LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 07/05/2027
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Đinh Mùi
- Tháng
- Ất Tị
- Ngày
- Bính Tuất
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Suy Khí
45 điểmNăng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
Chấp
Hợp duy trì, bảo dưỡng và gìn giữ điều đang có.
Sao Ngưu
Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.
Cát tinh · Sao tốt
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.
Hung tinh · Sao xấu
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Mậu ThìnQuý DậuCanh ThìnẤt DậuNhâm ThìnĐinh DậuGiáp ThìnKỷ DậuBính ThìnTân Dậu
Tuổi hợp ngày
Bính DầnĐinh MãoCanh NgọMậu DầnKỷ MãoNhâm NgọCanh DầnTân MãoGiáp NgọNhâm DầnQuý MãoBính NgọGiáp DầnẤt MãoMậu Ngọ
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 13:51 → 23:59 · Mặt Trăng vào Song Tử · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Song Tử- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpTu sửa · Nhập trạch
KỵKhông ghi nhận
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpTế lễ · Xuất hành
KỵCầu phúc · Cầu tự
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵKhai quang · Tu sửa
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Đính hôn
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Song Tử- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Song Tử- Lưu Niên
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu tài · Gặp quý nhân
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Song Tử- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpĐặt bếp · Tế lễ
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Song Tử- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Song TửLỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Kim Ngưu → Song Tử lúc 18:06
- Pha Trăng
- Trăng non · sáng 1%
- Nghịch hành
- Không có
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng non: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 11:35Mặt Trăng giao hội Sao Thủy
- 13:48Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Kim
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 05:23Sao Kim
- 06:28Sao Thủy
- 07:33Mặt Trăng
- 08:38Sao Thổ
- 09:43Sao Mộc
- 10:48Sao Hỏa
- 11:53Mặt Trời
- 12:58Sao Kim
- 14:03Sao Thủy
- 15:08Mặt Trăng
- 16:13Sao Thổ
- 17:18Sao Mộc
- Ban đêm
- 18:23Sao Hỏa
- 19:18Mặt Trời
- 20:13Sao Kim
- 21:08Sao Thủy
- 22:03Mặt Trăng
- 22:58Sao Thổ
- 23:53Sao Mộc
- 00:47Sao Hỏa
- 01:42Mặt Trời
- 02:37Sao Kim
- 03:32Sao Thủy
- 04:27Mặt Trăng
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
- Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
- Ký kết, giấy tờTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Khai trương, ra mắtThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Đầu tư, tiền bạcThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
- Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Mặt Trăng ở Kim Ngưu — cung ổn định / hợp nhà cửa.
- Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ xáo trộn khi dọn vào.
- Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
- Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ viêm, chảy máu theo quan niệm cổ.
- Thi cử, học tậpTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Mão · Dần · Ngọ
- Xung · hại
- Thìn · Dậu
- Hỷ / Tài thần
- Tây Nam / Tây Nam
- Xung sát
- Canh Thìn · tuổi Thìn · sát Bắc
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Tố tụng / Giải oan
65%Thuận- Cát Thần
- Kim Quỹ, Trực Chấp, Nguyệt Không
- Hung Thần
- Địa Phá, Địa Tặc
Giờ tốt: Thân, Dần, Dậu
Cưới hỏi / Đính hôn
55%Thuận- Cát Thần
- Kim Quỹ, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
- Hung Thần
- Địa Phá, Địa Tặc
Giờ tốt: Dần, Thân, Dậu
Ký hợp đồng / Giao dịch
50%Thuận- Cát Thần
- Kim Quỹ, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
- Hung Thần
- Địa Phá, Địa Tặc
Giờ tốt: Dần, Thân, Dậu
Mua xe / Tài sản lớn
50%Thuận- Cát Thần
- Kim Quỹ, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
- Hung Thần
- Địa Phá, Địa Tặc
Giờ tốt: Dần, Thân, Dậu
Thu nợ / Cất giữ tài sản
50%Thuận- Cát Thần
- Kim Quỹ, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
- Hung Thần
- Địa Phá, Địa Tặc
Giờ tốt: Dần, Thân, Dậu
An táng / Mai táng
50%Thuận- Cát Thần
- Kim Quỹ, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
- Hung Thần
- Địa Phá, Địa Tặc
Giờ tốt: Dần, Thân, Dậu
Tế lễ / Cúng bái
50%Thuận- Cát Thần
- Kim Quỹ, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
- Hung Thần
- Địa Phá, Địa Tặc
Giờ tốt: Dần, Thân, Dậu
Trị bệnh / Phẫu thuật
50%Thuận- Cát Thần
- Kim Quỹ, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
- Hung Thần
- Địa Phá, Địa Tặc
Giờ tốt: Dần, Thân, Dậu
Việc cần tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Nên tránh- Cát Thần
- Nguyệt Không, Kim Quỹ, Thiên Đức Hợp
- Hung Thần
- Địa Phá (Kỵ), Địa Tặc (Kỵ), Trực Chấp (Kỵ)
Động thổ / Khởi công
0%Nên tránh- Cát Thần
- Nguyệt Không, Kim Quỹ, Thiên Đức Hợp
- Hung Thần
- Địa Phá (Kỵ), Địa Tặc (Kỵ), Trực Chấp
Xuất hành đi xa
5%Nên tránh- Cát Thần
- Kim Quỹ, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
- Hung Thần
- Sao Ngưu (Kỵ), Địa Phá, Trực Chấp (Kỵ)
Khai trương / Mở cửa hàng
50%Nên tránh- Cát Thần
- Kim Quỹ, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
- Hung Thần
- Địa Phá, Địa Tặc (Kỵ)
