LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 28/09/2027

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 9 / 2027
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Ba
Tháng 9 / 2027
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN80 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
28/8
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Kỷ Dậu
Ngày
Canh Tuất

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Vượng Khí

80 điểm
Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn.
TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh và giải việc tồn đọng; kỵ việc cưới hỏi hoặc đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Thất

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Nguyệt Đức

Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Mẫu Thương

Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung tinh · Sao xấu

Thiên Lao

Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.

Địa Tặc

Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Mậu ThìnQuý DậuCanh ThìnẤt DậuNhâm ThìnĐinh DậuGiáp ThìnKỷ DậuBính ThìnTân Dậu

Tuổi hợp ngày

Bính DầnĐinh MãoCanh NgọMậu DầnKỷ MãoNhâm NgọCanh DầnTân MãoGiáp NgọNhâm DầnQuý MãoBính NgọGiáp DầnẤt MãoMậu Ngọ

Tiết khí
Thu phân
Thần trực
Thiên Lao · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 00:00 → 21:26 · Mặt Trăng vào Sư Tử · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Bính Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạo · Moon VOCĐinh Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạo · Moon VOCMậu Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạo · Moon VOCKỷ Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạo · Moon VOCCanh Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạo · Moon VOCTân Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạo · Moon VOCNhâm Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạo · Moon VOCQuý Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạo · Moon VOCGiáp Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạo · Moon VOCẤt Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạo · Moon VOCBính Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạo · Moon VOCĐinh Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Thiên Lao50%
Bính Tý
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Sư Tử
Hắc đạo · Nguyên Vũ30.5%
Đinh Sửu
  • Không Vong
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Sư Tử
Hoàng đạo · Tư Mệnh80%
Mậu Dần
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Sư Tử
Hắc đạo · Câu Trận35%
Kỷ Mão
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpNhập trạch · Tu sửa

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Sư Tử
Hoàng đạo · Thanh Long62.8%
Canh Thìn
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Sư Tử
Hoàng đạo · Minh Đường57.5%
Tân Tị
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Trai giới

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Sư Tử
Hắc đạo · Thiên Hình50%
Nhâm Ngọ
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpTu sửa · An táng

KỵCầu phúc · Cầu tự

Moon VOC · sang Sư Tử
Hắc đạo · Chu Tước30.5%
Quý Mùi
  • Không Vong
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu tự · Xuất hành

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Sư Tử
Hoàng đạo · Kim Quỹ80%
Giáp Thân
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵNhậm chức · Tu sửa

Moon VOC · sang Sư Tử
Hoàng đạo · Thiên Đức62.8%
Ất Dậu
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpKhông ghi nhận

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Sư Tử
Hắc đạo · Bạch Hổ42.5%
Bính Tuất
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpĐặt bếp · Tạ thần

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Sư Tử
Hoàng đạo · Ngọc Đường57.5%
Đinh Hợi
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCưới hỏi · Tu sửa

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Sư Tử

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Xử Nữ
Pha Trăng
Trăng tàn · sáng 5%
Nghịch hành
Sao Thổ
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng tàn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 19:54Mặt Trăng giao hội Sao Mộc

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Hỏa

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:46Sao Hỏa
  3. 06:46Mặt Trời
  4. 07:46Sao Kim
  5. 08:46Sao Thủy
  6. 09:47Mặt Trăng
  7. 10:47Sao Thổ
  8. 11:47Sao Mộc
  9. 12:47Sao Hỏa
  10. 13:47Mặt Trời
  11. 14:47Sao Kim
  12. 15:47Sao Thủy
  13. 16:47Mặt Trăng
  1. Ban đêm
  2. 17:47Sao Thổ
  3. 18:47Sao Mộc
  4. 19:47Sao Hỏa
  5. 20:47Mặt Trời
  6. 21:47Sao Kim
  7. 22:47Sao Thủy
  8. 23:47Mặt Trăng
  9. 00:47Sao Thổ
  10. 01:47Sao Mộc
  11. 02:47Sao Hỏa
  12. 03:47Mặt Trời
  13. 04:47Sao Kim

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Hẹn hò, tỏ tìnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Ký kết, giấy tờTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
  • Thi cử, học tậpTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Mão · Dần · Ngọ
Xung · hại
Thìn · Dậu
Hỷ / Tài thần
Tây Bắc / Chính Đông
Xung sát
Giáp Thìn · tuổi Thìn · sát Bắc

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Tế lễ / Cúng bái

100%Thuận
Cát Thần
Trực Trừ, Nguyệt Đức, Mẫu Thương
Hung Thần
Địa Tặc

Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn

Trị bệnh / Phẫu thuật

100%Thuận
Cát Thần
Trực Trừ, Nguyệt Đức, Mẫu Thương
Hung Thần
Địa Tặc

Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn

Tố tụng / Giải oan

95%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Trực Trừ
Hung Thần
Địa Tặc

Giờ tốt: Thân, Dần, Thìn

Ký hợp đồng / Giao dịch

85%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Sao Thất, Nguyệt Đức
Hung Thần
Địa Tặc

Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn

Mua xe / Tài sản lớn

85%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Sao Thất, Nguyệt Đức
Hung Thần
Địa Tặc

Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn

Thu nợ / Cất giữ tài sản

85%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Sao Thất, Nguyệt Đức
Hung Thần
Địa Tặc

Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn

An táng / Mai táng

80%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Sao Thất
Hung Thần
Địa Tặc

Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

80%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Sao Thất
Hung Thần
Địa Tặc

Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn

Việc cần tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

5%Nên tránh
Cát Thần
Sao Thất, Nguyệt Đức, Mẫu Thương
Hung Thần
Địa Tặc (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

5%Nên tránh
Cát Thần
Sao Thất, Nguyệt Đức, Mẫu Thương
Hung Thần
Địa Tặc (Kỵ)

Nhậm chức / Nhận việc

65%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Sao Thất
Hung Thần
Thiên Lao (Kỵ), Địa Tặc

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

65%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Sao Thất
Hung Thần
Thiên Lao (Kỵ), Địa Tặc

Xuất hành đi xa

65%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Sao Thất
Hung Thần
Địa Tặc, Trực Trừ (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

70%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Sao Thất
Hung Thần
Địa Tặc, Trực Trừ (Kỵ)