LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 30/04/2027
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Đinh Mùi
- Tháng
- Giáp Thìn
- Ngày
- Kỷ Mão
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Hư Hao
25 điểmVận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa.
Bế
Nên thu gọn, bảo toàn và rà soát hơn là khởi sự.
Sao Cang
Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.
Cát tinh · Sao tốt
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Hung tinh · Sao xấu
Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Mậu ThìnQuý DậuCanh ThìnẤt DậuNhâm ThìnĐinh DậuGiáp ThìnKỷ DậuBính ThìnTân Dậu
Tuổi hợp ngày
Tân MùiGiáp TuấtẤt HợiQuý MùiBính TuấtĐinh HợiẤt MùiMậu TuấtKỷ HợiĐinh MùiCanh TuấtTân HợiKỷ MùiNhâm TuấtQuý Hợi
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 13:36 → 23:59 · Mặt Trăng vào Bảo Bình · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Bảo Bình- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpTu sửa · Nhập trạch
KỵĐóng thuyền · Đi thuyền
- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpTế lễ · Trai giới
KỵNhậm chức · Tranh tụng
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpNhậm chức · Xuất hành
KỵKhai quang · Tu sửa
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Đính hôn
KỵTu sửa · Động thổ
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Bảo Bình- Xích Khẩu
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Bảo Bình- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
Moon VOC · sang Bảo Bình- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵNhậm chức · Tu sửa
Moon VOC · sang Bảo Bình- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Bảo BìnhLỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Bảo Bình → Song Ngư lúc 22:52
- Pha Trăng
- Bán nguyệt cuối tháng · sáng 37%
- Nghịch hành
- Không có
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Bán nguyệt cuối tháng: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 03:45Mặt Trăng lục hợp Sao Thổ
- 13:31Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Kim
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 05:27Sao Kim
- 06:31Sao Thủy
- 07:36Mặt Trăng
- 08:40Sao Thổ
- 09:45Sao Mộc
- 10:49Sao Hỏa
- 11:54Mặt Trời
- 12:58Sao Kim
- 14:02Sao Thủy
- 15:07Mặt Trăng
- 16:11Sao Thổ
- 17:16Sao Mộc
- Ban đêm
- 18:20Sao Hỏa
- 19:16Mặt Trời
- 20:11Sao Kim
- 21:07Sao Thủy
- 22:02Mặt Trăng
- 22:58Sao Thổ
- 23:53Sao Mộc
- 00:49Sao Hỏa
- 01:44Mặt Trời
- 02:40Sao Kim
- 03:35Sao Thủy
- 04:31Mặt Trăng
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
- Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
- Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
- Ký kết, giấy tờTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
- Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
- Mặt Trăng ở Bảo Bình — cung ổn định / hợp nhà cửa.
- Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — dễ xáo trộn khi dọn vào.
- Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
- Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
- Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — dễ viêm, chảy máu theo quan niệm cổ.
- Thi cử, học tậpTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Tuất · Hợi · Mùi
- Xung · hại
- Dậu · Thìn
- Hỷ / Tài thần
- Đông Bắc / Chính Bắc
- Xung sát
- Quý Dậu · tuổi Dậu · sát Tây
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc cần tránh
Cưới hỏi / Đính hôn
5%Nên tránh- Cát Thần
- Sinh Khí
- Hung Thần
- Trực Bế (Kỵ), Sao Cang (Kỵ)
Trị bệnh / Phẫu thuật
20%Nên tránh- Cát Thần
- Sinh Khí
- Hung Thần
- Trực Bế (Kỵ), Sao Cang
Nhập trạch (Vào nhà mới)
25%Nên tránh- Cát Thần
- Sinh Khí
- Hung Thần
- Sao Cang, Trực Bế
Thu nợ / Cất giữ tài sản
30%Nên tránh- Cát Thần
- Sinh Khí, Sao Cang
- Hung Thần
- Trực Bế, Câu Trận
Mua xe / Tài sản lớn
30%Nên tránh- Cát Thần
- Sinh Khí, Sao Cang
- Hung Thần
- Trực Bế, Câu Trận
Ký hợp đồng / Giao dịch
30%Nên tránh- Cát Thần
- Sinh Khí, Sao Cang
- Hung Thần
- Trực Bế, Câu Trận (Kỵ)
