LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 24/09/2027

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 9 / 2027
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Sáu
Tháng 9 / 2027
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN75 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
24/8
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Kỷ Dậu
Ngày
Bính Ngọ

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Sinh Khí

75 điểm
Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công.
TRỰC

Thu

Hợp thu xếp, thu hồi và kết thúc công việc.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Ngưu

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Kim Quỹ

Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.

Hung tinh · Sao xấu

Không ghi nhận hung sát nổi bật.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Giáp TýẤt SửuBính TýĐinh SửuMậu TýKỷ SửuCanh TýTân SửuNhâm TýQuý Sửu

Tuổi hợp ngày

Bính DầnTân MùiGiáp TuấtMậu DầnQuý MùiBính TuấtCanh DầnẤt MùiMậu TuấtNhâm DầnĐinh MùiCanh TuấtGiáp DầnKỷ MùiNhâm Tuất

Tiết khí
Thu phân
Thần trực
Kim Quỹ · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Không có

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Không có Moon VOC trong ngày

Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.

12 Giáp

Mậu Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạoKỷ Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạoCanh Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạoTân Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạoNhâm Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạoQuý Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạoGiáp Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạoẤt Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạoBính Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạoĐinh Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạoMậu Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạoKỷ Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Kim Quỹ62.8%
Mậu Tý
  • Đại An
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Tu sửa

Hoàng đạo · Thiên Đức65%
Kỷ Sửu
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Bạch Hổ50%
Canh Dần
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hoàng đạo · Ngọc Đường57.5%
Tân Mão
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Thiên Lao50%
Nhâm Thìn
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Nguyên Vũ25.3%
Quý Tị
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpLợp nhà · Chuyển nhà

KỵKhai quang · Tu sửa

Hoàng đạo · Tư Mệnh72.5%
Giáp Ngọ
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tài · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Câu Trận35%
Ất Mùi
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Thanh Long80%
Bính Thân
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Minh Đường60.5%
Đinh Dậu
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Thiên Hình50%
Mậu Tuất
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hắc đạo · Chu Tước30.5%
Kỷ Hợi
  • Không Vong
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵKhông ghi nhận

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Cự Giải
Pha Trăng
Bán nguyệt cuối tháng · sáng 41%
Nghịch hành
Sao Thổ
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Bán nguyệt cuối tháng: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
  • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc trong ngày.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 15:01Mặt Trăng vuông góc Sao Kim
  2. 15:07Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc
  3. 18:44Mặt Trăng tam hợp Sao Hỏa

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Kim

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:45Sao Kim
  3. 06:46Sao Thủy
  4. 07:46Mặt Trăng
  5. 08:47Sao Thổ
  6. 09:47Sao Mộc
  7. 10:48Sao Hỏa
  8. 11:48Mặt Trời
  9. 12:49Sao Kim
  10. 13:49Sao Thủy
  11. 14:50Mặt Trăng
  12. 15:50Sao Thổ
  13. 16:51Sao Mộc
  1. Ban đêm
  2. 17:51Sao Hỏa
  3. 18:51Mặt Trời
  4. 19:50Sao Kim
  5. 20:50Sao Thủy
  6. 21:49Mặt Trăng
  7. 22:49Sao Thổ
  8. 23:48Sao Mộc
  9. 00:48Sao Hỏa
  10. 01:47Mặt Trời
  11. 02:47Sao Kim
  12. 03:46Sao Thủy
  13. 04:46Mặt Trăng

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônThuận
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho gắn kết.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho gắn kết.
  • Ký kết, giấy tờThuận
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaThuận
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — chuyến đi thuận.
  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Mặt Trăng ở Cự Giải — cung ổn định / hợp nhà cửa.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
  • Thi cử, học tậpThuận
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Mùi · Dần · Tuất
Xung · hại
Tý · Sửu
Hỷ / Tài thần
Tây Nam / Tây Nam
Xung sát
Canh Tý · tuổi Tý · sát Bắc

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Thu nợ / Cất giữ tài sản

90%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ, Trực Thu
Hung Thần

Giờ tốt: Thân, Ngọ, Sửu

Động thổ / Khởi công

75%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ, Trực Thu
Hung Thần

Giờ tốt: Thân, Ngọ, Sửu

Nhập trạch (Vào nhà mới)

75%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ, Trực Thu
Hung Thần

Giờ tốt: Thân, Ngọ, Sửu

Cưới hỏi / Đính hôn

70%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ
Hung Thần

Giờ tốt: Thân, Ngọ, Sửu

Tế lễ / Cúng bái

65%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ
Hung Thần

Giờ tốt: Thân, Ngọ, Sửu

Trị bệnh / Phẫu thuật

65%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ
Hung Thần

Giờ tốt: Thân, Ngọ, Sửu

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

65%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ
Hung Thần

Giờ tốt: Thân, Ngọ, Sửu

Tố tụng / Giải oan

65%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ
Hung Thần

Giờ tốt: Thân, Ngọ, Sửu

Việc cần tránh

Xuất hành đi xa

40%Nên tránh
Cát Thần
Kim Quỹ
Hung Thần
Sao Ngưu (Kỵ)

An táng / Mai táng

40%Nên tránh
Cát Thần
Kim Quỹ
Hung Thần
Trực Thu (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

45%Nên tránh
Cát Thần
Kim Quỹ
Hung Thần
Trực Thu (Kỵ)