LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 25/09/2027

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 9 / 2027
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Bảy
Tháng 9 / 2027
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN40 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
25/8
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Kỷ Dậu
Ngày
Đinh Mùi

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

40 điểm
Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả.
TRỰC

Khai

Thuận mở lối, khai trương và bắt đầu việc có chuẩn bị.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Nữ

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Đức

Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Mẫu Thương

Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung tinh · Sao xấu

Thụ Tử

Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.

Thổ Phủ

Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.

Thổ Cấm

Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Giáp TýẤt SửuBính TýĐinh SửuMậu TýKỷ SửuCanh TýTân SửuNhâm TýQuý Sửu

Tuổi hợp ngày

Đinh MãoCanh NgọẤt HợiKỷ MãoNhâm NgọĐinh HợiTân MãoGiáp NgọKỷ HợiQuý MãoBính NgọTân HợiẤt MãoMậu NgọQuý Hợi

Tiết khí
Thu phân
Thần trực
Thiên Đức · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Không có

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Không có Moon VOC trong ngày

Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.

12 Giáp

Canh Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạoTân Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạoNhâm Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạoQuý Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạoGiáp Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạoẤt Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạoBính Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạoĐinh Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạoMậu Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạoKỷ Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạoCanh Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạoTân Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Thiên Hình35%
Canh Tý
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hắc đạo · Chu Tước32.8%
Tân Sửu
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Kim Quỹ57.5%
Nhâm Dần
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Tu sửa

Hoàng đạo · Thiên Đức80%
Quý Mão
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Bạch Hổ27.5%
Giáp Thìn
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpĐặt bếp · Nhậm chức

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Ngọc Đường80%
Ất Tị
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Thiên Lao32.8%
Bính Ngọ
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Nguyên Vũ42.5%
Đinh Mùi
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Tư Mệnh57.5%
Mậu Thân
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Câu Trận53%
Kỷ Dậu
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Thanh Long57.5%
Canh Tuất
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hoàng đạo · Minh Đường83%
Tân Hợi
  • Đại An
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Cự Giải → Sư Tử lúc 20:00
Pha Trăng
Bán nguyệt cuối tháng · sáng 30%
Nghịch hành
Sao Thổ
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Bán nguyệt cuối tháng: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 13:32Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ
  2. 17:03Mặt Trăng vuông góc Sao Thủy

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thổ

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:45Sao Thổ
  3. 06:46Sao Mộc
  4. 07:46Sao Hỏa
  5. 08:47Mặt Trời
  6. 09:47Sao Kim
  7. 10:47Sao Thủy
  8. 11:48Mặt Trăng
  9. 12:48Sao Thổ
  10. 13:49Sao Mộc
  11. 14:49Sao Hỏa
  12. 15:49Mặt Trời
  13. 16:50Sao Kim
  1. Ban đêm
  2. 17:50Sao Thủy
  3. 18:50Mặt Trăng
  4. 19:49Sao Thổ
  5. 20:49Sao Mộc
  6. 21:49Sao Hỏa
  7. 22:48Mặt Trời
  8. 23:48Sao Kim
  9. 00:48Sao Thủy
  10. 01:47Mặt Trăng
  11. 02:47Sao Thổ
  12. 03:46Sao Mộc
  13. 04:46Sao Hỏa

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Ký kết, giấy tờTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Mặt Trăng ở Cự Giải — cung ổn định / hợp nhà cửa.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ xáo trộn khi dọn vào.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
  • Thi cử, học tậpTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Ngọ · Hợi · Mão
Xung · hại
Sửu · Tý
Hỷ / Tài thần
Chính Nam / Tây Nam
Xung sát
Tân Sửu · tuổi Sửu · sát Tây

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Tế lễ / Cúng bái

80%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Mẫu Thương, Trực Khai
Hung Thần
Sao Nữ

Giờ tốt: Hợi, Mão, Tị

Trị bệnh / Phẫu thuật

80%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Mẫu Thương, Trực Khai
Hung Thần
Sao Nữ

Giờ tốt: Hợi, Mão, Tị

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

80%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Mẫu Thương, Trực Khai
Hung Thần
Sao Nữ

Giờ tốt: Hợi, Mão, Tị

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

80%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Mẫu Thương, Trực Khai
Hung Thần
Sao Nữ

Giờ tốt: Hợi, Mão, Tị

Nhậm chức / Nhận việc

80%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Mẫu Thương, Trực Khai
Hung Thần
Sao Nữ

Giờ tốt: Hợi, Mão, Tị

Nhập trạch (Vào nhà mới)

75%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Trực Khai, Mẫu Thương
Hung Thần
Sao Nữ

Giờ tốt: Hợi, Mão, Tị

Ký hợp đồng / Giao dịch

75%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Trực Khai, Thiên Đức
Hung Thần
Sao Nữ

Giờ tốt: Hợi, Mão, Tị

Mua xe / Tài sản lớn

75%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Trực Khai, Thiên Đức
Hung Thần
Sao Nữ

Giờ tốt: Hợi, Mão, Tị

Việc cần tránh

An táng / Mai táng

45%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần
Trực Khai (Kỵ), Sao Nữ

Cưới hỏi / Đính hôn

60%Nên tránh
Cát Thần
Trực Khai, Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần
Sao Nữ (Kỵ), Thụ Tử (Kỵ - đã giải)

Tố tụng / Giải oan

65%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Mẫu Thương, Trực Khai
Hung Thần
Sao Nữ (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

75%Nên tránh
Cát Thần
Mẫu Thương, Trực Khai, Thiên Đức
Hung Thần
Sao Nữ, Thụ Tử (Kỵ - đã giải)

Động thổ / Khởi công

75%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Trực Khai, Mẫu Thương
Hung Thần
Sao Nữ, Thụ Tử (Kỵ - đã giải), Thổ Phủ (Kỵ - đã giải)

Xuất hành đi xa

80%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Mẫu Thương, Trực Khai
Hung Thần
Sao Nữ, Thụ Tử (Kỵ - đã giải)