LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 23/09/2027

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 9 / 2027
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Năm
Tháng 9 / 2027
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN40 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
23/8
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Kỷ Dậu
Ngày
Ất Tị

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

40 điểm
Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Tứ Ly - Tứ Tuyệt. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
TRỰC

Thành

Thuận hoàn thành, giao dịch và các việc cần kết quả rõ ràng.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Đẩu

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Hỷ

Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.

Nguyệt Đức Hợp

Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung tinh · Sao xấu

Tứ Ly - Tứ Tuyệt

Ngày khí tiết giao thời, năng lượng cạn kiệt, không nên mưu đại sự.

Nguyệt Kỵ

Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

Chu Tước

Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Bính DầnẤt HợiMậu DầnĐinh HợiCanh DầnKỷ HợiNhâm DầnTân HợiGiáp DầnQuý Hợi

Tuổi hợp ngày

Ất SửuNhâm ThânQuý DậuĐinh SửuGiáp ThânẤt DậuKỷ SửuBính ThânĐinh DậuTân SửuMậu ThânKỷ DậuQuý SửuCanh ThânTân Dậu

Tiết khí
Bạch lộ
Thần trực
Chu Tước · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 10:35 → 23:59 · Mặt Trăng vào Song Tử · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Bính Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạo · Moon VOCĐinh Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạoMậu Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạoKỷ Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạoCanh Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạoTân Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạo · Moon VOCNhâm Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạo · Moon VOCQuý Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạo · Moon VOCGiáp Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạo · Moon VOCẤt Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạo · Moon VOCBính Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạo · Moon VOCĐinh Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Bạch Hổ30.5%
Bính Tý
  • Không Vong
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Song Tử
Hoàng đạo · Ngọc Đường80%
Đinh Sửu
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Thiên Lao35%
Mậu Dần
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Nguyên Vũ50%
Kỷ Mão
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Tư Mệnh55.3%
Canh Thìn
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hắc đạo · Câu Trận42.5%
Tân Tị
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhai quang · Tu sửa

Moon VOC · sang Song Tử
Hoàng đạo · Thanh Long57.5%
Nhâm Ngọ
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTu sửa · An táng

KỵCầu phúc · Cầu tự

Moon VOC · sang Song Tử
Hoàng đạo · Minh Đường80%
Quý Mùi
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Song Tử
Hắc đạo · Thiên Hình38%
Giáp Thân
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵTu sửa · Động thổ

Moon VOC · sang Song Tử
Hắc đạo · Chu Tước50%
Ất Dậu
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Song Tử
Hoàng đạo · Kim Quỹ57.5%
Bính Tuất
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵNhậm chức · Tu sửa

Moon VOC · sang Song Tử
Hoàng đạo · Thiên Đức62.8%
Đinh Hợi
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Song Tử

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Song Tử → Cự Giải lúc 17:02
Pha Trăng
Trăng sau rằm · sáng 52%
Nghịch hành
Sao Thổ
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng sau rằm: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 10:00Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy
  2. 10:34Mặt Trăng lục hợp Sao Thổ
  3. 17:20Mặt Trăng vuông góc Mặt Trời

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Mộc

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:45Sao Mộc
  3. 06:46Sao Hỏa
  4. 07:46Mặt Trời
  5. 08:47Sao Kim
  6. 09:47Sao Thủy
  7. 10:48Mặt Trăng
  8. 11:48Sao Thổ
  9. 12:49Sao Mộc
  10. 13:50Sao Hỏa
  11. 14:50Mặt Trời
  12. 15:51Sao Kim
  13. 16:51Sao Thủy
  1. Ban đêm
  2. 17:52Mặt Trăng
  3. 18:51Sao Thổ
  4. 19:51Sao Mộc
  5. 20:50Sao Hỏa
  6. 21:50Mặt Trời
  7. 22:49Sao Kim
  8. 23:49Sao Thủy
  9. 00:48Mặt Trăng
  10. 01:47Sao Thổ
  11. 02:47Sao Mộc
  12. 03:46Sao Hỏa
  13. 04:46Mặt Trời

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Hẹn hò, tỏ tìnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaThuận
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy — chuyến đi thuận.
  • Nhập trạch, chuyển nhàTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Thân · Dậu · Sửu
Xung · hại
Hợi · Dần
Hỷ / Tài thần
Tây Bắc / Đông Bắc
Xung sát
Kỷ Hợi · tuổi Hợi · sát Đông

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Nhập trạch (Vào nhà mới)

65%Thuận
Cát Thần
Trực Thành, Sao Đẩu, Thiên Hỷ
Hung Thần
Nguyệt Kỵ, Tứ Ly - Tứ Tuyệt

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi

Mua xe / Tài sản lớn

65%Thuận
Cát Thần
Trực Thành, Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Nguyệt Kỵ, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Chu Tước

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi

Thu nợ / Cất giữ tài sản

65%Thuận
Cát Thần
Trực Thành, Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Nguyệt Kỵ, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Chu Tước

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi

An táng / Mai táng

60%Thuận
Cát Thần
Trực Thành, Sao Đẩu, Thiên Hỷ
Hung Thần
Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Nguyệt Kỵ

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi

Tế lễ / Cúng bái

60%Thuận
Cát Thần
Trực Thành, Sao Đẩu, Thiên Hỷ
Hung Thần
Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Nguyệt Kỵ

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi

Trị bệnh / Phẫu thuật

60%Thuận
Cát Thần
Trực Thành, Sao Đẩu, Thiên Hỷ
Hung Thần
Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Nguyệt Kỵ

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

60%Thuận
Cát Thần
Trực Thành, Sao Đẩu, Thiên Hỷ
Hung Thần
Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Nguyệt Kỵ

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi

Nhậm chức / Nhận việc

60%Thuận
Cát Thần
Trực Thành, Sao Đẩu, Thiên Hỷ
Hung Thần
Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Nguyệt Kỵ

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi

Việc cần tránh

Xuất hành đi xa

0%Nên tránh
Cát Thần
Trực Thành, Sao Đẩu, Thiên Hỷ
Hung Thần
Nguyệt Kỵ (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ)

Tố tụng / Giải oan

45%Nên tránh
Cát Thần
Trực Thành, Sao Đẩu, Thiên Hỷ
Hung Thần
Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Nguyệt Kỵ, Chu Tước (Kỵ)

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

60%Nên tránh
Cát Thần
Trực Thành, Sao Đẩu, Thiên Hỷ
Hung Thần
Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

65%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Hỷ, Trực Thành, Sao Đẩu
Hung Thần
Nguyệt Kỵ (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Chu Tước

Ký hợp đồng / Giao dịch

65%Nên tránh
Cát Thần
Trực Thành, Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Nguyệt Kỵ (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Chu Tước (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

65%Nên tránh
Cát Thần
Trực Thành, Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Nguyệt Kỵ (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Chu Tước