LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 06/05/2027
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Đinh Mùi
- Tháng
- Ất Tị
- Ngày
- Ất
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Bình Hòa
55 điểmKhí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật.
Định
Hợp ổn định, ký kết và xác lập kế hoạch dài hạn.
Sao Đẩu
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Cát tinh · Sao tốt
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.
Hung tinh · Sao xấu
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.
Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Đinh MãoGiáp TuấtKỷ MãoBính TuấtTân MãoMậu TuấtQuý MãoCanh TuấtẤt MãoNhâm Tuất
Tuổi hợp ngày
Ất SửuMậu ThìnKỷ TịĐinh SửuCanh ThìnTân TịKỷ SửuNhâm ThìnQuý TịTân SửuGiáp ThìnẤt TịQuý SửuBính ThìnĐinh Tị
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Không có Moon VOC trong ngày
Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpXuất hành · Cầu tài
KỵNhậm chức · Tranh tụng
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Đại An
- Hoàng đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpLợp nhà · Chuyển nhà
KỵKhai quang · Tu sửa
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵCầu phúc · Cầu tự
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpGặp quý nhân · Cầu tài
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Không Vong
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpĐặt bếp · Tế lễ
KỵTu sửa · Động thổ
- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpKhông ghi nhận
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Kim Ngưu
- Pha Trăng
- Trăng tàn · sáng 0%
- Nghịch hành
- Không có
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng tàn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 17:58Mặt Trăng giao hội Mặt Trời
- 21:35Mặt Trăng vuông góc Sao Mộc
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Mộc
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 05:23Sao Mộc
- 06:28Sao Hỏa
- 07:33Mặt Trời
- 08:38Sao Kim
- 09:43Sao Thủy
- 10:48Mặt Trăng
- 11:53Sao Thổ
- 12:58Sao Mộc
- 14:03Sao Hỏa
- 15:08Mặt Trời
- 16:13Sao Kim
- 17:18Sao Thủy
- Ban đêm
- 18:23Mặt Trăng
- 19:18Sao Thổ
- 20:13Sao Mộc
- 21:08Sao Hỏa
- 22:03Mặt Trời
- 22:58Sao Kim
- 23:53Sao Thủy
- 00:48Mặt Trăng
- 01:43Sao Thổ
- 02:38Sao Mộc
- 03:33Sao Hỏa
- 04:28Mặt Trời
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Hẹn hò, tỏ tìnhTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Ký kết, giấy tờTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Xuất hành, đi xaTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Nhập trạch, chuyển nhàThuận
- Mặt Trăng ở Kim Ngưu — cung ổn định / hợp nhà cửa.
- Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
- Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
- Thi cử, học tậpTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Thìn · Tị · Sửu
- Xung · hại
- Mão · Tuất
- Hỷ / Tài thần
- Tây Bắc / Đông Bắc
- Xung sát
- Kỷ Mão · tuổi Mão · sát Đông
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
75%Thuận- Cát Thần
- Trực Định, Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
- Đại Hao
Giờ tốt: Mùi, Dậu, Mão
Nhậm chức / Nhận việc
75%Thuận- Cát Thần
- Trực Định, Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
- Đại Hao
Giờ tốt: Mùi, Dậu, Mão
Động thổ / Khởi công
70%Thuận- Cát Thần
- Sao Đẩu, Trực Định, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
- Đại Hao
Giờ tốt: Mùi, Dậu, Mão
Nhập trạch (Vào nhà mới)
70%Thuận- Cát Thần
- Sao Đẩu, Trực Định, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
- Đại Hao
Giờ tốt: Mùi, Dậu, Mão
An táng / Mai táng
65%Thuận- Cát Thần
- Sao Đẩu, Trực Định, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
- Đại Hao
Giờ tốt: Mùi, Dậu, Mão
Tế lễ / Cúng bái
65%Thuận- Cát Thần
- Sao Đẩu, Trực Định, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
- Đại Hao
Giờ tốt: Mùi, Dậu, Mão
Trị bệnh / Phẫu thuật
65%Thuận- Cát Thần
- Sao Đẩu, Trực Định, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
- Đại Hao
Giờ tốt: Mùi, Dậu, Mão
Cưới hỏi / Đính hôn
55%Thuận- Cát Thần
- Sao Đẩu, Trực Định, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
- Đại Hao, Chu Tước
Giờ tốt: Mùi, Dậu, Mão
Việc cần tránh
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Đẩu, Trực Định, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
- Đại Hao (Kỵ)
Thu nợ / Cất giữ tài sản
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp, Trực Định
- Hung Thần
- Đại Hao (Kỵ), Chu Tước
Mua xe / Tài sản lớn
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp, Trực Định
- Hung Thần
- Đại Hao (Kỵ), Chu Tước
Ký hợp đồng / Giao dịch
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp, Trực Định
- Hung Thần
- Đại Hao (Kỵ), Chu Tước (Kỵ)
Khai trương / Mở cửa hàng
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp, Trực Định
- Hung Thần
- Đại Hao (Kỵ), Chu Tước
Tố tụng / Giải oan
20%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
- Trực Định (Kỵ), Đại Hao, Chu Tước (Kỵ)
