cát Thần
Minh Đường
Hung Thần
Sao Chủy, Nguyệt Kỵ

Mua xe / Tài sản lớn

15%Nên tránh
Cát Thần
Minh Đường
Hung Thần
Sao Chủy, Nguyệt Kỵ

Ký hợp đồng / Giao dịch

15%Nên tránh
Cát Thần
Minh Đường
Hung Thần
Sao Chủy, Nguyệt Kỵ (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

20%Nên tránh
Cát Thần
Minh Đường
Hung Thần
Sao Chủy (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ)