LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 01/05/2027
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Đinh Mùi
- Tháng
- Giáp Thìn
- Ngày
- Thìn
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Vượng Khí
93 điểmVượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn.
Kiến
Tốt cho khởi sự có kế hoạch; cần tránh hấp tấp khi nền tảng chưa sẵn sàng.
Sao Đê
Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.
Cát tinh · Sao tốt
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.
Hung tinh · Sao xấu
Không ghi nhận hung sát nổi bật.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Đinh MãoGiáp TuấtKỷ MãoBính TuấtTân MãoMậu TuấtQuý MãoCanh TuấtẤt MãoNhâm Tuất
Tuổi hợp ngày
Giáp TýNhâm ThânQuý DậuBính TýGiáp ThânẤt DậuMậu TýBính ThânĐinh DậuCanh TýMậu ThânKỷ DậuNhâm TýCanh ThânTân Dậu
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 00:00 → 22:51 · Mặt Trăng vào Bảo Bình · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Tu sửa
Moon VOC · sang Bảo Bình- Xích Khẩu
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Bảo Bình- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵCầu phúc · Cầu tự
Moon VOC · sang Bảo Bình- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Bảo Bình- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
Moon VOC · sang Bảo Bình- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Bảo Bình- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu tài · Gặp quý nhân
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Bảo Bình- Xích Khẩu
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpTạ thần · Cầu tài
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Bảo Bình- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Đính hôn
KỵKhai quang · Tu sửa
Moon VOC · sang Bảo Bình- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpTu sửa · Đặt bếp
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Bảo Bình- Đại An
- Hắc đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
Moon VOC · sang Bảo Bình- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpTu sửa · Nhập trạch
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Bảo BìnhLỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Song Ngư
- Pha Trăng
- Bán nguyệt cuối tháng · sáng 28%
- Nghịch hành
- Không có
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Bán nguyệt cuối tháng: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 20:24Mặt Trăng lục hợp Mặt Trời
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thổ
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 05:26Sao Thổ
- 06:31Sao Mộc
- 07:35Sao Hỏa
- 08:40Mặt Trời
- 09:44Sao Kim
- 10:49Sao Thủy
- 11:53Mặt Trăng
- 12:58Sao Thổ
- 14:02Sao Mộc
- 15:07Sao Hỏa
- 16:12Mặt Trời
- 17:16Sao Kim
- Ban đêm
- 18:21Sao Thủy
- 19:16Mặt Trăng
- 20:11Sao Thổ
- 21:07Sao Mộc
- 22:02Sao Hỏa
- 22:58Mặt Trời
- 23:53Sao Kim
- 00:48Sao Thủy
- 01:44Mặt Trăng
- 02:39Sao Thổ
- 03:35Sao Mộc
- 04:30Sao Hỏa
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Hẹn hò, tỏ tìnhTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Ký kết, giấy tờTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Mặt Trăng lục hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Mặt Trăng lục hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Xuất hành, đi xaTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Nhập trạch, chuyển nhàTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
- Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
- Thi cử, học tậpTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Dậu · Thân · Tý
- Xung · hại
- Tuất · Mão
- Hỷ / Tài thần
- Tây Bắc / Chính Đông
- Xung sát
- Giáp Tuất · tuổi Tuất · sát Nam
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Khai trương / Mở cửa hàng
100%Thuận- Cát Thần
- Thiên Phú, Thanh Long, Trực Kiến
- Hung Thần
Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn
Cưới hỏi / Đính hôn
100%Thuận- Cát Thần
- Thanh Long, Trực Kiến, Sao Đê
- Hung Thần
Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn
Ký hợp đồng / Giao dịch
95%Thuận- Cát Thần
- Thiên Phú, Thanh Long, Sao Đê
- Hung Thần
Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn
Mua xe / Tài sản lớn
95%Thuận- Cát Thần
- Thiên Phú, Thanh Long, Sao Đê
- Hung Thần
Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn
Thu nợ / Cất giữ tài sản
95%Thuận- Cát Thần
- Thiên Phú, Thanh Long, Sao Đê
- Hung Thần
Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
78%Thuận- Cát Thần
- Thanh Long, Thiên Phú, Sao Đê
- Hung Thần
Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn
An táng / Mai táng
73%Thuận- Cát Thần
- Thanh Long, Thiên Phú
- Hung Thần
Giờ tốt: Thân, Dần, Thìn
Tế lễ / Cúng bái
73%Thuận- Cát Thần
- Thanh Long, Thiên Phú
- Hung Thần
Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn
Việc cần tránh
Động thổ / Khởi công
60%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Phú, Thanh Long
- Hung Thần
- Trực Kiến (Kỵ)
Xuất hành đi xa
68%Nên tránh- Cát Thần
- Thanh Long, Trực Kiến, Thiên Phú
- Hung Thần
- Sao Đê (Kỵ)
