LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 29/09/2027

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 9 / 2027
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Tư
Tháng 9 / 2027
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN70 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Đinh Mùi
29/8
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Kỷ Dậu
Ngày
Tân Hợi

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Sinh Khí

70 điểm
Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công.
TRỰC

Mãn

Thuận cho hoàn tất và gặp gỡ; cân nhắc kỹ các việc cần sự bền vững.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Bích

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Mã

Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.

Thiên Đức Hợp

Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.

Dịch Mã

Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.

Hung tinh · Sao xấu

Thổ Ôn

Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.

Thổ Cấm

Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Nguyên Vũ

Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Kỷ TịNhâm ThânTân TịGiáp ThânQuý TịBính ThânẤt TịMậu ThânĐinh TịCanh Thân

Tuổi hợp ngày

Bính DầnĐinh MãoTân MùiMậu DầnKỷ MãoQuý MùiCanh DầnTân MãoẤt MùiNhâm DầnQuý MãoĐinh MùiGiáp DầnẤt MãoKỷ Mùi

Tiết khí
Thu phân
Thần trực
Nguyên Vũ · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 02:51 → 06:59 · Mặt Trăng vào Thiên Bình · dữ liệu tham chiếu theo ngày
  • 07:00 → 23:59 · Mặt Trăng vào Thiên Bình · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Mậu Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạo · Moon VOCKỷ Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạoCanh Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạo · Moon VOCTân Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạo · Moon VOCNhâm Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạo · Moon VOCQuý Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạo · Moon VOCGiáp Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạo · Moon VOCẤt Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạo · Moon VOCBính Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạo · Moon VOCĐinh Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạo · Moon VOCMậu Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạo · Moon VOCKỷ Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Bạch Hổ27.5%
Mậu Tý
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Thiên Bình
Hoàng đạo · Ngọc Đường80%
Kỷ Sửu
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Thiên Lao38%
Canh Dần
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵTu sửa · Động thổ

Moon VOC · sang Thiên Bình
Hắc đạo · Nguyên Vũ50%
Tân Mão
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Thiên Bình
Hoàng đạo · Tư Mệnh57.5%
Nhâm Thìn
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Moon VOC · sang Thiên Bình
Hắc đạo · Câu Trận32.8%
Quý Tị
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhai quang · Tu sửa

Moon VOC · sang Thiên Bình
Hoàng đạo · Thanh Long60.5%
Giáp Ngọ
  • Không Vong
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵTu sửa · Động thổ

Moon VOC · sang Thiên Bình
Hoàng đạo · Minh Đường80%
Ất Mùi
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Thiên Bình
Hắc đạo · Thiên Hình35%
Bính Thân
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpXuất hành · Cầu tài

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Thiên Bình
Hắc đạo · Chu Tước50%
Đinh Dậu
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Thiên Bình
Hoàng đạo · Kim Quỹ55.3%
Mậu Tuất
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Thiên Bình
Hoàng đạo · Thiên Đức72.5%
Kỷ Hợi
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Thiên Bình

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Nên thận trọng
Mặt Trăng
Xử Nữ → Thiên Bình lúc 22:30
Pha Trăng
Trăng tàn · sáng 1%
Nghịch hành
Sao Thổ
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng tàn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
  • Mặt Trăng vô hướng chiếm 68% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 02:48Mặt Trăng lục hợp Sao Hỏa

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thủy

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:47Sao Thủy
  3. 06:46Mặt Trăng
  4. 07:46Sao Thổ
  5. 08:46Sao Mộc
  6. 09:46Sao Hỏa
  7. 10:46Mặt Trời
  8. 11:46Sao Kim
  9. 12:46Sao Thủy
  10. 13:46Mặt Trăng
  11. 14:46Sao Thổ
  12. 15:46Sao Mộc
  13. 16:46Sao Hỏa
  1. Ban đêm
  2. 17:46Mặt Trời
  3. 18:46Sao Kim
  4. 19:46Sao Thủy
  5. 20:46Mặt Trăng
  6. 21:46Sao Thổ
  7. 22:47Sao Mộc
  8. 23:47Sao Hỏa
  9. 00:47Mặt Trời
  10. 01:47Sao Kim
  11. 02:47Sao Thủy
  12. 03:47Mặt Trăng
  13. 04:47Sao Thổ

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 68% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 68% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 68% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 68% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 68% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 68% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 68% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 68% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 68% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Dần · Mão · Mùi
Xung · hại
Tị · Thân
Hỷ / Tài thần
Tây Nam / Chính Đông
Xung sát
Ất Tị · tuổi Tị · sát Tây

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Xuất hành đi xa

100%Thuận
Cát Thần
Dịch Mã, Thiên Mã, Trực Mãn
Hung Thần
Thổ Ôn, Thổ Cấm

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

95%Thuận
Cát Thần
Sao Bích, Thiên Mã, Dịch Mã
Hung Thần
Thổ Ôn, Thổ Cấm

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi

Nhậm chức / Nhận việc

95%Thuận
Cát Thần
Sao Bích, Thiên Mã, Dịch Mã
Hung Thần
Thổ Ôn, Thổ Cấm

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi

Cưới hỏi / Đính hôn

90%Thuận
Cát Thần
Sao Bích, Dịch Mã, Thiên Mã
Hung Thần
Thổ Ôn, Thổ Cấm

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi

Tế lễ / Cúng bái

85%Thuận
Cát Thần
Dịch Mã, Sao Bích, Thiên Mã
Hung Thần
Thổ Ôn, Thổ Cấm

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi

Trị bệnh / Phẫu thuật

85%Thuận
Cát Thần
Dịch Mã, Sao Bích, Thiên Mã
Hung Thần
Thổ Ôn, Thổ Cấm

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi

Khai trương / Mở cửa hàng

75%Thuận
Cát Thần
Thiên Mã, Trực Mãn, Sao Bích
Hung Thần
Thổ Ôn, Nguyên Vũ, Thổ Cấm

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi

Mua xe / Tài sản lớn

75%Thuận
Cát Thần
Thiên Mã, Trực Mãn, Sao Bích
Hung Thần
Thổ Ôn, Nguyên Vũ, Thổ Cấm

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi

Việc cần tránh

An táng / Mai táng

0%Nên tránh
Cát Thần
Dịch Mã, Sao Bích, Thiên Mã
Hung Thần
Thổ Ôn (Kỵ), Trực Mãn (Kỵ), Thổ Cấm

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Bích, Dịch Mã, Thiên Mã
Hung Thần
Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Bích, Dịch Mã, Thiên Mã
Hung Thần
Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ)

Tố tụng / Giải oan

55%Nên tránh
Cát Thần
Dịch Mã, Sao Bích, Thiên Mã
Hung Thần
Trực Mãn (Kỵ), Thổ Ôn, Thổ Cấm

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

70%Nên tránh
Cát Thần
Dịch Mã, Sao Bích, Thiên Mã
Hung Thần
Thổ Ôn, Nguyên Vũ (Kỵ), Thổ Cấm

Ký hợp đồng / Giao dịch

75%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Mã, Trực Mãn, Sao Bích
Hung Thần
Thổ Ôn, Nguyên Vũ (Kỵ), Thổ Cấm