LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 21/04/2027
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Đinh Mùi
- Tháng
- Giáp Thìn
- Ngày
- Ngọ
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Hư Hao
30 điểmVận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa.
Mãn
Thuận cho hoàn tất và gặp gỡ; cân nhắc kỹ các việc cần sự bền vững.
Sao Sâm
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Cát tinh · Sao tốt
Không ghi nhận cát thần nổi bật.
Hung tinh · Sao xấu
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Sao hình luật, dễ vướng vòng lao lý, kiện tụng, tranh chấp.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Giáp TýẤt SửuBính TýĐinh SửuMậu TýKỷ SửuCanh TýTân SửuNhâm TýQuý Sửu
Tuổi hợp ngày
Bính DầnTân MùiGiáp TuấtMậu DầnQuý MùiBính TuấtCanh DầnẤt MùiMậu TuấtNhâm DầnĐinh MùiCanh TuấtGiáp DầnKỷ MùiNhâm Tuất
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 00:00 → 04:20 · Mặt Trăng vào Thiên Bình · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
Moon VOC · sang Thiên Bình- Không Vong
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Thiên Bình- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵCầu phúc · Cầu tự
Moon VOC · sang Thiên Bình- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵNhậm chức · Tu sửa
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpTạ thần · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Không Vong
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpNhậm chức · Xuất hành
KỵKhai quang · Tu sửa
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵKhông ghi nhận
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpTu sửa · Nhập trạch
KỵNhậm chức · Xuất hành
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Thiên Bình → Bọ Cạp lúc 04:20
- Pha Trăng
- Trăng tròn · sáng 100%
- Nghịch hành
- Không có
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày · Via Combusta 00:00–00:00
- Trăng tròn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
- Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 05:26Mặt Trăng đối đỉnh Mặt Trời
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thủy
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 05:33Sao Thủy
- 06:37Mặt Trăng
- 07:40Sao Thổ
- 08:44Sao Mộc
- 09:48Sao Hỏa
- 10:51Mặt Trời
- 11:55Sao Kim
- 12:59Sao Thủy
- 14:02Mặt Trăng
- 15:06Sao Thổ
- 16:10Sao Mộc
- 17:13Sao Hỏa
- Ban đêm
- 18:17Mặt Trời
- 19:13Sao Kim
- 20:10Sao Thủy
- 21:06Mặt Trăng
- 22:02Sao Thổ
- 22:58Sao Mộc
- 23:55Sao Hỏa
- 00:51Mặt Trời
- 01:47Sao Kim
- 02:43Sao Thủy
- 03:40Mặt Trăng
- 04:36Sao Thổ
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
- Hẹn hò, tỏ tìnhTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
- Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Xuất hành, đi xaTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Nhập trạch, chuyển nhàThuận
- Mặt Trăng ở Bọ Cạp — cung ổn định / hợp nhà cửa.
- Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
- Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
- Quanh rằm: chiêm tinh y học khuyên tránh can thiệp.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Mùi · Dần · Tuất
- Xung · hại
- Tý · Sửu
- Hỷ / Tài thần
- Tây Bắc / Chính Đông
- Xung sát
- Giáp Tý · tuổi Tý · sát Bắc
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Khai trương / Mở cửa hàng
50%Thuận- Cát Thần
- Sao Sâm, Trực Mãn
- Hung Thần
- Thổ Ôn, Thổ Cấm, Thiên Hình
Giờ tốt: Thân, Ngọ, Dậu
Ký hợp đồng / Giao dịch
50%Thuận- Cát Thần
- Sao Sâm, Trực Mãn
- Hung Thần
- Thổ Ôn, Thổ Cấm, Thiên Hình (Kỵ)
Giờ tốt: Thân, Ngọ, Dậu
Mua xe / Tài sản lớn
50%Thuận- Cát Thần
- Sao Sâm, Trực Mãn
- Hung Thần
- Thổ Ôn, Thổ Cấm, Thiên Hình
Giờ tốt: Thân, Ngọ, Dậu
Thu nợ / Cất giữ tài sản
50%Thuận- Cát Thần
- Sao Sâm, Trực Mãn
- Hung Thần
- Thổ Ôn, Thổ Cấm, Thiên Hình
Giờ tốt: Thân, Ngọ, Mão
Việc cần tránh
Tố tụng / Giải oan
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Sâm
- Hung Thần
- Thiên Hình (Kỵ), Trực Mãn (Kỵ), Thổ Ôn
An táng / Mai táng
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Sâm
- Hung Thần
- Thổ Ôn (Kỵ), Trực Mãn (Kỵ), Thổ Cấm
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Nên tránh- Cát Thần
- Trực Mãn, Sao Sâm
- Hung Thần
- Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Thiên Hình
Động thổ / Khởi công
0%Nên tránh- Cát Thần
- Trực Mãn, Sao Sâm
- Hung Thần
- Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Thiên Hình
Cưới hỏi / Đính hôn
5%Nên tránh- Cát Thần
- Trực Mãn
- Hung Thần
- Sao Sâm (Kỵ), Thổ Ôn, Thổ Cấm
Nhậm chức / Nhận việc
35%Nên tránh- Cát Thần
- Trực Mãn, Sao Sâm
- Hung Thần
- Thổ Ôn, Thổ Cấm, Thiên Hình
